fbpx

Bản vẽ và dự toán biệt thự song độc lập 3 tầng 9×13.5m

Mẫu bản vẽ thiết kế biệt thự 3 tầng và dự toán biệt thự song độc lập này thuộc quy hoạch của khu dân cư phú nhuận được chia lô, mỗi một mẫu biệt thự đều có diện tích là 12x21m, diện tích xây dựng của biệt thự là 9×13,5m phần diện tích còn lại được sử dụng làm sân vườn. Nói đến biệt thự song độc lập là các bạn có thể hiểu được phần nào ý nghĩa của nó, mẫu thiết kế này được thiết kế theo kiểu 2 mẫu nhà ghép đối xứng nhau nhưng không tận dụng và tiết kiệm được trong thi công phần nào cả. Thông thường thì các dự án quy hoạch đô thị như thế này của các công ty thì phần tường xây dựng giữa 2 biệt thự được xây dựng chung, mái cũng được làm chung để giảm chi phí thi công và nguyên vật liệu

Gọi ngay: 0961555339

Về phần thiêt kế kiến trúc thì mẫu biệt thự này được kết hợp không gian xanh cùng với kiến trúc nhà mái thái đẹp đương đại, hầu hết là kiểu kiến trúc không có phào chỉ (tiết kiệm) kết hợp với kính. Trong bài viết này chúng tôi sẽ gửi tới các bạn file dự toán để các bạn có thể tham khảo nhé.

Bản vẽ và dự toán biệt thự song độc lập 3 tầng 9×13.5m

phối cảnh biệt thự song lập
phối cảnh biệt thự song lập
mặt bằng tầng 1 biệt thự song lập
mặt bằng tầng 1 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 1 được bố trí với sân trước, tiền sảnh đi vào phòng khách, gara để xe ô tô. Trong cùng là phòng khách, phòng bếp và vệ sinh chung cho cả tầng 1. Nhìn chung tầng 1 đều là không gian sử dụng sinh hoạt chung cho gia đình.

mặt bằng tầng 2 biệt thự song lập
mặt bằng tầng 2 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 2 được thiết kế với 2 phòng ngủ, 1 phòng thay đồ hay còn gọi là phòng riêng chỉ để tủ quần áo, 1 phòng vệ sinh dùng chung cho tầng 2, 1 phòng vệ sinh riêng biệt trong phòng ngủ.

mặt bằng tầng 3 biệt thự song lập
mặt bằng tầng 3 biệt thự song lập

Mặt bằng tầng 3 được thiết kế với 2 phòng ngủ, 1 phòng thay đồ, 1 phòng vệ sinh chung.

mặt bằng tầng mái biệt thự song lập
mặt bằng tầng mái biệt thự song lập

Dự toán biệt thự song độc lập chi tiết 3 tầng

1. Dự toán ép cọc biệt thự song lập 3 tầng

2. Dự toán phần thô biệt thự song lập 3 tầng

3. Dự toán phần móng biệt thự song lập

Phần cọc

 MÃ HIỆU    TÊN CÔNG VIỆCĐƠN VỊĐỊNH MỨCKHỐI LƯỢNG
      
      
16AF.11111BT lót móng M100 đá 4×6  8.760
            Đá 4×6 0.924948.103
            Xi măng PC 30 213.211,867.782
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.517064.530
            Nước 0.180251.579
            Vật liệu khác 1%   
17AF.11214BT đàI cọc  M250 đá 1×2  21.977
            Đá 1×2 0.885619.463
            Xi măng PC 30 393.68,650.172
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.463310.182
            Nước 0.1793753.942
            Vật liệu khác 1%   
18AF.81122SXLD ván khuôn gỗ móng đàI cọc  0.673
            Gỗ ván 0.7920.533
            Gỗ đà nẹp 0.210.141
            Gỗ chống 0.3350.225
            Đinh 1510.089
            Vật liệu khác 1%   
19AF.61120SXLD cốt thép đàI cọc D<=18mm  0.670
            Thép tròn D<=18 1020683.196
            Dây thép buộc 1 ly 14.289.565
            Que hàn 6.24.153
            Vật liệu khác 1%   
 AF.12314Bê tông giằng móng đá 1×2 mác 250  12.733
            Xi măng PC30 393.65,011.874
            Cát vàng ML>2 0.46335.899
            Đá 1×2 0.885611.277
  Nước 0.1793752.28
 AF.61511SXLD cốt thép giằng móng D<=10mm  0.5777
            Thép tròn D<10 1005580.589
            Dây thép 21.4212.374
 AF.61532SXLD cốt thép  giằng móng D>18mm  1.778
            Thép tròn D >18mm 10201,813.764
            Dây thép buộc 1 ly 14.2825.393
            Que hàn 6.0410.740
 AF.12224BT chân cột , M250 , đá 1×2  0.408
            Đá 1×2 0.88560.361
            Xi măng PC 30 393.6160.589
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.46330.189
            Nước 0.1793750.073
            Vật liệu khác 1%   
      
