fbpx
Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Bản vẽ và dự toán biệt thự song độc lập 3 tầng 9×13.5m

Mẫu bản vẽ biệt thự song lập này thuộc quy hoạch của khu dân cư phú nhuận được chia lô, mỗi một mẫu biệt thự đều có diện tích là 12x21m, diện tích xây dựng của biệt thự là 9×13,5m phần diện tích còn lại được sử dụng làm sân vườn. Nói đến biệt thự song độc lập là các bạn có thể hiểu được phần nào ý nghĩa của nó, mẫu thiết kế này được thiết kế theo kiểu 2 mẫu nhà ghép đối xứng nhau nhưng không tận dụng và tiết kiệm được trong thi công phần nào cả. Thông thường thì các dự án quy hoạch đô thị như thế này của các công ty thì phần tường xây dựng giữa 2 biệt thự được xây dựng chung, mái cũng được làm chung để giảm chi phí thi công và nguyên vật liệu

Về phần kiến trúc thì mẫu biệt thự này được kết hợp không gian xanh cùng với kiến trúc nhà mái thái đẹp đương đại, hầu hết là kiểu kiếến trúc không có phào chỉ (tiết kiệm) kết hợp với kính. Trong bài viết này chúng tôi sẽ gửi tới các bạn file dự toán để các bạn có thể tham khảo nhé.

Bản vẽ và dự toán biệt thự song độc lập 3 tầng 9×13.5m

phối cảnh biệt thự song lập

phối cảnh biệt thự song lập

mặt bằng tầng 1 biệt thự song lập

mặt bằng tầng 1 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 1 được bố trí với sân trước, tiền sảnh đi vào phòng khách, gara để xe ô tô. Trong cùng là phòng khách, phòng bếp và vệ sinh chung cho cả tầng 1. Nhìn chung tầng 1 đều là không gian sử dụng sinh hoạt chung cho gia đình.

mặt bằng tầng 2 biệt thự song lập

mặt bằng tầng 2 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 2 được thiết kế với 2 phòng ngủ, 1 phòng thay đồ hay còn gọi là phòng riêng chỉ để tủ quần áo, 1 phòng vệ sinh dùng chung cho tầng 2, 1 phòng vệ sinh riêng biệt trong phòng ngủ.

mặt bằng tầng 3 biệt thự song lập

mặt bằng tầng 3 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 3 được thiết kế với 2 phòng ngủ, 1 phòng thay đồ, 1 phòng vệ sinh chung.

