Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái 130m2 tại Cát Bà

Có thể coi mẫu nhà hôm nay Nhà đẹp giới thiệu là mẫu nhà cấp 4 mái thái 130m2 hay biệt thự vườn 1 tầng đều được bởi đó chỉ là cách gọi và cách quan niệm dân gian của chúng ta mà thôi. Quan trọng mẫu thiết kế nhà cấp 4 đáp ứng đủ được nhu cầu sử dụng của bạn và bạn thích là được cần gì đến người khác quan tâm ra sao phải không?

Hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Mẫu nhà cấp 4 mái thái này được thiết kế và thi công tại Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng được chủ đầu tư thiết kế giống như một khu nghỉ dưỡng của gia đình về thăm nhà mỗi khi có thời gian rảnh rỗi. Do điều kiện về địa lí Cát Hải là một vùng đảo tại Hải Phòng đầu sóng ngọn gió nên kết cấu nhà cấp 4 mái thái được làm khá kiến cố và chi phí thi công cho mẫu nhà cấp 4 này cũng bị đẩy lên khá cao.

Vị trí địa lí của mảnh đất rất đẹp với 1 mặt tiếp giáp với biển nên phương án được đưa ra là một mẫu nhà cấp 4 có 2 mặt tiền rất rộng rãi và thoải mái cho việc gia đình sinh hoạt, có thể coi là 1 phòng khách và 1 phòng sinh hoạt chung cho gia đình. 2 phòng vệ sinh (1 chung và 1 riêng) và 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ và 1 nhà kho nho nhỏ chứa đồ.

  • Địa điểm xây dựng: Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng
  • Chủ đầu tư: Ông Khúc Thế Uy
  • Diện tích xây dựng: 130m2
  • Công năng: 2 phòng khách, 3 phòng ngủ,2 vệ sinh, 1 phòng thờ, 1 kho
  • Chi phí vật liệu: 586 triệu
  • Chi phí nhân công xây dựng: 144 triệu (850.000 /1 m2 sàn)
  • Tổng cộng: 730 triệu

Nguyên nhân giá xây dựng của nhà này cao là do kết cấu nhà làm rất kiên cố nên giá thành đẩy lên khá cao, giá vật tư tại các khu vực đảo Cát Hải cũng sẽ cao hơn so với giá của các mẫu nhà cấp 4 nhỏ đẹp tại đất liền do tăng thêm chi phí vận chuyển. Chi phí nhân công cũng cao hơn chi phí các vùng khác.

Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái 130m2 tại Cát Bà

Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà
Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà

Mẫu nhà này làm 2 mặt tiền đều giống nhau và 1 hành lang bên ngoài nhà rất rộng rãi có thể kê được 1 bộ bàn ghế ăn 6 ghế để gia đình có thể ngồi ngoài uống nước hoặc ăn uống. Bên trong được bố trí 3 phòng ngủ nhỏ (12-14m2) do nhu cầu ở không cao, 1 phòng thờ, 1 nhà kho nhỏ và 2 phòng khách rất rộng rãi và thoải mái.

Liên hệ Kiến trúc sư Nhà đẹp để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 4
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái 130m2 Cát Bà góc 4
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5
Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5

Nhìn chung mẫu thiết kế nhà cấp 4 2 mặt tiền này khá độc đáo và mới lạ các bạn có thể tham khảo cho việc thiết kế và xây nhà cấp 4 cho gia đình mình. Thiết kế mái thái xanh nổi bật trên nền nhà trắng là sự lựa chọn của gia đình ông Uy. Nếu bạn không thích cách kết hợp này có thể nhờ đến đội ngũ kiến trúc sư để phối màu cho căn nhà thêm sắc nét, ấn tượng hơn. Về phần mái thái bạn có thể lựa chọn mái đỏ, mái xanh hoặc nâu tùy thuộc vào sở thích cá nhân còn về tính năng thì tất cả các mẫu mái thái đều có đặc điểm ưu việt là chống nóng, tản nhiệt tốt, chống ồn cao và lâu bền với thời gian.