      
      
      
 AF.81132SXLD ván khuôn gỗ chân cột  0.0816
            Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.7920.065
            Gỗ đà nẹp 0.1490.012
            Gỗ chống 0.4960.040
  Đinh 151.224
            Vật liệu khác 1%   
 AF.61411SXLD cốt thép  chân cột   D<=10mm  0.029
            Thép tròn D <=10mm 100529.547
            Dây thép buộc 1 ly 21.420.630
 AF.61422SXLD cốt thép  cột   D<=18mm  0.295
            Thép tròn D <=18mm 1020300.594
            Dây thép buộc 1 ly 14.284.208
            Que hàn 4.821.420
      
      
  BỂ PHỐT   
34AF.11111BT lót móng M100 đá 4×6  1.060
            Đá 4×6 0.924940.980
            Xi măng PC 30 213.21226.003
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.517060.548
            Nước 0.180250.191
            Vật liệu khác 1%   
35AF.13114BT bể nước  M250 đá 1×2  2.731
            Đá 1×2 0.88562.419
            Xi măng PC 30 393.61,075.000
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.46331.265
            Nước 0.1793750.490
            Vật liệu khác 1%   
36AF.81122Ván khuôn gỗ đáy bể  0.115
            Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.7920.091
            Gỗ đà nẹp 0.210.024
            Gỗ chống 0.3350.038
            Đinh 151.722
            Vật liệu khác 1%   
37AF.81141SXLD ván khuôn giằng bể  0.930
            Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.7920.737
            Gỗ đà nẹp 0.1890.176
            Gỗ chống 0.9570.890
            Đinh 14.2913.293
            Vật liệu khác 1%   
38AG.11413Bê tông tấm đan  M200 đá 1×2  0.876
            Đá 1×2 0.878990.770
            Xi măng PC 30 366.415320.980
            Cát vàng  ML  > 2 mm 0.456750.400
            Nước 0.1979250.173
            Vật liệu khác 1%   
39AG.31311Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn  0.046
            Gỗ ván ( cả nẹp ) 0.1230.006
            Đinh 0.160.007
            Vật liệu khác 1%   
40AF.63110SXLD cốt thép bể nước  D=10mm  0.206
            Thép tròn D <= 10mm 1005207.332
            Dây thép buộc 1 ly 21.424.419
42AG.13221SXLD cốt thép tấm đan bể  0.058
            Thép tròn D <= 10mm 100558.089
            Dây thép buộc 1 ly 21.421.238
43AG.42111Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL < 50 kg  11.00
            Xi măng PC 30 0.690067.591
            Cát mịn ML : 1,5-2 0.003360.037
44AE.51114Xây móng gạch thẻ 4x8x19  4.646
            Gạch thẻ 4x8x19 11645,408.410
            Xi măng PC 30 109.4468508.534
            Cát mịn ML : 1,5-2 0.372781.732
45AK.21224Trát thành bể VXM 75 dày 1,5 cm (1 lớp thứ nhất  khía bay )  21.12
            Xi măng PC 30 5.44051114.904
            Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.018530.391
            Vật liệu khác 0.5%   
46AK.21214Trát thành bể VXM 75 dày 10  21.120
            Xi măng PC 30 3.8403681.108
            Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.013080.276
            Vật liệu khác 0.5%   
47AK.41114Láng đáy bể  VXM 75 dày 20  10.600
            Xi măng PC 30 8.0007584.808
            Cát  mịn  ML  =1.5- 2 mm 0.027250.289
 AE.51114Xây móng gạch thẻ 4x8x19  8.1256
            Gạch thẻ 4x8x19 11649,458.198
            Xi măng PC 30 109.4468889.321
            Cát mịn ML : 1,5-2 0.372783.029

