Mẫu thiết kế nhà cấp 4 nông thôn rẻ đẹp

Có lẽ nhu cầu thiết kế cũng như nhu cầu xây dựng các mẫu nhà cấp 4 trệt, nhà cấp 4 vùng nông thôn theo kiểu hiện đại đang trở nên cấp thiết hơn. Đây cũng chính là một điều bình thường vì nếu các bạn bỏ chi phí ra để thiết kế một mẫu nhà cấp 4 các bạn sẽ cảm thấy điều đó rất xứng đáng với số tiền mình bỏ ra. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể bỏ ra chi phí để thuê thiết kế riêng cho mình một mẫu nhà này được. Nắm bắt được điều đó, chúng tôi đã sưu tầm một vài mẫu nhà cấp 4 để các bạn có thể tham khảo cho mình một mẫu nhà ưng ý. Với mỗi mẫu nhà cấp 4 dưới đây đều bao gồm bản vẽ phối cảnh và bản vẽ mặt bằng, đối với một căn nhà cấp 4 thì điều đó là quá đủ để một người thợ lành nghề có thể xây dựng cho bạn một căn nhà theo đúng bản vẽ.

Bộ sưu tập sẽ bao gồm phối cảnh kiến trúc nhà cấp 4 nông thôn cùng bản vẽ mặt bằng bố trí phòng trong căn nhà. Hy vọng một vài mẫu thiết kế nhà cấp 4 nông thôn đẹp này sẽ giúp các bạn tìm được cho mình một căn nhà cấp 4 đẹp ưng ý. Chúng tôi cũng nhận được khá nhiều phản hồi tích cực của khách hàng nhưng thường thường khách hàng đều hỏi về kích thước chính xác của các mẫu nhà này. Vì vậy, chúng tôi xin ghi rõ kích thước của từng mẫu nhà để thuận lợi cho các bạn theo dõi nhé. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn.

Quy cách cho các mẫu nhà cấp 4:

  • Nhà ở gia đình (nhà cấp 4), khung bê tông cốt thép
  • Mái lợp ngói loại 22 viên/ 1m2
  • Tường xây gạch (9x9x18) sơn nước
  • Cửa đi, cửa sổ, cửa lùa sắt, nhôm kính hoặc bằng gỗ
  • Nền lát gạch Ceramic hoặc đất nung

Các bạn tham khảo thêm 12 mẫu bản vẽ kiến trúc nhà cấp 4

Mẫu thiết kế nhà cấp 4 nông thôn rẻ đẹp

Mẫu nhà cấp 4 số 1

Giá khái toán: 262.8 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 18.3 m2
  • Phòng ngủ 01: 10.8 m2
  • Phòng ngủ 02: 10 m2
  • Bếp: 14.4 m2
  • Phòng ăn, wc: 12m2
  • Tổng cộng: 65.7 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 17 m3, cửa các loại: 12 m2
  • Gạch lát nền: 54 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 9264 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 4599 (viên)
  • Đá: 1×2 = 10 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1731 viên
  • Sắt tròn: 1005 Kg
  • Xi măng: 7289 kg
mặt bằng nhà cấp 4 số 1

mặt bằng nhà cấp 4 số 1

Phối cảnh nhà cấp 4 số 1

Phối cảnh nhà cấp 4 số 1

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 2

Giá khái toán: 170.4 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + sảnh: 19.4 m2
  • Phòng ngủ: 10.4 m2
  • Bếp + Phòng tắm + vệ sinh: 12.8 m2
  • Tổng cộng: 42.6 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 11 m3, cửa các loại: 8 m2
  • Gạch lát nền: 35 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6007 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 2982 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1123 viên
  • Sắt tròn: 652 Kg
  • Xi măng: 4726 kg
nhà cấp 4 số 2

nhà cấp 4 số 2

Phối cảnh nhà cấp 4 số 2

Phối cảnh nhà cấp 4 số 2

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 3

Giá khái toán: 190.4 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 16.1 m2
  • Phòng ngủ 01: 8.75 m2
  • Phòng ngủ 02: 10.5 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh
  • Tổng cộng: 47.6 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 12 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 39 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6712 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 3332 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1254 viên
  • Sắt tròn: 728 Kg
  • Xi măng: 5281 kg
nhà cấp 4 số 3

