fbpx

Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái 130m2 tại Cát Bà

Có thể coi mẫu nhà hôm nay Nhà đẹp giới thiệu là mẫu nhà cấp 4 mái thái 130m2 hay biệt thự vườn 1 tầng đều được bởi đó chỉ là cách gọi và cách quan niệm dân gian của chúng ta mà thôi. Quan trọng mẫu thiết kế nhà cấp 4 đáp ứng đủ được nhu cầu sử dụng của bạn và bạn thích là được cần gì đến người khác quan tâm ra sao phải không?

Gọi ngay: 0961 555 339 – 0976 012 358

Mẫu nhà cấp 4 mái thái này được thiết kế và thi công tại Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng được chủ đầu tư thiết kế giống như một khu nghỉ dưỡng của gia đình về thăm nhà mỗi khi có thời gian rảnh rỗi. Do điều kiện về địa lí Cát Hải là một vùng đảo tại Hải Phòng đầu sóng ngọn gió nên kết cấu nhà cấp 4 mái thái được làm khá kiến cố và chi phí thi công cho mẫu nhà cấp 4 này cũng bị đẩy lên khá cao.

Vị trí địa lí của mảnh đất rất đẹp với 1 mặt tiếp giáp với biển nên phương án được đưa ra là một mẫu nhà cấp 4 có 2 mặt tiền rất rộng rãi và thoải mái cho việc gia đình sinh hoạt, có thể coi là 1 phòng khách và 1 phòng sinh hoạt chung cho gia đình. 2 phòng vệ sinh (1 chung và 1 riêng) và 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ và 1 nhà kho nho nhỏ chứa đồ.

  • Địa điểm xây dựng: Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng
  • Chủ đầu tư: Ông Khúc Thế Uy
  • Diện tích xây dựng: 130m2
  • Công năng: 2 phòng khách, 3 phòng ngủ,2 vệ sinh, 1 phòng thờ, 1 kho
  • Chi phí vật liệu: 586 triệu
  • Chi phí nhân công xây dựng: 144 triệu (850.000 /1 m2 sàn)
  • Tổng cộng: 730 triệu

Nguyên nhân giá xây dựng của nhà này cao là do kết cấu nhà làm rất kiên cố nên giá thành đẩy lên khá cao, giá vật tư tại các khu vực đảo Cát Hải cũng sẽ cao hơn so với giá của các mẫu nhà cấp 4 nhỏ đẹp tại đất liền do tăng thêm chi phí vận chuyển. Chi phí nhân công cũng cao hơn chi phí các vùng khác.

Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái 130m2 tại Cát Bà

Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà
Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà

Mẫu nhà này làm 2 mặt tiền đều giống nhau và 1 hành lang bên ngoài nhà rất rộng rãi có thể kê được 1 bộ bàn ghế ăn 6 ghế để gia đình có thể ngồi ngoài uống nước hoặc ăn uống. Bên trong được bố trí 3 phòng ngủ nhỏ (12-14m2) do nhu cầu ở không cao, 1 phòng thờ, 1 nhà kho nhỏ và 2 phòng khách rất rộng rãi và thoải mái.

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 4
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 4
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5

Tham khảo: nhà cấp 4 3 phòng ngủ

Nhìn chung mẫu thiết kế nhà cấp 4 2 mặt tiền này khá độc đáo và mới lạ các bạn có thể tham khảo cho việc thiết kế và xây nhà cấp 4 cho gia đình mình. Thiết kế mái thái xanh nổi bật trên nền nhà trắng là sự lựa chọn của gia đình ông Uy. Nếu bạn không thích cách kết hợp này có thể nhờ đến đội ngũ kiến trúc sư để phối màu cho căn nhà thêm sắc nét, ấn tượng hơn. Về phần mái thái bạn có thể lựa chọn mái đỏ, mái xanh hoặc nâu tùy thuộc vào sở thích cá nhân còn về tính năng thì tất cả các mẫu mái thái đều có đặc điểm ưu việt là chống nóng, tản nhiệt tốt, chống ồn cao và lâu bền với thời gian.