Phần móng:

STTVẬT LIỆUĐƠNKhèi
  VỊL­îng
    
1Đá 1×2m334.29
2Đá 4×6m39.08
3Xi măng PC 30kg18,998.66
4Cát vàng ML >2m323.01
5Cát mịn ML : 1,5-2m35.75
6Thép tròn D<10kg294.97
7Thép tròn D<18kg983.79
7Thép tròn D>18kg1,813.76
8Dây thép buộc 1 lykg45.45
9Que hànkg16.31
10Gạch thẻ 4x8x19viên14,866.61
11Gỗ vánm31.43
12Gỗ đà nẹpm30.35
13Gỗ chốngm31.19
14Đinhkg26.34
15Nướcm36.45

Phần móng:

STTSỐ HIỆUDIỄN GIẢI  CÔNG VIỆC     ĐƠNKHỐI
 ĐƠN GIÁ SLDÀIRỘNGCAOKLVỊLƯỢNG
          
          
1AB.11442Đào đất móng  đất cấp 2     m371.79
  ĐC-191.501.401.528.35  
  ĐC-221.501.501.56.75  
  ĐC-321.502.401.510.80  
  ĐC-421.501.531.56.86  
  Trụ cổng20.700.701.11.08  
  Cộng    53.84  
  Ta luy đào 1/3    17.95  
  Tổng cộng    71.79  
2AB.11322Đào đất móng băng , rộng <3m , sâu <2m , đất cấp IIm353.73
  GM-114.050.51.503.04  
  GM-213.500.51.502.63  
  GM-313.450.51.502.59  
  GM-417.450.51.505.59  
  GM-514.340.51.503.26  
  GM-624.480.51.506.72  
  GM-725.380.51.508.06  
  R.sắt15.900.540.802.55  
  R.đặc140.750.540.7516.50  
  TR80.680.680.752.80  
  Cộng    53.73  
3AF.11111BT lót móng M100 đá 4×6m38.76
  ĐC-191.501.400.11.89  
  ĐC-221.501.500.10.45  
  ĐC-321.502.400.10.72  
  ĐC-421.501.530.10.46  
  GM-114.050.50.100.20  
  GM-213.500.50.100.18  
  GM-313.450.50.100.17  
  GM-417.450.50.100.37  
  GM-4A14.510.50.100.23  
  GM-514.340.50.100.22  
  GM-624.480.50.100.45  
  GM-725.380.50.100.54  
  R.sắt15.900.540.100.32  
  R.đặc140.750.540.102.20  
  TR80.680.680.100.37  
  Cộng    8.76  
4AF.11214Bê tông móng , đá 1×2 , rộng <250cm , M250m321.98
  ĐC-191.301.200.912.64  
  _-180.650.190.9-1.97  
  ĐC-221.301.300.93.04  
  ĐC-321.302.200.95.15  
  ĐC-421.301.430.93.33  
  _-40.650.190.9-0.44  
  Trụ cổng20.700.700.150.15  
  _20.530.530.150.08  
  Cộng    21.98  
5AF.81122SXLD ván khuôn gỗ móng100m20.67
  ĐC-194.400.9 35.64  
  ĐC-225.200.9 9.36  
  ĐC-327.000.9 12.60  
  ĐC-424.900.9 8.82  
  Trụ cổng22.800.15 0.84  
  Cộng    67.26  
6AF.12314Bê tông giằng móng đá 1×2 mác 250m312.730
  GM-114.650.30.600.84  
  GM-213.500.30.600.63  
  GM-313.650.30.600.66  
  GM-418.250.30.601.49  
  GM-4A14.510.30.600.81  
  GM-514.340.30.600.78  
  GM-624.680.30.601.68  
  GM-725.580.30.602.01  
  Phần dầm móng phía trên móng gạch  
  GM-119.050.200.10.18  
  GM-218.090.200.10.16  
  GM-315.620.200.10.11  
