fbpx
Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Cải tạo thêm phòng khách nhà phố với 90 triệu

Vấn đề cải tạo nhà phố hay sửa chữa nhà phố luôn là một vấn đề gian nan và khó khăn với hầu hết tất cả mọi người. Vì chúng ta phải thực địa và kiểm tra để có thể đưa ra được phương án tốt nhất cho gia chủ. Trong mẫu thiết kế này chúng tôi xin gửi tới các bạn 1 mẫu thiết kế sửa chữa cải tạo lại nhà phố 2 tầng với phương án được đưa ra là thiết kế thêm 1 phòng khách và phòng khách hiện trạng được chuyển thành phòng ngủ. Diện tích của phòng khách được nới rộng khá rộng rãi và thoải mái diện tích 5×5=25m2 với tổng kinh phí đầu tư lên tới 90 triệu đồng.

Phương án được đưa ra là một mẫu nhà cấp 4 mái thái và có đỉnh mái đấu vào phần lan can của tầng 2. 1 bên nhà được thiết kế bằng mái bằng và 1 bên là mái thái được lợp bằng ngói mắc (25v/1m2) vì kèo thép hộp để tiết kiệm chi  phí thi công. Do hướng đất không hợp hướng với gia chủ nên phần cửa chính được thiết kế mở bên hông của nhà, trong bài này chúng tôi đưa ra cả 2 phương án là mở cả 2 cửa chính là cửa bên hông và cửa chính diện nhà. Các bạn có thể xem phương án thiết kế bằng hình ảnh dưới đây nhé. Trong bài viết này chúng tôi xin gửi tới các bạn phần dự toán của nhà để các bạn có thể tham khảo nha.

  • Địa điểm xây dựng: Sơn Tây
  • Chủ đầu tư: Anh Sơn
  • Tổng kinh phí: 90 triệu

Cải tạo thêm phòng khách nhà phố với 90 triệu

Phối cảnh và mặt bằng cải tạo

Phối cảnh cải tạo nhà cấp 4

Phối cảnh cải tạo nhà cấp 4

Phối cảnh mặt trước nhà cấp 4

Phối cảnh mặt trước nhà cấp 4

Mặt bằng cải tạo nhà cấp 4

Mặt bằng cải tạo nhà cấp 4

Mặt bằng mái cải tạo nhà cấp 4

Mặt bằng mái cải tạo nhà cấp 4

Mặt đứng trước cải tạo nhà cấp 4

Mặt đứng trước cải tạo nhà cấp 4

Dự toán khối lượng nhà cấp 4

STT Khoản mục chi phí Ký hiệu Cách tính Thành tiền
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí Vật liệu VL A1 32.019.338
 + Theo đơn giá trực tiếp A1 Bảng dự toán hạng mục 32.019.338
2 Chi phí Nhân công NC NC1 44.136.361
 + Theo đơn giá trực tiếp B1 Bảng dự toán hạng mục 30.650.251
Nhân hệ số riêng Nhân công xây lắp NC1 B1 x 1,44 44.136.361,4
3 Chi phí Máy thi công M M1 810.899
 + Theo đơn giá trực tiếp C1 Bảng dự toán hạng mục 711.315
Nhân hệ số riêng Máy M1 C1 x 1,14 810.899,1
4 Chi phí trực tiếp khác TT (VL + NC + M) x 2,5% 1.924.165
Cộng chi phí trực tiếp T VL + NC + M + TT 78.890.763
II CHI PHÍ CHUNG C T x 6,5% 5.127.899,6
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 4.621.026,4
Chi phí xây dựng trước thuế G (T+C+TL) 88.639.689

Tổng hợp vật tư

STT Mã số Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc Thành tiền
I.) I.) VẬT LIỆU
1 A.0509 Cát mịn ML=0,7-1,4 m3 18,639 61 113.697,9
2 A.0511 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 10,206 61 62.256,6
3 A.0516 Cát vàng m3 118,582 189 2.241.199,8
4 A.1275 Dây thép kg 0,842 19 15.998
5 A.1355 Đá dăm 1×2 m3 35,728 214 764.579,2
6 A.1356 Đá dăm 2×4 m3 0,5007 205 102.643,5
7 A.1357 Đá dăm 4×6 m3 1,183 186 220.038
8 A.1364 Đá hộc m3 249,041 168 4.183.888,8
9 A.1451 Đinh kg 0,0271 19 514,9
10 A.1459 Đinh 6cm kg 17,501 19 33.251,9
11 A.1454 Đinh đỉa cái 0,199 3 597
12 A.1523 Gạch Ceramic 120×500 m2 13,387 88.182 118.049,2
13 A.1550 Gạch Ceramic 600×600 m2 284,415 171.429 4.875.697,9
14 A.1557 Gạch chỉ 6,5×10,5×22 viên 204,724 1.314 26.900,7
15 A.1518 Gạch đất nung 400×400 m2 8,888 40 355.52
16 A.1763 Gỗ ván cầu công tác m3 0,0113 2.000.000 22.6
17 A.1769 Gỗ xẻ m3 0,566 2.100.000 1.188.600
18 A.1884 Litô 3×3 m3 0,1407 2.100.000 295.47
19 A.2062 Nước (lít) lít 3.836,8107 4,5 17.265,6
20 A.2041 Ngói 22v/m2 viên 746,252 5.35 3.992.448,2
21 A.2044 Ngói bò viên 89,154 12.05 107.430,6
22 A.2691 Sơn lót Super ATa kg 176,633 36.2 639.411,5
23 A.2692 Sơn phủ Super Ata mịn kg 118,697 22 261.133,4
24 A.2839 Tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm tấm 113,2 34 3.848.800
25 A.2897 Thép góc kg 70,75 15.621 1.105.185,8
26 A.2930 Thép tròn kg 56,6 15.67 886.922
27 A.3172 Xi măng PCB30 kg 5.449,4055 1.045 5.694.628,7
28 A.3174 Xi măng trắng kg 2,83 2.081 5.889,2
29 Z999 Vật liệu khác % 838.736,9
TỔNG VẬT LIỆU 32.019.355
II.) II.) NHÂN CÔNG
1 N.0007 Nhân công bậc 3,0/7 – Nhóm I công 70,892 199.123 1.411.622,8
2 N.0010 Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm I công 622,798 216.523 13.485.009,1
3 N.0012 Nhân công bậc 4,0/7 – Nhóm I công 673,455 233.923 15.753.661,4
TỔNG NHÂN CÔNG 30.650.293
III.) III.) MÁY THI CÔNG
1 M.0139 Máy cắt gạch đá 1,7kW ca 12,652 232.862 294.617
2 M.0110 Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,4718 230.94 108.957,5
3 M.0249 Máy trộn bê tông 250l ca 0,4365 270.051 117.877,3
4 M.0253 Máy trộn vữa 80l ca 0,4354 236.608 103.019,1
5 M.0255 Máy vận thăng 0,8T ca 0,2428 343.1 83.304,7
6 M999 Máy khác % 3.548,5

Như vậy là chúng tôi đã gửi tới các bạn phần tổng hợp vật tư và tổng hợp các hạng mục để các bạn có thể tham khảo và làm dự toán cho gia đình mình về khối lượng vật liệu cần thiết khi xây dựng nhé.

Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Nhận tư vấn miễn phí