nhà cấp 4 số 3

Phối cảnh nhà cấp 4 số 3

Phối cảnh nhà cấp 4 số 3

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 4

Giá khái toán: 208 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 30 m2
  • Phòng ngủ 01: 13.6 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 18.4 m2
  • Tổng cộng: 52 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 13 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 43 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7332 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 3640 (viên)
  • Đá: 1×2 = 8 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1370 viên
  • Sắt tròn: 796 Kg
  • Xi măng: 5769 Kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 4

Mặt bằng nhà cấp 4 số 4

Phối cảnh nhà cấp 4 số 4

Phối cảnh nhà cấp 4 số 4

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 5

Giá khái toán: 268 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 12 m2
  • Phòng ngủ 01: 9.0 m2
  • Phòng ngủ 02: 15.5 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 20.5 m2
  • Sảnh: 10.0 m2
  • Tổng cộng: 67 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 17 m3, cửa các loại: 12 m2
  • Gạch lát nền: 55 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 9447 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 4690 (viên)
  • Đá: 1×2 = 10 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1765 viên
  • Sắt tròn: 1025 Kg
  • Xi măng: 7434 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 5

Mặt bằng nhà cấp 4 số 5

Phối cảnh nhà cấp 4 số 5

Phối cảnh nhà cấp 4 số 5

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 6

  • Diện tích xây dựng: 7.2 x 12 mét, mẫu nhà này được xây dựng theo hình chữ nhật và làm nhô ra một phần trước cổng chính làm sảnh đón khách
  • Tổng số phòng: 1 phòng khách, 1 nhà để xe, 1 phòng bếp + ăn và 2 phòng ngủ

Giá khái toán: 292.08 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 21.84 m2
  • Phòng ngủ 01: 10.5 m2
  • Phòng ngủ 02: 10.2 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 20.24 m2
  • Nhà để xe: 10.2 m2
  • Tổng cộng: 73.02 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 17 m3, cửa các loại: 12 m2
  • Gạch lát nền: 54 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 9264 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 4599 (viên)
  • Đá: 1×2 = 10 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1731 viên
  • Sắt tròn: 1005 Kg
  • Xi măng: 7289 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 6

Mặt bằng nhà cấp 4 số 6

Phối cảnh nhà cấp 4 số 6

Phối cảnh nhà cấp 4 số 6

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 7

  • Diện tích xây dựng: 6 x 11.8 mét
  • Tổng số phòng: 1 phòng khách, 2 phòng ngủ, 1 phòng bếp + ăn

Giá khái toán: 224.56 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 16 m2
  • Phòng ngủ 01: 8.875 m2
  • Phòng ngủ 02: 8.875 m2
  • Bếp + tắm + wc: 16.82 m2
  • Hành lang: 5.57 m2
  • Tổng cộng: 56.14 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 14 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 46 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7916 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 3930 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1479 viên
  • Sắt tròn: 859 Kg
  • Xi măng: 6229 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 7

Mặt bằng nhà cấp 4 số 7

Phối cảnh nhà cấp 4 số 7

Phối cảnh nhà cấp 4 số 7

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 8

  • Diện tích xây dựng: 7.6 x 9 mét
  • Tổng số phòng: 1 phòng khách, 2 phòng ngủ và phòng bếp + ăn

Giá khái toán: 262.8 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 14.2 m2
  • Phòng ngủ 01: 8.28 m2
  • Phòng ngủ 02: 8.28 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 12.6 m2
  • Hành lang + sảnh: 12.85 m2
  • Tổng cộng: 65.7 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 14 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 46 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7926 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 3935 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1481 viên
  • Sắt tròn: 860 Kg
  • Xi măng: 6236 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 8

Mặt bằng nhà cấp 4 số 8

Phối cảnh nhà cấp 4 số 8

Phối cảnh nhà cấp 4 số 8

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 9

  • Diện tích xây dựng: 5.8 x  13.3 mét mẫu nhà này được thiết kế hình chữ L, phần khuyết của hình chữ L có diện tích 2.2 x 9.7 mét
  • Tổng số phòng: 1 phòng khách, 2 phòng ngủ, 1 phòng bếp + ăn