mặt bằng tầng mái biệt thự song lập

mặt bằng tầng mái biệt thự song lập

Dự toán biệt thự song lập

1. Dự toán ép cọc biệt thự song lập

2. Dự toán phần thô biệt thự song lập

3. Dự toán phần móng biệt thự song lập

Phần cọc

MÃ HIỆU     TÊN CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG
16 AF.11111 BT lót móng M100 đá 4×6 8.760
          Đá 4×6 0.92494 8.103
          Xi măng PC 30 213.21 1,867.782
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.51706 4.530
          Nước 0.18025 1.579
          Vật liệu khác 1%
17 AF.11214 BT đàI cọc  M250 đá 1×2 21.977
          Đá 1×2 0.8856 19.463
          Xi măng PC 30 393.6 8,650.172
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.4633 10.182
          Nước 0.179375 3.942
          Vật liệu khác 1%
18 AF.81122 SXLD ván khuôn gỗ móng đàI cọc 0.673
          Gỗ ván 0.792 0.533
          Gỗ đà nẹp 0.21 0.141
          Gỗ chống 0.335 0.225
          Đinh 15 10.089
          Vật liệu khác 1%
19 AF.61120 SXLD cốt thép đàI cọc D<=18mm 0.670
          Thép tròn D<=18 1020 683.196
          Dây thép buộc 1 ly 14.28 9.565
          Que hàn 6.2 4.153
          Vật liệu khác 1%
AF.12314 Bê tông giằng móng đá 1×2 mác 250 12.733
          Xi măng PC30 393.6 5,011.874
          Cát vàng ML>2 0.4633 5.899
          Đá 1×2 0.8856 11.277
Nước 0.179375 2.28
AF.61511 SXLD cốt thép giằng móng D<=10mm 0.5777
          Thép tròn D<10 1005 580.589
          Dây thép 21.42 12.374
AF.61532 SXLD cốt thép  giằng móng D>18mm 1.778
          Thép tròn D >18mm 1020 1,813.764
          Dây thép buộc 1 ly 14.28 25.393
          Que hàn 6.04 10.740
AF.12224 BT chân cột , M250 , đá 1×2 0.408
          Đá 1×2 0.8856 0.361
          Xi măng PC 30 393.6 160.589
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.4633 0.189
          Nước 0.179375 0.073
          Vật liệu khác 1%
AF.81132 SXLD ván khuôn gỗ chân cột 0.0816
          Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.792 0.065
          Gỗ đà nẹp 0.149 0.012
          Gỗ chống 0.496 0.040
Đinh 15 1.224
          Vật liệu khác 1%
AF.61411 SXLD cốt thép  chân cột   D<=10mm 0.029
          Thép tròn D <=10mm 1005 29.547
          Dây thép buộc 1 ly 21.42 0.630
AF.61422 SXLD cốt thép  cột   D<=18mm 0.295
          Thép tròn D <=18mm 1020 300.594
          Dây thép buộc 1 ly 14.28 4.208
          Que hàn 4.82 1.420
BỂ PHỐT
34 AF.11111 BT lót móng M100 đá 4×6 1.060
          Đá 4×6 0.92494 0.980
          Xi măng PC 30 213.21 226.003
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.51706 0.548
