Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái đẹp tại Cát Bà

Có thể coi mẫu nhà cấp 4 mái thái hay biệt thự vườn 1 tầng đều được bởi đó chỉ là cách gọi và cách quan niệm dân gian của chúng ta mà thôi. Quan trọng mẫu thiết kế nhà cấp 4 đáp ứng đủ được nhu cầu sử dụng của bạn và bạn thích là được cần gì đến người khác quan tâm ra sao phải không?

Mẫu nhà cấp 4 mái thái này được thiết kế và thi công tại Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng được chủ đầu tư thiết kế giống như một khu nghỉ dưỡng của gia đình về thăm nhà mỗi khi có thời gian rảnh rỗi. Do điều kiện về địa lí Cát Hải là một vùng đảo tại Hải Phòng đầu sóng ngọn gió nên kết cấu nhà cấp 4 mái thái được làm khá kiến cố và chi phí thi công cho mẫu nhà cấp 4 này cũng bị đẩy lên khá cao.

Vị trí địa lí của mảnh đất rất đẹp với 1 mặt tiếp giáp với biển nên phương án được đưa ra là một mẫu nhà cấp 4 có 2 mặt tiền rất rộng rãi và thoải mái cho việc gia đình sinh hoạt, có thể coi là 1 phòng khách và 1 phòng sinh hoạt chung cho gia đình. 2 phòng vệ sinh (1 chung và 1 riêng) và 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ và 1 nhà kho nho nhỏ chứa đồ.

  • Địa điểm xây dựng: Cát Hải – Cát Bà – Hải Phòng
  • Chủ đầu tư: Ông Khúc Thế Uy
  • Diện tích xây dựng: 130m2
  • 2 phòng khách, 3 phòng ngủ,2 vệ sinh, 1 phòng thờ, 1 kho
  • Chi phí vật liệu: 586 triệu
  • Chi phí nhân công xây dựng: 144 triệu (850.000 /1 m2 sàn)
  • Tổng cộng: 730 triệu

Nguyên nhân giá xây dựng của nhà này cao là do kết cấu nhà làm rất kiên cố nên giá thành đẩy lên khá cao, giá vật tư tại các khu vực đảo Cát Hải cũng sẽ cao hơn so với giá tại đất liền do tăng thêm chi phí vận chuyển. Chi phí nhân công cũng cao hơn chi phí các vùng khác.

Bản vẽ thiết kế nhà cấp 4 mái thái đẹp tại Cát Bà

Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà

Mặt bằng nhà cấp 4 mái thái cát bà

Mẫu nhà này làm 2 mặt tiền đều giống nhau và 1 hành lang bên ngoài nhà rất rộng rãi có thể kê được 1 bộ bàn ghế ăn 6 ghế để gia đình có thể ngồi ngoài uống nước hoặc ăn uống. Bên trong được bố trí 3 phòng ngủ nhỏ (12-14m2) do nhu cầu ở không cao, 1 phòng thờ, 1 nhà kho nhỏ và 2 phòng khách rất rộng rãi và thoải mái.

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 1

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 1

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 2

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 3

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 4

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 4

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5

Phối cảnh nhà cấp 4 mái thái Cát Bà góc 5

Nhìn chung mẫu thiết kế nhà cấp 4 2 mặt tiền này khá độc đáo và mới lạ các bạn có thể tham khảo cho việc thiết kế và xây nhà cấp 4 cho gia đình mình.