  GM-4114.600.200.10.29  
  GM-4A17.150.200.10.14  
  GM-516.550.200.10.13  
  GM-626.550.200.10.26  
  GM-728.550.200.10.34  
  R.sắt15.900.300.10.18  
  R.đặc140.750.300.11.22  
  _140.750.200.10.82  
  Cộng    12.73  
7AF.81141SXLD ván khuôn gỗ giằng móng100m20.930
  GM-114.651.2 5.58  
  GM-213.501.2 4.20  
  GM-313.651.2 4.38  
  GM-418.251.2 9.90  
  GM-4A14.511.2 5.41  
  GM-514.341.2 5.21  
  GM-624.681.2 11.23  
  GM-725.581.2 13.38  
  Phần dầm móng phía trên móng gạch  
  GM-119.050.20 1.81  
  GM-218.090.20 1.62  
  GM-315.620.20 1.12  
  GM-4114.600.20 2.92  
  GM-4A17.150.20 1.43  
  GM-516.550.20 1.31  
  GM-626.550.20 2.62  
  GM-728.550.20 3.42  
  R.sắt15.900.20 1.18  
  R.đặc140.750.20 8.15  
  _140.750.20 8.15  
  Cộng    93.02  
9AF.61120SXLD cốt thép  giằng móng  D <=10 mm 0.05
  GM-1160.60  60.60  
  GM-2153.50  53.50  
  GM-3142.40  42.40  
  GM-4193.80  93.80  
  GM-4A153.50  53.50  
10AF.61512GM-5149.5  49.5tÊn0.170
  GM-6249.50  99.00  
  GM-7262.70  125.40  
  Cộng    577.70  
  SXLD cốt thép  giằng móng  D >18 mm       
  GM-11142.10  142.10  
  GM-21127.30  127.30  
  GM-31137.10  137.10  
  GM-41223.40  223.40  
  GM-4A1169.70  169.70  
11AF.61532GM-51119.1  119.1tÊn0.000
  GM-62156.8  313.60  
  GM-72196.3  392.60  
  R.sắt113.5  13.50  
  R.đặc1139.8  139.80  
  Cộng    1,778.20  
  Bê tông chân cột, tiết diện cột <=0,1m2, đá 1×2 , M250       
  Co-1120.20.20.60.29  
  Co-210.20.20.60.02  
  Co-340.20.20.60.10  
  Cộng    0.41  
  SXLD ván khuôn gỗ chân cột       
12AF.12224Co-1120.80.6 5.76m30.000
  Co-210.800.60 0.480  
  Co-340.800.60 1.920  
  Cộng    8.160  
  SXLD cốt thép  chân cột D <=10 mm       
13AF.81132Co-1121.73  20.8100m20.000
  Co-211.70  1.700  
  Co-341.73  6.900  
  Cộng    29.400  
  SXLD cốt thép chân cột D <=18 mm       
14AF.61412Co-11217.98  215.7tÊn0.000
  Co-2122.20  22.20  
  Co-3414.20  56.80  
  Cộng    294.70  
  Xây móng gạch thẻ 4x8x19 dày <=33 cm  VXM 75       
15AF.61422GM-119.050.20.50.91tÊn0.001
  GM-218.090.200.50.81  
  GM-315.620.200.50.56  
  GM-4114.600.200.51.46  
  GM-4A17.150.200.50.72  
16AE.51114GM-516.550.20.50.66m3-0.326
  GM-626.550.200.51.31  
  GM-728.550.200.51.71  
  Cộng    8.13  
  Lấp đất  hố móng có độ  đầm chặt K =0.9       
  Đào đất móng cột    71.79  
  Đào đất móng băng    53.73  
  Bê tông lót móng    -8.76  