          Nước 0.18025 0.191
          Vật liệu khác 1%
35 AF.13114 BT bể nước  M250 đá 1×2 2.731
          Đá 1×2 0.8856 2.419
          Xi măng PC 30 393.6 1,075.000
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.4633 1.265
          Nước 0.179375 0.490
          Vật liệu khác 1%
36 AF.81122 Ván khuôn gỗ đáy bể 0.115
          Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.792 0.091
          Gỗ đà nẹp 0.21 0.024
          Gỗ chống 0.335 0.038
          Đinh 15 1.722
          Vật liệu khác 1%
37 AF.81141 SXLD ván khuôn giằng bể 0.930
          Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.792 0.737
          Gỗ đà nẹp 0.189 0.176
          Gỗ chống 0.957 0.890
          Đinh 14.29 13.293
          Vật liệu khác 1%
38 AG.11413 Bê tông tấm đan  M200 đá 1×2 0.876
          Đá 1×2 0.87899 0.770
          Xi măng PC 30 366.415 320.980
          Cát vàng  ML  > 2 mm 0.45675 0.400
          Nước 0.197925 0.173
          Vật liệu khác 1%
39 AG.31311 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn 0.046
          Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.123 0.006
          Đinh 0.16 0.007
          Vật liệu khác 1%
40 AF.63110 SXLD cốt thép bể nước  D=10mm 0.206
          Thép tròn D <= 10mm 1005 207.332
          Dây thép buộc 1 ly 21.42 4.419
42 AG.13221 SXLD cốt thép tấm đan bể 0.058
          Thép tròn D <= 10mm 1005 58.089
          Dây thép buộc 1 ly 21.42 1.238
43 AG.42111 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL < 50 kg 11.00
          Xi măng PC 30 0.69006 7.591
          Cát mịn ML : 1,5-2 0.00336 0.037
44 AE.51114 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 4.646
          Gạch thẻ 4x8x19 1164 5,408.410
          Xi măng PC 30 109.4468 508.534
          Cát mịn ML : 1,5-2 0.37278 1.732
45 AK.21224 Trát thành bể VXM 75 dày 1,5 cm (1 lớp thứ nhất  khía bay ) 21.12
          Xi măng PC 30 5.44051 114.904
          Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.01853 0.391
          Vật liệu khác 0.5%
46 AK.21214 Trát thành bể VXM 75 dày 10 21.120
          Xi măng PC 30 3.84036 81.108
          Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.01308 0.276
          Vật liệu khác 0.5%
47 AK.41114 Láng đáy bể  VXM 75 dày 20 10.600
          Xi măng PC 30 8.00075 84.808
          Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.02725 0.289
AE.51114 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 8.1256
          Gạch thẻ 4x8x19 1164 9,458.198
          Xi măng PC 30 109.4468 889.321
          Cát mịn ML : 1,5-2 0.37278 3.029