File dự toán nhà cấp 4 mái thái

NỘI DUNG CÔNG VIỆCĐƠN VỊKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
VẬT LIỆUVẬT LIỆU
[3][4][5][6][9]=[5]*[6]
1 – phÇn MãNG    
Đào móng công trình, bằng máy đào, vận chuyển một phần đất và một phần sau này lấp đất móng143.647300,00043,094,100
(Đào đất và biện pháp thi công) :    
Móng gạch:    
Móng  MG-1; (SL: 01) :    
0.73*1.25*9.22*1.3 10.937  
Móng  MG-2; (SL: 01) :    
0.73*1.25*3.92*1.3 4.650  
Móng  MG-3; (SL: 01) :    
0.73*1.25*12.92*1.3 15.326  
Móng  M4; (SL: 03) :    
0.73*1.25*3.22*3*1.3 11.459  
Móng  MG-4A; (SL: 01) :    
0.73*1.25*3.25*1.3 3.855  
Móng  MG-5; (SL: 01) :    
0.73*1.25*5.02*1.3 5.955  
Móng  MG-6; (SL: 02) :    
0.73*1.25*3.92*2*1.3 9.300  
Móng  MG-7; (SL: 01) :    
0.73*1.25*11.72*1.3 13.903  
Móng  MG-8; (SL: 02) :    
0.73*1.25*3.22*2*1.3 7.639  
Móng  MG-9; (SL: 01) :    
0.73*1.25*4.72*1.3 5.599  
Móng  MG-10; (SL: 03) :    
0.73*1.25*4.22*3*1.3 15.018  
Móng  MG-10A; (SL: 01) :    
0.73*1.25*4.525*1.3 5.368  
Móng  MG-11; (SL: 01) :    
0.73*1.25*3.22*1.3 3.820  
Móng  MG-12; (SL: 01) :    
0.73*1.25*4.72*1.3 5.599  
Móng  MG-13; (SL: 01) :    
0.73*1.25*1.435*1.3 1.702  
Móng  MG-14; (SL: 01) :    
0.73*1.25*2.635*1.3 3.126  
Móng  MG-15; (SL: 01) :    
0.73*1.25*4.11*1.3 4.875  
Móng  MG-16; (SL: 01) :    
0.73*1.25*3.31*1.3 3.926  
Móng  MG-17; (SL: 01) :    
0.73*1.25*0.635*1.3 0.753  
Móng  MG-18; (SL: 01) :    
0.73*1.25*1.635*1.3 1.940  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    2.2*1.7*1.83*1.3 8.897  
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 10014.572550,0008,014,600
Móng gạch:    
Móng  MG-1; (SL: 01) :    
0.1*1.25*9.22 1.152  
Móng  MG-2; (SL: 01) :    
0.1*1.25*3.92 0.490  
Móng  MG-3; (SL: 01) :    
0.1*1.25*12.92 1.615  
Móng  M4; (SL: 03) :    
0.1*1.25*3.22*3 1.208  
Móng  MG-4A; (SL: 01) :    
0.1*1.25*3.25 0.406  
Móng  MG-5; (SL: 01) :    
0.1*1.25*5.02 0.628  
Móng  MG-6; (SL: 02) :    
0.1*1.25*3.92*2 0.980  
Móng  MG-7; (SL: 01) :    
0.1*1.25*11.72 1.465  
Móng  MG-8; (SL: 02) :    
0.1*1.25*3.22*2 0.805  
Móng  MG-9; (SL: 01) :    
0.1*1.25*4.72 0.590  
Móng  MG-10; (SL: 03) :    
0.1*1.25*4.22*3 1.582  
Móng  MG-10A; (SL: 01) :    
0.1*1.25*4.525 0.566  
Móng  MG-11; (SL: 01) :    
0.1*1.25*3.22 0.402  
Móng  MG-12; (SL: 01) :    
0.1*1.25*4.72 0.590  
Móng  MG-13; (SL: 01) :    
0.1*1.25*1.435 0.179  
Móng  MG-14; (SL: 01) :    
0.1*1.25*2.635 0.329  
Móng  MG-15; (SL: 01) :    
0.1*1.25*4.11 0.514  
Móng  MG-16; (SL: 01) :    
0.1*1.25*3.31 0.414  
Móng  MG-17; (SL: 01) :    
0.1*1.25*0.635 0.079  
Móng  MG-18; (SL: 01) :    
0.1*1.25*1.635 0.204  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    2.2*1.7*0,1 0.374  
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngtấn2.11514,500,00030,667,500
Móng gạch:    
Phi 6 :  31.682/1000 0.032  
Phi 10 :  141.146/1000 0.141  
Cổ cột :    
Phi 6 :  7.271/1000 0.007  
Phi 20 :  133.268/1000 0.133  
Bể phốt :    
Phi 6 : 130.978/1000 0.131  
Phi 10 :  727.915/1000 0.728  
Phi 14 : 16.531/1000 0.017  
Phi 18 : 925.737/1000 0.926  
Bê tông móng , mác 2503.692850,0003,138,200
Móng gạch:    
Móng  MG-1; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*9.22 0.203  
Móng  MG-2; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*3.92 0.086  
Móng  MG-3; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*12.92 0.284  