Giá khái toán: 265.92 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 14.23 m2
  • Phòng ngủ 01: 9.9 m2
  • Phòng ngủ 02: 12.8 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 21.08 m2
  • Tiền ảnh: 8.47 m2
  • Tổng cộng: 66.48 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 17 m3, cửa các loại: 12 m2
  • Gạch lát nền: 55 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 9374 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 4654 (viên)
  • Đá: 1×2 = 10 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1752 viên
  • Sắt tròn: 1017 Kg
  • Xi măng: 7376 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 9

Mặt bằng nhà cấp 4 số 9

Phối cảnh nhà cấp 4 số 9

Phối cảnh nhà cấp 4 số 9

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 10

Giá xây dựng: 248.36 triệu

  • Diện tích đất xây dựng: 8.6x10m
  • 1 phòng khách: 19.25m2
  • 2 phòng ngủ : 9m2,12m2
  • 1 vệ sinh chung:
  • Khu vực phòng bếp + phòng ăn: 14.4m2
  • Sảnh + vệ sinh: 8.64m2
  • Tổng diện tích: 62.09 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 16m3, cửa các loại: 11m2
  • Gạch lát: 51m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19 = 8755 viên)
  • Đá: 1×2 = 9m3, đá 4×6 = 1m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1636 viên
  • Xi măng: 6898 kg
  • Sắt tròn: 950Kg
Phối cảnh nhà cấp 4 số 10

Phối cảnh nhà cấp 4 số 10

Mặt bằng nhà cấp 4 số 10

Mặt bằng nhà cấp 4 số 10

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 11

Giá xây dựng: 248.36 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 19.25m2
  • Phòng ngủ 1: 9m2
  • Phòng ngủ 2: 10m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 14.4m2
  • Sảnh, vệ sinh: 8.6m2
  • Tổng cộng: 62.09m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 16m3, cửa các loại: 11m2
  • Gạch lát: 51m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19 = 8755 viên)
  • Đá: 1×2 = 9m3, đá 4×6 = 1m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1636 viên
  • Xi măng: 6898 kg
  • Sắt tròn: 950Kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 11

Mặt bằng nhà cấp 4 số 11

 Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 12

Giá xây dựng: 228 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 9m2
  • Phòng ngủ 1: 9m2
  • Phòng ngủ 2: 9m2
  • Phòng ăn + phòng bếp + tắm + vệ sinh: 18m2
  • Sảnh: 12m2
  • Tổng cộng: 57m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 14m3, cửa các loại: 10m2
  • Gạch lát: 47m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19 = 8037 viên)
  • Đá: 1×2 = 9m3, đá 4×6 = 1m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1502 viên
  • Xi măng: 6324 kg
  • Sắt tròn: 872Kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 12

Mặt bằng nhà cấp 4 số 12

Phối cảnh nhà cấp 4 số 12

Phối cảnh nhà cấp 4 số 12

Theo chúng tôi thì việc thi công nhà cấp 4 nông thôn theo mẫu trên chúng ta không nhất thiết phải làm bản vẽ thiết kế cho tốn kém chi phí, các bạn chỉ cần đưa mẫu này cho đơn vị xây dựng họ có thể xây dựng cho bạn một căn nhà đúng theo mẫu. Bản vẽ thiết kế chỉ giúp các bạn tính kết cấu và tiết kiệm chi phí nhất khi xây dựng nhà mà thôi. Vì vậy, chúng ta cũng không quá nên lãng phí trong việc thiết kế nhà cấp 4. Hy vọng, bài viết của tôi sẽ giúp các bạn được phần nào.

Trân trọng!

Công ty TNHH Nội thất Nhà xinh đẹp
Số 15 – Ngõ 49 – Huỳnh Thúc Kháng – Đống Đa – Hà Nội
Hotline: 0978.988.780
Email: vtkong.tb@gmail.com
 

Bình luận bằng Facebook

Bình luận