Phần móng:

STT VẬT LIỆU ĐƠN Khèi
VỊ L­îng
1 Đá 1×2 m3 34.29
2 Đá 4×6 m3 9.08
3 Xi măng PC 30 kg 18,998.66
4 Cát vàng ML >2 m3 23.01
5 Cát mịn ML : 1,5-2 m3 5.75
6 Thép tròn D<10 kg 294.97
7 Thép tròn D<18 kg 983.79
7 Thép tròn D>18 kg 1,813.76
8 Dây thép buộc 1 ly kg 45.45
9 Que hàn kg 16.31
10 Gạch thẻ 4x8x19 viên 14,866.61
11 Gỗ ván m3 1.43
12 Gỗ đà nẹp m3 0.35
13 Gỗ chống m3 1.19
14 Đinh kg 26.34
15 Nước m3 6.45

Phần móng:

STT SỐ HIỆU DIỄN GIẢI  CÔNG VIỆC ĐƠN KHỐI
ĐƠN GIÁ SL DÀI RỘNG CAO KL VỊ LƯỢNG
1 AB.11442 Đào đất móng  đất cấp 2 m3 71.79
ĐC-1 9 1.50 1.40 1.5 28.35
ĐC-2 2 1.50 1.50 1.5 6.75
ĐC-3 2 1.50 2.40 1.5 10.80
ĐC-4 2 1.50 1.53 1.5 6.86
Trụ cổng 2 0.70 0.70 1.1 1.08
Cộng 53.84
Ta luy đào 1/3 17.95
Tổng cộng 71.79
2 AB.11322 Đào đất móng băng , rộng <3m , sâu <2m , đất cấp II m3 53.73
GM-1 1 4.05 0.5 1.50 3.04
GM-2 1 3.50 0.5 1.50 2.63
GM-3 1 3.45 0.5 1.50 2.59
GM-4 1 7.45 0.5 1.50 5.59
GM-5 1 4.34 0.5 1.50 3.26
GM-6 2 4.48 0.5 1.50 6.72
GM-7 2 5.38 0.5 1.50 8.06
R.sắt 1 5.90 0.54 0.80 2.55
R.đặc 1 40.75 0.54 0.75 16.50
TR 8 0.68 0.68 0.75 2.80
Cộng 53.73
3 AF.11111 BT lót móng M100 đá 4×6 m3 8.76
ĐC-1 9 1.50 1.40 0.1 1.89
ĐC-2 2 1.50 1.50 0.1 0.45
ĐC-3 2 1.50 2.40 0.1 0.72
ĐC-4 2 1.50 1.53 0.1 0.46
GM-1 1 4.05 0.5 0.10 0.20
GM-2 1 3.50 0.5 0.10 0.18
GM-3 1 3.45 0.5 0.10 0.17
GM-4 1 7.45 0.5 0.10 0.37
GM-4A 1 4.51 0.5 0.10 0.23
GM-5 1 4.34 0.5 0.10 0.22
GM-6 2 4.48 0.5 0.10 0.45
GM-7 2 5.38 0.5 0.10 0.54
R.sắt 1 5.90 0.54 0.10 0.32
R.đặc 1 40.75 0.54 0.10 2.20
TR 8 0.68 0.68 0.10 0.37
Cộng 8.76
4 AF.11214 Bê tông móng , đá 1×2 , rộng <250cm , M250 m3 21.98
ĐC-1 9 1.30 1.20 0.9 12.64
_ -18 0.65 0.19 0.9 -1.97
ĐC-2 2 1.30 1.30 0.9 3.04
ĐC-3 2 1.30 2.20 0.9 5.15
ĐC-4 2 1.30 1.43 0.9 3.33
_ -4 0.65 0.19 0.9 -0.44
Trụ cổng 2 0.70 0.70 0.15 0.15
_ 2 0.53 0.53 0.15 0.08
Cộng 21.98
5 AF.81122 SXLD ván khuôn gỗ móng 100m2 0.67
ĐC-1 9 4.40 0.9 35.64
ĐC-2 2 5.20 0.9 9.36
ĐC-3 2 7.00 0.9 12.60
ĐC-4 2 4.90 0.9 8.82
Trụ cổng 2 2.80 0.15 0.84
Cộng 67.26
6 AF.12314 Bê tông giằng móng đá 1×2 mác 250 m3 12.730
GM-1 1 4.65 0.3 0.60 0.84
GM-2 1 3.50 0.3 0.60 0.63
GM-3 1 3.65 0.3 0.60 0.66
GM-4 1 8.25 0.3 0.60 1.49
GM-4A 1 4.51 0.3 0.60 0.81
GM-5 1 4.34 0.3 0.60 0.78
GM-6 2 4.68 0.3 0.60 1.68
GM-7 2 5.58 0.3 0.60 2.01