File dự toán nhà cấp 4 mái thái

NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
VẬT LIỆU VẬT LIỆU
[3] [4] [5] [6] [9]=[5]*[6]
1 – phÇn MãNG        
Đào móng công trình, bằng máy đào, vận chuyển một phần đất và một phần sau này lấp đất móng 143.647 300,000 43,094,100
(Đào đất và biện pháp thi công) :        
Móng gạch:        
Móng  MG-1; (SL: 01) :        
0.73*1.25*9.22*1.3   10.937    
Móng  MG-2; (SL: 01) :        
0.73*1.25*3.92*1.3   4.650    
Móng  MG-3; (SL: 01) :        
0.73*1.25*12.92*1.3   15.326    
Móng  M4; (SL: 03) :        
0.73*1.25*3.22*3*1.3   11.459    
Móng  MG-4A; (SL: 01) :        
0.73*1.25*3.25*1.3   3.855    
Móng  MG-5; (SL: 01) :        
0.73*1.25*5.02*1.3   5.955    
Móng  MG-6; (SL: 02) :        
0.73*1.25*3.92*2*1.3   9.300    
Móng  MG-7; (SL: 01) :        
0.73*1.25*11.72*1.3   13.903    
Móng  MG-8; (SL: 02) :        
0.73*1.25*3.22*2*1.3   7.639    
Móng  MG-9; (SL: 01) :        
0.73*1.25*4.72*1.3   5.599    
Móng  MG-10; (SL: 03) :        
0.73*1.25*4.22*3*1.3   15.018    
Móng  MG-10A; (SL: 01) :        
0.73*1.25*4.525*1.3   5.368    
Móng  MG-11; (SL: 01) :        
0.73*1.25*3.22*1.3   3.820    
Móng  MG-12; (SL: 01) :        
0.73*1.25*4.72*1.3   5.599    
Móng  MG-13; (SL: 01) :        
0.73*1.25*1.435*1.3   1.702    
Móng  MG-14; (SL: 01) :        
0.73*1.25*2.635*1.3   3.126    
Móng  MG-15; (SL: 01) :        
0.73*1.25*4.11*1.3   4.875    
Móng  MG-16; (SL: 01) :        
0.73*1.25*3.31*1.3   3.926    
Móng  MG-17; (SL: 01) :        
0.73*1.25*0.635*1.3   0.753    
Móng  MG-18; (SL: 01) :        
0.73*1.25*1.635*1.3   1.940    
Bể phốt + bể nước :        
bể phốt :    2.2*1.7*1.83*1.3   8.897    
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100 14.572 550,000 8,014,600
Móng gạch:        
Móng  MG-1; (SL: 01) :        
0.1*1.25*9.22   1.152    
Móng  MG-2; (SL: 01) :        
0.1*1.25*3.92   0.490    
Móng  MG-3; (SL: 01) :        
0.1*1.25*12.92   1.615    
Móng  M4; (SL: 03) :        
0.1*1.25*3.22*3   1.208    
Móng  MG-4A; (SL: 01) :        
0.1*1.25*3.25   0.406    
Móng  MG-5; (SL: 01) :        
0.1*1.25*5.02   0.628    
Móng  MG-6; (SL: 02) :        
0.1*1.25*3.92*2   0.980    
Móng  MG-7; (SL: 01) :        
0.1*1.25*11.72   1.465    
Móng  MG-8; (SL: 02) :        
0.1*1.25*3.22*2   0.805    
Móng  MG-9; (SL: 01) :        
0.1*1.25*4.72   0.590    
Móng  MG-10; (SL: 03) :        
0.1*1.25*4.22*3   1.582    
Móng  MG-10A; (SL: 01) :        
0.1*1.25*4.525   0.566    
Móng  MG-11; (SL: 01) :        
0.1*1.25*3.22   0.402    
Móng  MG-12; (SL: 01) :        
0.1*1.25*4.72   0.590    
Móng  MG-13; (SL: 01) :        
0.1*1.25*1.435   0.179    
Móng  MG-14; (SL: 01) :        
0.1*1.25*2.635   0.329    
Móng  MG-15; (SL: 01) :        
0.1*1.25*4.11   0.514    
Móng  MG-16; (SL: 01) :        
0.1*1.25*3.31   0.414    
Móng  MG-17; (SL: 01) :        
0.1*1.25*0.635   0.079    
Móng  MG-18; (SL: 01) :        
0.1*1.25*1.635   0.204    
Bể phốt + bể nước :        
bể phốt :    2.2*1.7*0,1   0.374    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tấn 2.115 14,500,000 30,667,500
Móng gạch:        
Phi 6 :  31.682/1000   0.032    
Phi 10 :  141.146/1000   0.141    
Cổ cột :        
Phi 6 :  7.271/1000   0.007    
Phi 20 :  133.268/1000   0.133    
Bể phốt :        
Phi 6 : 130.978/1000   0.131    
Phi 10 :  727.915/1000   0.728    
Phi 14 : 16.531/1000   0.017    
Phi 18 : 925.737/1000   0.926    
Bê tông móng , mác 250 3.692 850,000 3,138,200
Móng gạch:        
Móng  MG-1; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*9.22   0.203    
Móng  MG-2; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*3.92   0.086    