  Bê tông móng    -21.98  
  Bê tông chân cột (80%)    -0.33  
17AB.13112Xây móng gạch ( 80%)    -6.5m30.000
  Cộng    87.950  
  Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 15km (1 km đầu tiên) ô tô 7 tấn       
  Phần đất đào    125.514  
  Phần đất lấp    -87.950  
  Cộng    37.564  
  Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 10km (7 km tiếp theo)       
  Vận chuyển đất đổ đI xa dự kiến 10km (5 km cuối cùng)       
18AB.41422      100m30.10
  BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC       
  Đào đất móng  đất cấp 2       
  Bể phốt13.51.61.810.080  
19AB.42322Bể nước12.521.89100m30.10
20AB.42422Cộng    19.08100m30.10
  Ta luy đào 1/3    5.72  
  Tổng cộng    24.80  
21AB.11442BT lót đáy bể phốt M100 đá 4×6     m31.12
  Bể phốt13.501.600.10.56  
  Bể nước12.502.000.10.50  
  Cộng    1.06  
  BT bể tự hoại, bể nước ngầm M250 đá 1×2       
  Bể phốt13.501.60.21.12  
22AF.11111Bể nước12.520.21m30.44
  DB-119.000.220.20.40  
  _-19.000.120.1-0.11  
  DB-2110.100.220.20.44  
23AF.13114_-110.10.120.1-0.12m311.48
  Cộng    2.73  
  SXLD ván khuôn gỗ đáy bể       
  BP110.200.20 2.04  
  BN19.000.20 1.80  
  DB-119.000.40 3.60  
  DB-2110.100.40 4.04  
  Cộng    11.48  
24AF.81122Bê tông tấm đan , đá 1×2 , M200     100m20.00
  TĐ-141.80.350.10.25  
  TĐ-211.80.90.10.16  
  TĐ-361.400.550.10.46  
  Cộng    0.88  
  SXLD ván khuôn gỗ tấm đan bể       
25AG.11413TĐ-144.30.1 1.72m30.00
  TĐ-215.40.1 0.54  
  TĐ-363.90.1 2.34  
  Cộng    4.60  
  SXLD cốt thép bể nước   D < =10 mm       
26AG.31311BN185.2  85.2100m20.00
  BP191.60  91.60  
  DB2129.50  29.50  
  Cộng    206.30  
  SXLD cốt thép tấm đan bể       
27AF.63110TĐ-144.33  17.3tÊn0.00
  TĐ-2112.30  12.30  
  TĐ-364.70  28.20  
  Cộng    57.80  
  Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL < 50 kg       
28AG.13221Xây thành bể phốt gạch thẻ 4x8x19 dày <=33 cm  VXM 75     Tên0.00
  Bể phốt110.200.221.12.47  
  Bể nước19.000.221.12.18  
  Cộng    4.65  
  Trát thành bể VXM 75 dày 1,5 cm (1 lớp thứ nhất  khía bay )       
29AG.42111Bể phốt110.21.1 11.22c¸i2.00
30AE.51114Bể nước191.1 9.9m30.000
  Cộng    21.12  
  Trát thành bể VXM 75 dày 1,0 cm ( lớp  thứ 2 đánh màu )       
  Láng vữa XM M75 dày 20 đáy bể       
31AK.21224Bể phốt13.51.6 5.6m215.60
  Bể nước12.502.00 5.00  
  Cộng    10.60  