Phần dầm móng phía trên móng gạch
GM-1 1 9.05 0.20 0.1 0.18
GM-2 1 8.09 0.20 0.1 0.16
GM-3 1 5.62 0.20 0.1 0.11
GM-4 1 14.60 0.20 0.1 0.29
GM-4A 1 7.15 0.20 0.1 0.14
GM-5 1 6.55 0.20 0.1 0.13
GM-6 2 6.55 0.20 0.1 0.26
GM-7 2 8.55 0.20 0.1 0.34
R.sắt 1 5.90 0.30 0.1 0.18
R.đặc 1 40.75 0.30 0.1 1.22
_ 1 40.75 0.20 0.1 0.82
Cộng 12.73
7 AF.81141 SXLD ván khuôn gỗ giằng móng 100m2 0.930
GM-1 1 4.65 1.2 5.58
GM-2 1 3.50 1.2 4.20
GM-3 1 3.65 1.2 4.38
GM-4 1 8.25 1.2 9.90
GM-4A 1 4.51 1.2 5.41
GM-5 1 4.34 1.2 5.21
GM-6 2 4.68 1.2 11.23
GM-7 2 5.58 1.2 13.38
Phần dầm móng phía trên móng gạch
GM-1 1 9.05 0.20 1.81
GM-2 1 8.09 0.20 1.62
GM-3 1 5.62 0.20 1.12
GM-4 1 14.60 0.20 2.92
GM-4A 1 7.15 0.20 1.43
GM-5 1 6.55 0.20 1.31
GM-6 2 6.55 0.20 2.62
GM-7 2 8.55 0.20 3.42
R.sắt 1 5.90 0.20 1.18
R.đặc 1 40.75 0.20 8.15
_ 1 40.75 0.20 8.15
Cộng 93.02
9 AF.61120 SXLD cốt thép  giằng móng  D <=10 mm 0.05
GM-1 1 60.60 60.60
GM-2 1 53.50 53.50
GM-3 1 42.40 42.40
GM-4 1 93.80 93.80
GM-4A 1 53.50 53.50
10 AF.61512 GM-5 1 49.5 49.5 tÊn 0.170
GM-6 2 49.50 99.00
GM-7 2 62.70 125.40
Cộng 577.70
SXLD cốt thép  giằng móng  D >18 mm
GM-1 1 142.10 142.10
GM-2 1 127.30 127.30
GM-3 1 137.10 137.10
GM-4 1 223.40 223.40
GM-4A 1 169.70 169.70
11 AF.61532 GM-5 1 119.1 119.1 tÊn 0.000
GM-6 2 156.8 313.60
GM-7 2 196.3 392.60
R.sắt 1 13.5 13.50
R.đặc 1 139.8 139.80
Cộng 1,778.20
Bê tông chân cột, tiết diện cột <=0,1m2, đá 1×2 , M250
Co-1 12 0.2 0.2 0.6 0.29
Co-2 1 0.2 0.2 0.6 0.02
Co-3 4 0.2 0.2 0.6 0.10
Cộng 0.41
SXLD ván khuôn gỗ chân cột
12 AF.12224 Co-1 12 0.8 0.6 5.76 m3 0.000
Co-2 1 0.80 0.60 0.480
Co-3 4 0.80 0.60 1.920
Cộng 8.160
SXLD cốt thép  chân cột D <=10 mm
13 AF.81132 Co-1 12 1.73 20.8 100m2 0.000
Co-2 1 1.70 1.700
Co-3 4 1.73 6.900
Cộng 29.400
SXLD cốt thép chân cột D <=18 mm
14 AF.61412 Co-1 12 17.98 215.7 tÊn 0.000
Co-2 1 22.20 22.20
Co-3 4 14.20 56.80
Cộng 294.70
Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày <=33 cm  VXM 75
15 AF.61422 GM-1 1 9.05 0.2 0.5 0.91 tÊn 0.001
GM-2 1 8.09 0.20 0.5 0.81
GM-3 1 5.62 0.20 0.5 0.56
GM-4 1 14.60 0.20 0.5 1.46
GM-4A 1 7.15 0.20 0.5 0.72
16 AE.51114 GM-5 1 6.55 0.2 0.5 0.66 m3 -0.326
GM-6 2 6.55 0.20 0.5 1.31
GM-7 2 8.55 0.20 0.5 1.71
Cộng 8.13
Lấp đất  hố móng có độ  đầm chặt K =0.9