Móng  MG-3; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*12.92   0.284    
Móng  M4; (SL: 03) :        
(0.1*0.22)*3.22*3   0.213    
Móng  MG-4A; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*3.25   0.072    
Móng  MG-5; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*5.02   0.110    
Móng  MG-6; (SL: 02) :        
(0.1*0.22)*3.92*2   0.172    
Móng  MG-7; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*11.72   0.258    
Móng  MG-8; (SL: 02) :        
(0.1*0.22)*3.22*2   0.142    
Móng  MG-9; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*4.72   0.104    
Móng  MG-10; (SL: 03) :        
(0.1*0.22)*4.22*3   0.279    
Móng  MG-10A; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*4.525   0.100    
Móng  MG-11; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*3.22   0.071    
Móng  MG-12; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*4.72   0.104    
Móng  MG-13; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*1.435   0.032    
Móng  MG-14; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*2.635   0.058    
Móng  MG-15; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*4.11   0.090    
Móng  MG-16; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*3.31   0.073    
Móng  MG-17; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*0.635   0.014    
Móng  MG-18; (SL: 01) :        
(0.1*0.22)*1.635   0.036    
Cổ cột :        
CC-1: (SL: 07) :        
(1.08*0.22*0.22)*7   0.366    
Bể phốt + bể nước :        
bể phốt :        
đáy bể : 1.5*2.0*0.15   0.450    
nắp bể : 1.5*2.0*0.08   0.240    
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1   0.135    
Xây gạch chỉ đặc 6,5×10,5×22, xây tường móng, bể phốt + bể nước 69.890 880,000 61,503,200
Móng gạch:        
Móng  MG-1; (SL: 01) :        
0.608*9.22   5.606    
Móng  MG-2; (SL: 01) :        
0.608*3.92   2.383    
Móng  MG-3; (SL: 01) :        
0.608*12.92   7.855    
Móng  M4; (SL: 03) :        
0.608*3.22*3   5.873    
Móng  MG-4A; (SL: 01) :        
0.608*3.25   1.976    
Móng  MG-5; (SL: 01) :        
0.608*5.02   3.052    
Móng  MG-6; (SL: 02) :        
0.608*3.92*2   4.767    
Móng  MG-7; (SL: 01) :        
0.608*11.72   7.126    
Móng  MG-8; (SL: 02) :        
0.608*3.22*2   3.916    
Móng  MG-9; (SL: 01) :        
0.608*4.72   2.870    
Móng  MG-10; (SL: 03) :        
0.608*4.22*3   7.697    
Móng  MG-10A; (SL: 01) :        
0.608*4.525   2.751    
Móng  MG-11; (SL: 01) :        
0.608*3.22   1.958    
Móng  MG-12; (SL: 01) :        
0.608*4.72   2.870    
Móng  MG-13; (SL: 01) :        
0.608*1.435   0.872    
Móng  MG-14; (SL: 01) :        
0.608*2.635   1.602    
Móng  MG-15; (SL: 01) :        
0.608*4.11   2.499    
Móng  MG-16; (SL: 01) :        
0.608*3.31   2.012    
Móng  MG-17; (SL: 01) :        
0.608*0.635   0.386    
Móng  MG-18; (SL: 01) :        
0.608*1.635   0.994    
Bể phốt + bể nước :        
bể phốt :        
đáy bể : 1.5*2.0*0.15   0.450    
nắp bể : 1.5*2.0*0.08   0.240    
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1   0.135    
Trát + láng chống thấm  (bể phốt) 19.600 150,000 2,940,000
Bể phốt :        
bể phốt :  (1.5+2.0)*2*1.4*2   19.600    
2 – PhÇn th©n        
PhÇn cét        
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tấn 1.799 16,000,000 28,784,000
Phi 6 :  218.751/1000   0.219    
Phi 18 :  1579.909/1000   1.580    
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250 1.392 850,000 1,183,200
Cột C1: (SL :02)        
0,22*0,22*5.76*2   0.558    
Cột C2: (SL :04)        
0,22*0,22*2.9*4   0.561    
Cột C3: (SL :01)        
0,22*0,22*5.65*1   0.273    
PhÇn dÇm        
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tấn 1.171 14,500,000 16,979,500
Phi 6 : 164.638/1000   0.165    