Móng  M4; (SL: 03) :    
(0.1*0.22)*3.22*3 0.213  
Móng  MG-4A; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*3.25 0.072  
Móng  MG-5; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*5.02 0.110  
Móng  MG-6; (SL: 02) :    
(0.1*0.22)*3.92*2 0.172  
Móng  MG-7; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*11.72 0.258  
Móng  MG-8; (SL: 02) :    
(0.1*0.22)*3.22*2 0.142  
Móng  MG-9; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.72 0.104  
Móng  MG-10; (SL: 03) :    
(0.1*0.22)*4.22*3 0.279  
Móng  MG-10A; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.525 0.100  
Móng  MG-11; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*3.22 0.071  
Móng  MG-12; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.72 0.104  
Móng  MG-13; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*1.435 0.032  
Móng  MG-14; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*2.635 0.058  
Móng  MG-15; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.11 0.090  
Móng  MG-16; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*3.31 0.073  
Móng  MG-17; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*0.635 0.014  
Móng  MG-18; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*1.635 0.036  
Cổ cột :    
CC-1: (SL: 07) :    
(1.08*0.22*0.22)*7 0.366  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450  
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240  
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135  
Xây gạch chỉ đặc 6,5×10,5×22, xây tường móng, bể phốt + bể nước69.890880,00061,503,200
Móng gạch:    
Móng  MG-1; (SL: 01) :    
0.608*9.22 5.606  
Móng  MG-2; (SL: 01) :    
0.608*3.92 2.383  
Móng  MG-3; (SL: 01) :    
0.608*12.92 7.855  
Móng  M4; (SL: 03) :    
0.608*3.22*3 5.873  
Móng  MG-4A; (SL: 01) :    
0.608*3.25 1.976  
Móng  MG-5; (SL: 01) :    
0.608*5.02 3.052  
Móng  MG-6; (SL: 02) :    
0.608*3.92*2 4.767  
Móng  MG-7; (SL: 01) :    
0.608*11.72 7.126  
Móng  MG-8; (SL: 02) :    
0.608*3.22*2 3.916  
Móng  MG-9; (SL: 01) :    
0.608*4.72 2.870  
Móng  MG-10; (SL: 03) :    
0.608*4.22*3 7.697  
Móng  MG-10A; (SL: 01) :    
0.608*4.525 2.751  
Móng  MG-11; (SL: 01) :    
0.608*3.22 1.958  
Móng  MG-12; (SL: 01) :    
0.608*4.72 2.870  
Móng  MG-13; (SL: 01) :    
0.608*1.435 0.872  
Móng  MG-14; (SL: 01) :    
0.608*2.635 1.602  
Móng  MG-15; (SL: 01) :    
0.608*4.11 2.499  
Móng  MG-16; (SL: 01) :    
0.608*3.31 2.012  
Móng  MG-17; (SL: 01) :    
0.608*0.635 0.386  
Móng  MG-18; (SL: 01) :    
0.608*1.635 0.994  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450  
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240  
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135  
Trát + láng chống thấm  (bể phốt)19.600150,0002,940,000
Bể phốt :    
bể phốt :  (1.5+2.0)*2*1.4*2 19.600  
2 – PhÇn th©n    
PhÇn cét    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cộttấn1.79916,000,00028,784,000
Phi 6 :  218.751/1000 0.219  
Phi 18 :  1579.909/1000 1.580  
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 2501.392850,0001,183,200
Cột C1: (SL :02)    
0,22*0,22*5.76*2 0.558  
Cột C2: (SL :04)    
0,22*0,22*2.9*4 0.561  
Cột C3: (SL :01)    
0,22*0,22*5.65*1 0.273  
PhÇn dÇm    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầmtấn1.17114,500,00016,979,500
Phi 6 : 164.638/1000 0.165  
Phi 12 :  13.85/1000 0.014  