Đào đất móng cột 71.79
Đào đất móng băng 53.73
Bê tông lót móng -8.76
Bê tông móng -21.98
Bê tông chân cột (80%) -0.33
17 AB.13112 Xây móng gạch ( 80%) -6.5 m3 0.000
Cộng 87.950
Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 15km (1 km đầu tiên) ô tô 7 tấn
Phần đất đào 125.514
Phần đất lấp -87.950
Cộng 37.564
Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 10km (7 km tiếp theo)
Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 10km (5 km cuối cùng)
18 AB.41422 100m3 0.10
BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC
Đào đất móng  đất cấp 2
Bể phốt 1 3.5 1.6 1.8 10.080
19 AB.42322 Bể nước 1 2.5 2 1.8 9 100m3 0.10
20 AB.42422 Cộng 19.08 100m3 0.10
Ta luy đào 1/3 5.72
Tổng cộng 24.80
21 AB.11442 BT lót đáy bể phốt M100 đá 4×6 m3 1.12
Bể phốt 1 3.50 1.60 0.1 0.56
Bể nước 1 2.50 2.00 0.1 0.50
Cộng 1.06
BT bể tự hoại, bể nước ngầm M250 đá 1×2
Bể phốt 1 3.50 1.6 0.2 1.12
22 AF.11111 Bể nước 1 2.5 2 0.2 1 m3 0.44
DB-1 1 9.00 0.22 0.2 0.40
_ -1 9.00 0.12 0.1 -0.11
DB-2 1 10.10 0.22 0.2 0.44
23 AF.13114 _ -1 10.1 0.12 0.1 -0.12 m3 11.48
Cộng 2.73
SXLD ván khuôn gỗ đáy bể
BP 1 10.20 0.20 2.04
BN 1 9.00 0.20 1.80
DB-1 1 9.00 0.40 3.60
DB-2 1 10.10 0.40 4.04
Cộng 11.48
24 AF.81122 Bê tông tấm đan , đá 1×2 , M200 100m2 0.00
TĐ-1 4 1.8 0.35 0.1 0.25
TĐ-2 1 1.8 0.9 0.1 0.16
TĐ-3 6 1.40 0.55 0.1 0.46
Cộng 0.88
SXLD ván khuôn gỗ tấm đan bể
25 AG.11413 TĐ-1 4 4.3 0.1 1.72 m3 0.00
TĐ-2 1 5.4 0.1 0.54
TĐ-3 6 3.9 0.1 2.34
Cộng 4.60
SXLD cốt thép bể nước   D < =10 mm
26 AG.31311 BN 1 85.2 85.2 100m2 0.00
BP 1 91.60 91.60
DB2 1 29.50 29.50
Cộng 206.30
SXLD cốt thép tấm đan bể
27 AF.63110 TĐ-1 4 4.33 17.3 tÊn 0.00
TĐ-2 1 12.30 12.30
TĐ-3 6 4.70 28.20
Cộng 57.80
Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL < 50 kg
28 AG.13221 Xây thành bể phốt gạch thẻ 4x8x19 dày <=33 cm  VXM 75 Tên 0.00
Bể phốt 1 10.20 0.22 1.1 2.47
Bể nước 1 9.00 0.22 1.1 2.18
Cộng 4.65
Trát thành bể VXM 75 dày 1,5 cm (1 lớp thứ nhất  khía bay )
29 AG.42111 Bể phốt 1 10.2 1.1 11.22 c¸i 2.00
30 AE.51114 Bể nước 1 9 1.1 9.9 m3 0.000
Cộng 21.12
Trát thành bể VXM 75 dày 1,0 cm ( lớp  thứ 2 đánh màu )
Láng vữa XM M75 dày 20 đáy bể
31 AK.21224 Bể phốt 1 3.5 1.6 5.6 m2 15.60
Bể nước 1 2.50 2.00 5.00
Cộng 10.60