Phi 12 :  13.85/1000   0.014    
Phi 18 :  992.282/1000   0.992    
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250 16.448 850,000 13,980,800
(Trừ khối lượng giao với sàn)        
D2-1 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*9.22   0.710    
D2-2 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*3.92   0.302    
D2-3 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*2.07   0.159    
D2-4 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*12.92   0.995    
D2-5 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*1.74   0.115    
D2-6 : (SL : 03)        
(0.22*0.35)*3.22*3   0.744    
D2-6A : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*0.525   0.040    
D2-7 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*8.72   0.671    
D2-8 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*2.635   0.174    
D2-9 : (SL : 01)        
(0.22*0.6)*3.92   0.517    
D2-10 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*3.31   0.218    
D2-11 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*11.72   0.902    
D2-12 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*3.22   0.248    
D2-13 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*8.72   0.671    
D2-14 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*0.415   0.032    
D2-15 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*1.635   0.108    
D2-16 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*11.72   0.902    
D2-17 : (SL : 03)        
(0.22*0.35)*4.22*3   0.975    
D2-18 : (SL : 01)        
(0.22*0.6)*4.72   0.623    
D2-19 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*0.525   0.035    
D2-20 : (SL : 01)        
(0.22*0.3)*4.11   0.271    
D2-21 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*11.72   0.902    
D2-22 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*6.92   0.533    
D2-23 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*3.7   0.285    
D2-24 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*11.72   0.902    
D2-25 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*3.22   0.248    
D2-26 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*7.5   0.578    
D2-27 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*5.04   0.388    
D2-28 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*10.08   0.776    
D2-29 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*5.04   0.388    
D2-30 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*10.08   0.776    
D2-31 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*4.8   0.370    
D2-32 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*6.23   0.480    
D2-33 : (SL : 01)        
(0.22*0.35)*5.32   0.410    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tấn 0.674 14,500,000 9,773,000
Phi 10 :  674.184/1000   0.674    
Bê tông  sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250 40.150 850,000 34,127,500
Sàn mái :        
170*2.25*0.1   38.250    
1.63*2.28*0.1   0.372    
2.3*4.1*0.1        
4.93*3.1*0.1   1.528    
PhÇn lanh t«        
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tấn 0.365 14,500,000 5,292,500
Phi 6 :  45.035/1000   0.045    
Phi 12 :  286.126/1000   0.286    
Phi 18 : 34.358/1000   0.034    
Bê tông đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 250 3.210 850,000 2,728,500
LT1 : (SL : 07)        
7*0.52*0.3*2   2.184    
LT2 : (SL : 02)        
2*0.22*0.15*1   0.066    
LT3 : (SL : 02)        
2*0.22*0.15*1.2   0.079    
LT4 : (SL : 03)        
3*0.22*0.15*1.33   0.132    
LT5 : (SL : 02)        
2*0.22*0.3*2.8   0.370    
LT6 : (SL : 01)        
1*0.22*0.15*2.7   0.089    
LT7 : (SL : 02)        
2*0.22*0.3*2.2   0.290    
         