File dự toán nhà cấp 4 mái thái

NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
VẬT LIỆU VẬT LIỆU
[3] [4] [5] [6] [9]=[5]*[6]
1 – phÇn MãNG
Đào móng công trình, bằng máy đào, vận chuyển một phần đất và một phần sau này lấp đất móng 143.647 300,000 43,094,100
(Đào đất và biện pháp thi công) :
Móng gạch:
Móng  MG-1; (SL: 01) :
0.73*1.25*9.22*1.3 10.937
Móng  MG-2; (SL: 01) :
0.73*1.25*3.92*1.3 4.650
Móng  MG-3; (SL: 01) :
0.73*1.25*12.92*1.3 15.326
Móng  M4; (SL: 03) :
0.73*1.25*3.22*3*1.3 11.459
Móng  MG-4A; (SL: 01) :
0.73*1.25*3.25*1.3 3.855
Móng  MG-5; (SL: 01) :
0.73*1.25*5.02*1.3 5.955
Móng  MG-6; (SL: 02) :
0.73*1.25*3.92*2*1.3 9.300
Móng  MG-7; (SL: 01) :
0.73*1.25*11.72*1.3 13.903
Móng  MG-8; (SL: 02) :
0.73*1.25*3.22*2*1.3 7.639
Móng  MG-9; (SL: 01) :
0.73*1.25*4.72*1.3 5.599
Móng  MG-10; (SL: 03) :
0.73*1.25*4.22*3*1.3 15.018
Móng  MG-10A; (SL: 01) :
0.73*1.25*4.525*1.3 5.368
Móng  MG-11; (SL: 01) :
0.73*1.25*3.22*1.3 3.820
Móng  MG-12; (SL: 01) :
0.73*1.25*4.72*1.3 5.599
Móng  MG-13; (SL: 01) :
0.73*1.25*1.435*1.3 1.702
Móng  MG-14; (SL: 01) :
0.73*1.25*2.635*1.3 3.126
Móng  MG-15; (SL: 01) :
0.73*1.25*4.11*1.3 4.875
Móng  MG-16; (SL: 01) :
0.73*1.25*3.31*1.3 3.926
Móng  MG-17; (SL: 01) :
0.73*1.25*0.635*1.3 0.753
Móng  MG-18; (SL: 01) :
0.73*1.25*1.635*1.3 1.940
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :    2.2*1.7*1.83*1.3 8.897
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100 14.572 550,000 8,014,600
Móng gạch:
Móng  MG-1; (SL: 01) :
0.1*1.25*9.22 1.152
Móng  MG-2; (SL: 01) :
0.1*1.25*3.92 0.490
Móng  MG-3; (SL: 01) :
0.1*1.25*12.92 1.615
Móng  M4; (SL: 03) :
0.1*1.25*3.22*3 1.208
Móng  MG-4A; (SL: 01) :
0.1*1.25*3.25 0.406
Móng  MG-5; (SL: 01) :
0.1*1.25*5.02 0.628
Móng  MG-6; (SL: 02) :
0.1*1.25*3.92*2 0.980
Móng  MG-7; (SL: 01) :
0.1*1.25*11.72 1.465
Móng  MG-8; (SL: 02) :
0.1*1.25*3.22*2 0.805
Móng  MG-9; (SL: 01) :
0.1*1.25*4.72 0.590
Móng  MG-10; (SL: 03) :
0.1*1.25*4.22*3 1.582
Móng  MG-10A; (SL: 01) :
0.1*1.25*4.525 0.566
Móng  MG-11; (SL: 01) :
0.1*1.25*3.22 0.402
Móng  MG-12; (SL: 01) :
0.1*1.25*4.72 0.590
Móng  MG-13; (SL: 01) :
0.1*1.25*1.435 0.179
Móng  MG-14; (SL: 01) :
0.1*1.25*2.635 0.329
Móng  MG-15; (SL: 01) :
0.1*1.25*4.11 0.514
Móng  MG-16; (SL: 01) :
0.1*1.25*3.31 0.414
Móng  MG-17; (SL: 01) :
0.1*1.25*0.635 0.079
Móng  MG-18; (SL: 01) :
0.1*1.25*1.635 0.204
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :    2.2*1.7*0,1 0.374
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tấn 2.115 14,500,000 30,667,500
Móng gạch:
Phi 6 :  31.682/1000 0.032
Phi 10 :  141.146/1000 0.141
Cổ cột :
Phi 6 :  7.271/1000 0.007
Phi 20 :  133.268/1000 0.133
Bể phốt :
Phi 6 : 130.978/1000 0.131
Phi 10 :  727.915/1000 0.728
Phi 14 : 16.531/1000 0.017
Phi 18 : 925.737/1000 0.926
Bê tông móng , mác 250 3.692 850,000 3,138,200
Móng gạch:
Móng  MG-1; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*9.22 0.203
Móng  MG-2; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*3.92 0.086
Móng  MG-3; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*12.92 0.284
Móng  M4; (SL: 03) :
(0.1*0.22)*3.22*3 0.213
Móng  MG-4A; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*3.25 0.072
Móng  MG-5; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*5.02 0.110
Móng  MG-6; (SL: 02) :
(0.1*0.22)*3.92*2 0.172
Móng  MG-7; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*11.72 0.258
Móng  MG-8; (SL: 02) :
(0.1*0.22)*3.22*2 0.142
Móng  MG-9; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.72 0.104
Móng  MG-10; (SL: 03) :
(0.1*0.22)*4.22*3 0.279
Móng  MG-10A; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.525 0.100
Móng  MG-11; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*3.22 0.071