4. Dự toán phần điện nước

Phần nước

Số hiệu Diễn giải  công việc Đơn Khối
Đơn giá SL DàI rộng cao KL Vị lượng
A
BB.41201 Xí bệt Bộ 4
BB.41101 Lắp đặt lavabo Bộ 4
BB.41501 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt vòi nóng lạnh Bộ 4
BB.41104 Bồn tắm nằm Bộ 3
BB.42501 Lắp đặt vòi xịt D20 Bộ 4
BB.42202 Phễu thu sàn nắp bằng đồng mạ crom, D100 ( có ngăn khử mù và ngăn thu cát) Bộ 5
BB.42501 Vòi nước bằng đồng , D20 Cái 1
BB.42202 Phễu thu nước mưa trên mái, D125 Cái 2
BB.36601 Van bi gat nối rắc co – Vesbo, OD32 Cái 2
BB.36601 Van bi gat nối rắc co – Vesbo, OD25 Cái 2
BB.36601 Van góc cho xí bệt, OD20 Cái 4
BB.36601 Van 1 chiều nối bích bằng gang của Nhật sản xuất tại Malaysia, D25 Cái 1
BB.38104 Crepin, DN32 Cái 1
BB.29223* Y lọc , DN32 Cái 1
BB.33301 Mối nối mềm , DN32 Cái 1
BB.33301 Mối nối mềm , DN25 Cái 1
BB.36607 Van phao cơ bể nước , DN80 Cái 1
BB.36601 Van chống nước va , DN25 Cái 1
BB.36605 Rơ le tự động Cái 1
TT Bơm cấp nước Cái 1
BB.35101 Đồng hồ đo nước Cái 1
BB.42101 Bình nóng lạnh Cái 3
phần ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt
BB.26104 ống thép mạ kẽm, D32 md 3
BB.19303 ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D32 md 7
BB.19302 ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D25 md 19
BB.19301 ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D20 md 35
BB.19301 ống nhựa nước nóng PPR – PN10 , D20 md 20
BB.26114 Cút 90 độ thép , D32 Cái 2
BB.29223 Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32 Cái 2
BB.29222 Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D25 Cái 3
BB.29221 Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D20 Cái 34
BB.29221 Cút 90 độ nhựa đúc ren trong nước lạnh , D20 Cái 15
BB.29221 Cút 90 độ nhựa đúc nước nóng , D20 Cái 32
BB.29221 Cút 90 độ nhựa đúc ren trong nước nóng , D20 Cái 16
BB.29223* Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32 Cái 1
BB.29222* Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D25 Cái 1
BB.29221* Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D20 Cái 13
BB.29221* Tê 90 độ nhựa đúc nước nóng , D20 Cái 4
BB.29223* Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32x20 Cái 3
BB.29203 Côn thu nhựa đúc , D32x25 Cái 1
BB.29223 Rắc co Kelen , D32 Cái 2
BB.29222 Rắc co Kelen , D25 Cái 2
BB.29203 Nối thẳng ren trong nước lạnh , D32 Cái 2
BB.29202 Nối thẳng ren trong nước lạnh , D25 Cái 10
BB.29201 Nối thẳng ren trong nước lạnh , D20 Cái 9
BB.29201 Nối thẳng ren trong nước nóng , D20 Cái 5
BB.38104 Nút bịt đầu ống , D32 Cái 3
BB.38103 Nút bịt đầu ống , D25 Cái 3
BB.38102 Nút bịt đầu ống , D20 Cái 15
TT Bộ treo ống vào trần , tường Bộ 1
TT Đai kẹp ống các loại Cái 1
phần ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt + thoát nước mưa
BB.19110 ống nhựa UPVC -10 bar , D150 md 4
BB.19108 ống nhựa UPVC -10 bar , D110 md 47
BB.19107 ống nhựa UPVC -10 bar , D90 md 83
BB.19106 ống nhựa UPVC -10 bar , D63 md 7
BB.19104 ống nhựa UPVC -10 bar , D40 md 7
BB.29126* Tê kiểm tra ( loại dày) UPVC 45 độ, Y110x110 Cái 2
BB.29125* Tê kiểm tra ( loại dày) UPVC 45 độ, Y90x90 Cái 4
BB.29126* Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y110x110 Cái 6
BB.29126* Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y110x90 Cái 1
BB.29125* Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y90x90 Cái 6
BB.29126 Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D110 Cái 32
BB.29125 Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D90 Cái 28
BB.29124 Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D63 Cái 13
BB.29123 Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D40 Cái 12
BB.29106 Côn nhựa đúc UPVC, loại dày , D90x40 Cái 4
BB.29106 Côn nhựa đúc UPVC, loại dày , D90x60 Cái 2
BB.38111 Bịt đầu ống PVC loại dày , D110 Cái 5
BB.38110 Bịt đầu ống PVC loại dày , D90 Cái 5
BB.38105 Bịt đầu ống PVC loại dày , D40 Cái 4
TT Đai kẹp ống các loại Bộ 1
TT Bộ treo ống vào trần Bộ 1
BB.38111 Nút thông tắc , loại dày, D110 Cái 2
BB.38110 Nút thông tắc , loại dày, D90 Cái 2
BB.36608 Van thông hơi , D90 Cái 3
BB.29230* Tê thoát xí bể phốt , D110 Cái 1