3 – phÇn hoµn thiÖn        
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 56.49 770,000 43,499,610
Xây tường dày  220 :        
Trục A :        
9.22*0.22*2.97   6.02    
Trục B :        
3.7*0.22*2.97   2.42    
Trục C :        
12.48*0.22*2.97   8.15    
Trục D + C’:        
(3+5.02)*0.22*2.97   5.24    
Trục E :        
2.78*0.22*2.97   1.82    
Trục F :        
3.7*0.22*2.97   2.42    
Trục G :        
3.22*0.22*2.97   2.10    
Trục 1 :        
11.72*0.22*2.97   7.66    
Trục 2 :        
2.78*0.22*2.97   1.82    
Trục 3 +1′ :        
(4+4.72)*0.22*2.97   5.70    
Trục 4:        
(3.78+3)*0.22*2.97   4.43    
Trục 4′:        
4.5*0.22*2.97   2.94    
Trục 5 :        
3.78*0.22*2.97   2.47    
Trục 6 :        
4.22*0.22*2.97   2.76    
Trừ cửa        
DS1 : -2.4*2.4*0.22   -1.27    
5D2 : -5*0.93*2.4*0.22   -2.46    
2DW : -0.8*2.1*0.22   -0.37    
2S1 : -2*1.8*1.6*0.22   -1.27    
7S2 : -4*1.6*1.6*0.22   -2.25    
2SW : -2*0.6*0.6*0.22   -0.16    
Tường mái:        
2*13.36*0.22   5.88    
11.1*0.22   2.44    
Trát tường, cột, dầm, sàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 513.57 20,000 10,271,460
Trát tường :        
khối xây 220/0,22*2   513.573    
Sơn tường, cột , dầm, sàn…. 513.57 50,000 25,678,650
    513.573    
Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 38.97 20,000 779,400
38.97   38.970    
Lát nền, sàn gạch 600x600mm, ceramic 100.00 220,000 22,000,000
100   100.000    
Lát nền WC , gạch chống trơn 300×300 9.00 165,000 1,485,000
9   9.000    
Lát ốp tường WC, gạch chống trơn 300×400   45.31 185,000 8,382,720
WC1 :   (2.78+1.63)*2*2.8   24.70    
WC2 :   (2.78+1.63)*2*2.8   24.70    
trừ cửa DW : -2*0.8*2.1   -3.360    
trừ cửa SW : -2*0.6*0.6   -0.720    
Cửa đi bằng thép hộp 5.760 1,100,000 6,336,000
Cửa DS1 (SL : 01) : 2,4*2,4   5.760    
Cửa nhựa lõi thép 38.920 1,400,000 54,488,000
Cửa D2 (SL : 05) :  5*0.93*2.4   11.160    
Cửa đi DW (SL : 02) : 2*0.8*2.1   3.36    
Cửa sổ S1 (SL : 02) : 2*1.8*1.6   5.76    
Cửa sổ S2 (SL : 07) : 7*1.6*1.6   17.92    
Cửa sổ SW (SL : 01) : 2*0.6*0.6   0.72    
Phụ kiện cửa bộ 18.000 800,000 14,400,000
18   18.000    
Trần thạch cao m2 100.000 180,000 18,000,000
Trần thạch cao khung xương chìm màu trắng sữa        
100   100.000    
Làm khung litôn sắt hộp 20×30, A=250, vật liệu cách nhiệt, 3 lớp chống thấm Sika 214.000 395,000 84,530,000
Lợp dán ngói 214.000 160,000 34,240,000
Cộng       586,297,440
Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4

Đây là một trong số những bài viết ít ỏi chia sẻ với các bạn về dự toán kinh phí của một mẫu nhà cấp 4 mái thái. Trong quá trình theo dõi, nếu có vấn đề nào khiến bạn khó hiểu hãy liên lạc với Nhà đẹp để nhận được tư vấn tốt nhất nhé.

Thêm bình luận

Chat Zalo Chat Zalo 0976 012 358 Chat Facebook 0961 555 339