Móng  MG-12; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.72 0.104
Móng  MG-13; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*1.435 0.032
Móng  MG-14; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*2.635 0.058
Móng  MG-15; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.11 0.090
Móng  MG-16; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*3.31 0.073
Móng  MG-17; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*0.635 0.014
Móng  MG-18; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*1.635 0.036
Cổ cột :
CC-1: (SL: 07) :
(1.08*0.22*0.22)*7 0.366
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135
Xây gạch chỉ đặc 6,5×10,5×22, xây tường móng, bể phốt + bể nước 69.890 880,000 61,503,200
Móng gạch:
Móng  MG-1; (SL: 01) :
0.608*9.22 5.606
Móng  MG-2; (SL: 01) :
0.608*3.92 2.383
Móng  MG-3; (SL: 01) :
0.608*12.92 7.855
Móng  M4; (SL: 03) :
0.608*3.22*3 5.873
Móng  MG-4A; (SL: 01) :
0.608*3.25 1.976
Móng  MG-5; (SL: 01) :
0.608*5.02 3.052
Móng  MG-6; (SL: 02) :
0.608*3.92*2 4.767
Móng  MG-7; (SL: 01) :
0.608*11.72 7.126
Móng  MG-8; (SL: 02) :
0.608*3.22*2 3.916
Móng  MG-9; (SL: 01) :
0.608*4.72 2.870
Móng  MG-10; (SL: 03) :
0.608*4.22*3 7.697
Móng  MG-10A; (SL: 01) :
0.608*4.525 2.751
Móng  MG-11; (SL: 01) :
0.608*3.22 1.958
Móng  MG-12; (SL: 01) :
0.608*4.72 2.870
Móng  MG-13; (SL: 01) :
0.608*1.435 0.872
Móng  MG-14; (SL: 01) :
0.608*2.635 1.602
Móng  MG-15; (SL: 01) :
0.608*4.11 2.499
Móng  MG-16; (SL: 01) :
0.608*3.31 2.012
Móng  MG-17; (SL: 01) :
0.608*0.635 0.386
Móng  MG-18; (SL: 01) :
0.608*1.635 0.994
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135
Trát + láng chống thấm  (bể phốt) 19.600 150,000 2,940,000
Bể phốt :
bể phốt :  (1.5+2.0)*2*1.4*2 19.600
2 – PhÇn th©n
PhÇn cét
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tấn 1.799 16,000,000 28,784,000
Phi 6 :  218.751/1000 0.219
Phi 18 :  1579.909/1000 1.580
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250 1.392 850,000 1,183,200
Cột C1: (SL :02)
0,22*0,22*5.76*2 0.558
Cột C2: (SL :04)
0,22*0,22*2.9*4 0.561
Cột C3: (SL :01)
0,22*0,22*5.65*1 0.273
PhÇn dÇm
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tấn 1.171 14,500,000 16,979,500
Phi 6 : 164.638/1000 0.165
Phi 12 :  13.85/1000 0.014
Phi 18 :  992.282/1000 0.992
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250 16.448 850,000 13,980,800
(Trừ khối lượng giao với sàn)
D2-1 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*9.22 0.710
D2-2 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*3.92 0.302
D2-3 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*2.07 0.159
D2-4 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*12.92 0.995
D2-5 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*1.74 0.115
D2-6 : (SL : 03)
(0.22*0.35)*3.22*3 0.744
D2-6A : (SL : 01)
(0.22*0.35)*0.525 0.040
D2-7 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*8.72 0.671
D2-8 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*2.635 0.174
D2-9 : (SL : 01)
(0.22*0.6)*3.92 0.517
D2-10 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*3.31 0.218
D2-11 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*11.72 0.902
D2-12 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*3.22 0.248
D2-13 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*8.72 0.671
D2-14 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*0.415 0.032
D2-15 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*1.635 0.108
D2-16 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*11.72 0.902
D2-17 : (SL : 03)
(0.22*0.35)*4.22*3 0.975
D2-18 : (SL : 01)
(0.22*0.6)*4.72 0.623
D2-19 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*0.525 0.035
D2-20 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*4.11 0.271
D2-21 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*11.72 0.902