Phi 18 :  992.282/1000 0.992  
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 25016.448850,00013,980,800
(Trừ khối lượng giao với sàn)    
D2-1 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*9.22 0.710  
D2-2 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*3.92 0.302  
D2-3 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*2.07 0.159  
D2-4 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*12.92 0.995  
D2-5 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*1.74 0.115  
D2-6 : (SL : 03)    
(0.22*0.35)*3.22*3 0.744  
D2-6A : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*0.525 0.040  
D2-7 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*8.72 0.671  
D2-8 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*2.635 0.174  
D2-9 : (SL : 01)    
(0.22*0.6)*3.92 0.517  
D2-10 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*3.31 0.218  
D2-11 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*11.72 0.902  
D2-12 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*3.22 0.248  
D2-13 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*8.72 0.671  
D2-14 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*0.415 0.032  
D2-15 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*1.635 0.108  
D2-16 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*11.72 0.902  
D2-17 : (SL : 03)    
(0.22*0.35)*4.22*3 0.975  
D2-18 : (SL : 01)    
(0.22*0.6)*4.72 0.623  
D2-19 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*0.525 0.035  
D2-20 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*4.11 0.271  
D2-21 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*11.72 0.902  
D2-22 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*6.92 0.533  
D2-23 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*3.7 0.285  
D2-24 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*11.72 0.902  
D2-25 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*3.22 0.248  
D2-26 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*7.5 0.578  
D2-27 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*5.04 0.388  
D2-28 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*10.08 0.776  
D2-29 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*5.04 0.388  
D2-30 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*10.08 0.776  
D2-31 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*4.8 0.370  
D2-32 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*6.23 0.480  
D2-33 : (SL : 01)    
(0.22*0.35)*5.32 0.410  
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn máitấn0.67414,500,0009,773,000
Phi 10 :  674.184/1000 0.674  
Bê tông  sàn, đá 1×2 vữa BT mác 25040.150850,00034,127,500
Sàn mái :    
170*2.25*0.1 38.250  
1.63*2.28*0.1 0.372  
2.3*4.1*0.1    
4.93*3.1*0.1 1.528  
PhÇn lanh t«    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tôtấn0.36514,500,0005,292,500
Phi 6 :  45.035/1000 0.045  
Phi 12 :  286.126/1000 0.286  
Phi 18 : 34.358/1000 0.034  
Bê tông đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 2503.210850,0002,728,500
LT1 : (SL : 07)    
7*0.52*0.3*2 2.184  
LT2 : (SL : 02)    
2*0.22*0.15*1 0.066  
LT3 : (SL : 02)    
2*0.22*0.15*1.2 0.079  
LT4 : (SL : 03)    
3*0.22*0.15*1.33 0.132  
LT5 : (SL : 02)    
2*0.22*0.3*2.8 0.370  
LT6 : (SL : 01)    
1*0.22*0.15*2.7 0.089  
LT7 : (SL : 02)    
2*0.22*0.3*2.2 0.290  
     