Phần điện:

STT SỐ HIỆU DIỄN GIẢI  CÔNG VIỆC ĐƠN KHỐI
ĐƠN GIÁ SL DÀI RỘNG CAO KL VỊ LƯỢNG
PHẦN ĐIỆN
1 BA.13503 Lắp đặt đèn chùm 7 bóng 40W-220V Bộ 1
2 BA.13302 Đèn huỳnh quang siêu mỏng dài 1.2m , 2 bóng 36W-220V Bộ 3
3 BA.13301 Đèn huỳnh quang siêu mỏng dài 1.2m , 1 bóng 36W-220V Bộ 4
4 BA.19601 Lắp đặt chuông điện kèm nút bấm Cái 1
5 BA.13601 Đèn treo thả bóng compact 13w-220V Bộ 4
6 BA.13102 Đèn ốp trần D250 , bóng sợi tóc 40W-220V Bộ 1
7 BA.12202 Đèn ốp gương bóng sợi tóc 40W-220V Bộ 4
8 BA.12201 Đèn ốp tường trang trí bóng sợi tóc 40W-220V Bộ 8
9 BA.13602 Đèn treo thả bàn ăn bóng compact 13W-220V Bộ 1
10 BA.13102 Đèn dowligh ngầm trần ( D=110) , bóng compact 11W-220V Bộ 8
11 BA.12202 Đèn ốp trần bóng huỳnh quang cong 21W – 220V Bộ 11
12 BA.13601 Đèn chùa bóng sợi tóc 40W-220V Bộ 5
13 BA.13301 Đèn huỳnh quang dài 1.2m , bóng 36W-220V Bộ 5
14 BA.11301 Quạt hút gió âm trần – 220V – 26W Bộ 4
15 BA.13604 Đèn tranh bóng huỳnh quang  16W-220V Bộ 1
16 TT Đèn sân vườn cao 0.7m , bóng compact 13W-220V Bộ 5
17 BA.18101 Công tắc đặt chìm tường 1 phím 10A-220V Cái 11
18 BA.18102 Công tắc đặt chìm tường 2 phím 10A-220V Cái 2
19 BA.18103 Công tắc đặt chìm tường 3 phím 10A-220V Cái 7
20 BA.18101 Công tắc đặt chìm tường 2 chiều , 10A-220V Cái 6
21 BA.18101 Công tắc đặt chìm tường 2 chiều + công tắc đơn 10A-220V Cái 2
22 BA.18102 Công tắc đặt chìm tường 2 chiều + 2 công tắc đơn 10A-220V Cái 3
23 BA.18202 Công tắc đặt chìm tường 2 cực + đèn báo pha 20A-220V Cái 4
24 BA.18201 ổ cắm đặt chìm tường 3 cực loại kép -16A-250V Cái 29
25 BA.18201 ổ cắp ăng ten tivi Cái 6
26 BA.18201 ổ cắm điện thoại Cái 6
27 BA.12201 Điều hoà không khí 12.000 BTU/h Cái 4
28 BA.19202 Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-220V Cái 14
29 BA.19202 Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-220V Cái 8
30 BA.19202 Aptomat 1 cực MCB-1P-32A-220V Cái 2
31 BA.19202 Aptomat 1 cực MCB-1P-50A-220V Cái 4
32 BA.19302 Aptomat 2cực RCB-2P-16A-220V Cái 3
33 BA.19303 Aptomat 2 cực RCBO-2P-63A-220V Cái 1
34 TT Phao điện Bộ 2
35 TT Bộ chia tín hiệu tivi 6 đường có khuyếch đại Bộ 1
36 TT Phiến đấu dây 10 đôi Bộ 1
37 TT Phiến đấu dây 20 đôi Bộ 1
38 TT Hộp chứa bộ chia tín hiệu tivi 6 đường có khuyếch đại Bộ 1
39 BA.15413 Bảng điện đặt chìm tường chứa 10MCB – 1 cực Cái 1
40 BA.15413 Bảng điện đặt chìm tường chứa 12MCB – 1 cực Cái 2
41 BA.16204 Dây điện Cu/PVC ( 2×1.5)mm2 md 450
42 BA.16205 Dây điện Cu/PVC ( 2×2.5)mm2 md 320
43 BA.16206 Dây điện Cu/PVC ( 2×4)mm2 md 130
44 BA.16209 Dây điện Cu/PVC ( 2×10)mm2 md 40
45 BA.16210 Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 2×16)mm2 md 20
46 BA.16109 Dây điện Cu/PVC ( 1×2.5)mm2,vỏ xanh vàng md 400
47 BA.16112 Dây điện Cu/PVC ( 1×6)mm2, vỏ xanh vàng md 40
48 BA.16205 Dây ăngten RG-6 md 80
49 BA.16308 Dây điện thoại 6 ruột ( 2x3x0.5) md 80
50 BA.14402 ống nhựa chống cháy D16 kèm phụ kiện md 300
51 BA.14402 ống nhựa chống cháy D 20 kèm phụ kiện md 400
52 BA.14403 ống nhựa chống cháy D 32 kèm phụ kiện md 35
53 BA.20101 Cọc nối đất thép góc  63x63x6 , L=2.5 md Cái 7
54 TT Kim thu sét D16 , dài 0.6m Cái 3
55 BA.20202 Dây thu sét D10 md 150
56 BA.20203 Dây thu sét D16 md 40

5. Dự toán phần hoàn thiện

File dự toán bị lỗi font chữ nhé, các bạn chịu khó đọc một chút vậy, lần sau mình sẽ chuyển sang file pdf để các bạn có thể tiện mà đọc. Font hiện tại là font chữ VNTimes

Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Add Comment