D2-22 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*6.92 0.533
D2-23 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*3.7 0.285
D2-24 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*11.72 0.902
D2-25 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*3.22 0.248
D2-26 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*7.5 0.578
D2-27 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*5.04 0.388
D2-28 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*10.08 0.776
D2-29 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*5.04 0.388
D2-30 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*10.08 0.776
D2-31 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*4.8 0.370
D2-32 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*6.23 0.480
D2-33 : (SL : 01)
(0.22*0.35)*5.32 0.410
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tấn 0.674 14,500,000 9,773,000
Phi 10 :  674.184/1000 0.674
Bê tông  sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250 40.150 850,000 34,127,500
Sàn mái :
170*2.25*0.1 38.250
1.63*2.28*0.1 0.372
2.3*4.1*0.1
4.93*3.1*0.1 1.528
PhÇn lanh t«
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tấn 0.365 14,500,000 5,292,500
Phi 6 :  45.035/1000 0.045
Phi 12 :  286.126/1000 0.286
Phi 18 : 34.358/1000 0.034
Bê tông đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 250 3.210 850,000 2,728,500
LT1 : (SL : 07)
7*0.52*0.3*2 2.184
LT2 : (SL : 02)
2*0.22*0.15*1 0.066
LT3 : (SL : 02)
2*0.22*0.15*1.2 0.079
LT4 : (SL : 03)
3*0.22*0.15*1.33 0.132
LT5 : (SL : 02)
2*0.22*0.3*2.8 0.370
LT6 : (SL : 01)
1*0.22*0.15*2.7 0.089
LT7 : (SL : 02)
2*0.22*0.3*2.2 0.290
3 – phÇn hoµn thiÖn
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 56.49 770,000 43,499,610
Xây tường dày  220 :
Trục A :
9.22*0.22*2.97 6.02
Trục B :
3.7*0.22*2.97 2.42
Trục C :
12.48*0.22*2.97 8.15
Trục D + C’:
(3+5.02)*0.22*2.97 5.24
Trục E :
2.78*0.22*2.97 1.82
Trục F :
3.7*0.22*2.97 2.42
Trục G :
3.22*0.22*2.97 2.10
Trục 1 :
11.72*0.22*2.97 7.66
Trục 2 :
2.78*0.22*2.97 1.82
Trục 3 +1′ :
(4+4.72)*0.22*2.97 5.70
Trục 4:
(3.78+3)*0.22*2.97 4.43
Trục 4′:
4.5*0.22*2.97 2.94
Trục 5 :
3.78*0.22*2.97 2.47
Trục 6 :
4.22*0.22*2.97 2.76
Trừ cửa
DS1 : -2.4*2.4*0.22 -1.27
5D2 : -5*0.93*2.4*0.22 -2.46
2DW : -0.8*2.1*0.22 -0.37
2S1 : -2*1.8*1.6*0.22 -1.27
7S2 : -4*1.6*1.6*0.22 -2.25
2SW : -2*0.6*0.6*0.22 -0.16
Tường mái:
2*13.36*0.22 5.88
11.1*0.22 2.44
Trát tường, cột, dầm, sàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 513.57 20,000 10,271,460
Trát tường :
khối xây 220/0,22*2 513.573
Sơn tường, cột , dầm, sàn…. 513.57 50,000 25,678,650
513.573
Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 38.97 20,000 779,400
38.97 38.970
Lát nền, sàn gạch 600x600mm, ceramic 100.00 220,000 22,000,000
100 100.000
Lát nền WC , gạch chống trơn 300×300 9.00 165,000 1,485,000
9 9.000
Lát ốp tường WC, gạch chống trơn 300×400 45.31 185,000 8,382,720
WC1 :   (2.78+1.63)*2*2.8 24.70
WC2 :   (2.78+1.63)*2*2.8 24.70
trừ cửa DW : -2*0.8*2.1 -3.360
trừ cửa SW : -2*0.6*0.6 -0.720
Cửa đi bằng thép hộp 5.760 1,100,000 6,336,000
Cửa DS1 (SL : 01) : 2,4*2,4 5.760
Cửa nhựa lõi thép 38.920 1,400,000 54,488,000
Cửa D2 (SL : 05) :  5*0.93*2.4 11.160
Cửa đi DW (SL : 02) : 2*0.8*2.1 3.36
Cửa sổ S1 (SL : 02) : 2*1.8*1.6 5.76
Cửa sổ S2 (SL : 07) : 7*1.6*1.6 17.92
Cửa sổ SW (SL : 01) : 2*0.6*0.6 0.72
Phụ kiện cửa bộ 18.000 800,000 14,400,000
18 18.000
Trần thạch cao m2 100.000 180,000 18,000,000
Trần thạch cao khung xương chìm màu trắng sữa
100 100.000
Làm khung litôn sắt hộp 20×30, A=250, vật liệu cách nhiệt, 3 lớp chống thấm Sika 214.000 395,000 84,530,000
Lợp dán ngói 214.000 160,000 34,240,000
Cộng 586,297,440

Bình luận bằng facebook

Bình luận

Add Comment