4. Dự toán phần điện nước

Phần nước

Số hiệuDiễn giải  công việcĐơnKhối
Đơn giá SLDàIrộngcaoKLVịlượng
         
A     
BB.41201Xí bệtBộ4
BB.41101Lắp đặt lavaboBộ4
BB.41501Lắp đặt vòi chậu rửa mặt vòi nóng lạnhBộ4
BB.41104Bồn tắm nằmBộ3
BB.42501Lắp đặt vòi xịt D20Bộ4
BB.42202Phễu thu sàn nắp bằng đồng mạ crom, D100 ( có ngăn khử mù và ngăn thu cát)Bộ5
BB.42501Vòi nước bằng đồng , D20Cái1
BB.42202Phễu thu nước mưa trên mái, D125Cái2
BB.36601Van bi gat nối rắc co – Vesbo, OD32Cái2
BB.36601Van bi gat nối rắc co – Vesbo, OD25Cái2
BB.36601Van góc cho xí bệt, OD20Cái4
BB.36601Van 1 chiều nối bích bằng gang của Nhật sản xuất tại Malaysia, D25Cái1
BB.38104Crepin, DN32Cái1
BB.29223*Y lọc , DN32Cái1
BB.33301Mối nối mềm , DN32Cái1
BB.33301Mối nối mềm , DN25Cái1
BB.36607Van phao cơ bể nước , DN80Cái1
BB.36601Van chống nước va , DN25Cái1
BB.36605Rơ le tự độngCái1
TTBơm cấp nướcCái1
BB.35101Đồng hồ đo nướcCái1
BB.42101Bình nóng lạnhCái3
 phần ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt  
BB.26104ống thép mạ kẽm, D32md3
BB.19303ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D32md7
BB.19302ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D25md19
BB.19301ống nhựa nước lạnh PPR – PN10 , D20md35
BB.19301ống nhựa nước nóng PPR – PN10 , D20md20
BB.26114Cút 90 độ thép , D32Cái2
BB.29223Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32Cái2
BB.29222Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D25Cái3
BB.29221Cút 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D20Cái34
BB.29221Cút 90 độ nhựa đúc ren trong nước lạnh , D20Cái15
BB.29221Cút 90 độ nhựa đúc nước nóng , D20Cái32
BB.29221Cút 90 độ nhựa đúc ren trong nước nóng , D20Cái16
BB.29223*Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32Cái1
BB.29222*Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D25Cái1
BB.29221*Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D20Cái13
BB.29221*Tê 90 độ nhựa đúc nước nóng , D20Cái4
BB.29223*Tê 90 độ nhựa đúc nước lạnh , D32x20Cái3
BB.29203Côn thu nhựa đúc , D32x25Cái1
BB.29223Rắc co Kelen , D32Cái2
BB.29222Rắc co Kelen , D25Cái2
BB.29203Nối thẳng ren trong nước lạnh , D32Cái2
BB.29202Nối thẳng ren trong nước lạnh , D25Cái10
BB.29201Nối thẳng ren trong nước lạnh , D20Cái9
BB.29201Nối thẳng ren trong nước nóng , D20Cái5
BB.38104Nút bịt đầu ống , D32Cái3
BB.38103Nút bịt đầu ống , D25Cái3
BB.38102Nút bịt đầu ống , D20Cái15
TTBộ treo ống vào trần , tườngBộ1
TTĐai kẹp ống các loạiCái1
 phần ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt + thoát nước mưa  
BB.19110ống nhựa UPVC -10 bar , D150md4
BB.19108ống nhựa UPVC -10 bar , D110md47
BB.19107ống nhựa UPVC -10 bar , D90md83
BB.19106ống nhựa UPVC -10 bar , D63md7
BB.19104ống nhựa UPVC -10 bar , D40md7
BB.29126*Tê kiểm tra ( loại dày) UPVC 45 độ, Y110x110Cái2
BB.29125*Tê kiểm tra ( loại dày) UPVC 45 độ, Y90x90Cái4
BB.29126*Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y110x110Cái6
BB.29126*Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y110x90Cái1
BB.29125*Tê nhựa đúc UPVC, 45 độ, loại dày, Y90x90Cái6
BB.29126Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D110Cái32
BB.29125Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D90Cái28
BB.29124Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D63Cái13
BB.29123Cút nhựa đúc UPV , 45 độ, loại dày, D40Cái12
BB.29106Côn nhựa đúc UPVC, loại dày , D90x40Cái4
BB.29106Côn nhựa đúc UPVC, loại dày , D90x60Cái2
BB.38111Bịt đầu ống PVC loại dày , D110Cái5
BB.38110Bịt đầu ống PVC loại dày , D90Cái5
BB.38105Bịt đầu ống PVC loại dày , D40Cái4
TTĐai kẹp ống các loạiBộ1
TTBộ treo ống vào trầnBộ1
BB.38111Nút thông tắc , loại dày, D110Cái2
BB.38110Nút thông tắc , loại dày, D90Cái2
BB.36608Van thông hơi , D90Cái3
BB.29230*Tê thoát xí bể phốt , D110Cái1

Phần điện:

Gọi ngay: 0961555339

STTSỐ HIỆUDIỄN GIẢI  CÔNG VIỆCĐƠNKHỐI
 ĐƠN GIÁ SLDÀIRỘNGCAOKLVỊLƯỢNG
          
  PHẦN ĐIỆN  
1BA.13503Lắp đặt đèn chùm 7 bóng 40W-220VBộ1
2BA.13302Đèn huỳnh quang siêu mỏng dài 1.2m , 2 bóng 36W-220VBộ3
3BA.13301Đèn huỳnh quang siêu mỏng dài 1.2m , 1 bóng 36W-220V     Bộ4
4BA.19601Lắp đặt chuông điện kèm nút bấmCái1
5BA.13601Đèn treo thả bóng compact 13w-220VBộ4
6BA.13102Đèn ốp trần D250 , bóng sợi tóc 40W-220VBộ1
7BA.12202Đèn ốp gương bóng sợi tóc 40W-220VBộ4
8BA.12201Đèn ốp tường trang trí bóng sợi tóc 40W-220VBộ8
9BA.13602Đèn treo thả bàn ăn bóng compact 13W-220VBộ1
10BA.13102Đèn dowligh ngầm trần ( D=110) , bóng compact 11W-220V     Bộ8
11BA.12202Đèn ốp trần bóng huỳnh quang cong 21W – 220VBộ11
12BA.13601Đèn chùa bóng sợi tóc 40W-220VBộ5
13BA.13301Đèn huỳnh quang dài 1.2m , bóng 36W-220VBộ5
14BA.11301Quạt hút gió âm trần – 220V – 26WBộ4
15BA.13604Đèn tranh bóng huỳnh quang  16W-220VBộ1
16TTĐèn sân vườn cao 0.7m , bóng compact 13W-220V     Bộ5
17BA.18101Công tắc đặt chìm tường 1 phím 10A-220VCái11
18BA.18102Công tắc đặt chìm tường 2 phím 10A-220VCái2
19BA.18103Công tắc đặt chìm tường 3 phím 10A-220VCái7
20BA.18101Công tắc đặt chìm tường 2 chiều , 10A-220VCái6
21BA.18101Công tắc đặt chìm tường 2 chiều + công tắc đơn 10A-220V     Cái2
22BA.18102Công tắc đặt chìm tường 2 chiều + 2 công tắc đơn 10A-220V     Cái3
23BA.18202Công tắc đặt chìm tường 2 cực + đèn báo pha 20A-220V     Cái4
24BA.18201ổ cắm đặt chìm tường 3 cực loại kép -16A-250VCái29
25BA.18201ổ cắp ăng ten tiviCái6
26BA.18201ổ cắm điện thoạiCái6
27BA.12201Điều hoà không khí 12.000 BTU/hCái4
28BA.19202Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-220VCái14
29BA.19202Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-220VCái8
30BA.19202Aptomat 1 cực MCB-1P-32A-220VCái2
31BA.19202Aptomat 1 cực MCB-1P-50A-220VCái4
32BA.19302Aptomat 2cực RCB-2P-16A-220VCái3
33BA.19303Aptomat 2 cực RCBO-2P-63A-220VCái1
34TTPhao điệnBộ2
35TTBộ chia tín hiệu tivi 6 đường có khuyếch đạiBộ1
36TTPhiến đấu dây 10 đôiBộ1
37TTPhiến đấu dây 20 đôiBộ1
38TTHộp chứa bộ chia tín hiệu tivi 6 đường có khuyếch đạiBộ1
39BA.15413Bảng điện đặt chìm tường chứa 10MCB – 1 cực Cái1
40BA.15413Bảng điện đặt chìm tường chứa 12MCB – 1 cực Cái2
41BA.16204Dây điện Cu/PVC ( 2×1.5)mm2md450
42BA.16205Dây điện Cu/PVC ( 2×2.5)mm2md320
43BA.16206Dây điện Cu/PVC ( 2×4)mm2md130
44BA.16209Dây điện Cu/PVC ( 2×10)mm2md40
45BA.16210Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 2×16)mm2md20
46BA.16109Dây điện Cu/PVC ( 1×2.5)mm2,vỏ xanh vàngmd400
47BA.16112Dây điện Cu/PVC ( 1×6)mm2, vỏ xanh vàngmd40
48BA.16205Dây ăngten RG-6md80
49BA.16308Dây điện thoại 6 ruột ( 2x3x0.5)md80
50BA.14402ống nhựa chống cháy D16 kèm phụ kiện  md300
51BA.14402ống nhựa chống cháy D 20 kèm phụ kiện md400
52BA.14403ống nhựa chống cháy D 32 kèm phụ kiện md35
53BA.20101Cọc nối đất thép góc  63x63x6 , L=2.5 md  Cái7
54TTKim thu sét D16 , dài 0.6mCái3
55BA.20202Dây thu sét D10md150
56BA.20203Dây thu sét D16md40

5. Dự toán phần hoàn thiện

File dự toán bị lỗi font chữ nhé, các bạn chịu khó đọc một chút vậy, lần sau mình sẽ chuyển sang file pdf để các bạn có thể tiện mà đọc. Font hiện tại là font chữ VNTimes

Thêm bình luận

Chat Zalo 0961 555 339 Chat Facebook