3 – phÇn hoµn thiÖn    
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5056.49770,00043,499,610
Xây tường dày  220 :    
Trục A :    
9.22*0.22*2.97 6.02  
Trục B :    
3.7*0.22*2.97 2.42  
Trục C :    
12.48*0.22*2.97 8.15  
Trục D + C’:    
(3+5.02)*0.22*2.97 5.24  
Trục E :    
2.78*0.22*2.97 1.82  
Trục F :    
3.7*0.22*2.97 2.42  
Trục G :    
3.22*0.22*2.97 2.10  
Trục 1 :    
11.72*0.22*2.97 7.66  
Trục 2 :    
2.78*0.22*2.97 1.82  
Trục 3 +1′ :    
(4+4.72)*0.22*2.97 5.70  
Trục 4:    
(3.78+3)*0.22*2.97 4.43  
Trục 4′:    
4.5*0.22*2.97 2.94  
Trục 5 :    
3.78*0.22*2.97 2.47  
Trục 6 :    
4.22*0.22*2.97 2.76  
Trừ cửa    
DS1 : -2.4*2.4*0.22 -1.27  
5D2 : -5*0.93*2.4*0.22 -2.46  
2DW : -0.8*2.1*0.22 -0.37  
2S1 : -2*1.8*1.6*0.22 -1.27  
7S2 : -4*1.6*1.6*0.22 -2.25  
2SW : -2*0.6*0.6*0.22 -0.16  
Tường mái:    
2*13.36*0.22 5.88  
11.1*0.22 2.44  
Trát tường, cột, dầm, sàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75513.5720,00010,271,460
Trát tường :    
khối xây 220/0,22*2 513.573  
Sơn tường, cột , dầm, sàn….513.5750,00025,678,650
  513.573  
Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 7538.9720,000779,400
38.97 38.970  
Lát nền, sàn gạch 600x600mm, ceramic100.00220,00022,000,000
100 100.000  
Lát nền WC , gạch chống trơn 300×3009.00165,0001,485,000
9 9.000  
Lát ốp tường WC, gạch chống trơn 300×400 45.31185,0008,382,720
WC1 :   (2.78+1.63)*2*2.8 24.70  
WC2 :   (2.78+1.63)*2*2.8 24.70  
trừ cửa DW : -2*0.8*2.1 -3.360  
trừ cửa SW : -2*0.6*0.6 -0.720  
Cửa đi bằng thép hộp5.7601,100,0006,336,000
Cửa DS1 (SL : 01) : 2,4*2,4 5.760  
Cửa nhựa lõi thép38.9201,400,00054,488,000
Cửa D2 (SL : 05) :  5*0.93*2.4 11.160  
Cửa đi DW (SL : 02) : 2*0.8*2.1 3.36  
Cửa sổ S1 (SL : 02) : 2*1.8*1.6 5.76  
Cửa sổ S2 (SL : 07) : 7*1.6*1.6 17.92  
Cửa sổ SW (SL : 01) : 2*0.6*0.6 0.72  
Phụ kiện cửabộ18.000800,00014,400,000
18 18.000  
Trần thạch caom2100.000180,00018,000,000
Trần thạch cao khung xương chìm màu trắng sữa    
100 100.000  
Làm khung litôn sắt hộp 20×30, A=250, vật liệu cách nhiệt, 3 lớp chống thấm Sika214.000395,00084,530,000
Lợp dán ngói214.000160,00034,240,000
Cộng   586,297,440

Đây là một trong số những bài viết ít ỏi chia sẻ với các bạn về dự toán kinh phí của một mẫu nhà cấp 4 mái thái. Trong quá trình theo dõi, nếu có vấn đề nào khiến bạn khó hiểu hãy liên lạc với Nhà đẹp để nhận được tư vấn tốt nhất nhé.

Thêm bình luận