Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m đẹp, giá rẻ NDBT1T31

Rất lâu rồi phải lên tới gần 1 tuần chúng tôi chưa cập nhật bài viết cùng mẫu thiết kế nhà đẹp mới cho các bạn cùng tham khảo. Sau khoảng thời gian dài lạc trôi giữa dòng đời chúng tôi đã trở lại và giới thiệu tới các bạn mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m. Trước khi đi vào chi tiết mời các bạn cùng xem phần nội dung tóm tắt về mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp này nhé.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

  • Vị trí xây dựng, nhu cầu thiết kế biệt thự vườn 1 tầng
  • Giới thiệu về kiến trúc thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m
  • Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế
  • Phối cảnh tổng thể, phối cảnh chi tiết thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp
  • Dự toán khối lượng, khái toán chi phí thi công
  • Kết luận chung về mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng.

Vị trí xây dựng, nhu cầu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m

Biết đến Công ty Nhà đẹp qua website: https://thietkethicongnhadep.net/ gia chủ muốn xây dựng một mẫu thiết kế biệt thự vườn 1 tầng đẹp tại vùng nông thôn với yêu cầu thiết kế một mẫu biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ, 1 phòng khách và phòng bếp, vệ sinh với chi phí vừa phải. Từ yêu cầu của gia chủ công ty chúng tôi đã lên phương án thiết kế cùng với phối cảnh của mẫu biệt thự vườn và các bạn có thể tham khảo ở phía dưới đây nhé.

Giới thiệu về kiến trúc thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp

Về mặt kiến trúc mẫu thiết kế này được thiết kế dưới dạng mái thái và mái bằng kết hợp với tông màu chủ đạo là tông màu trắng kết hợp với tông màu xanh thuộc mệnh thủy của gia chủ và trang trí chấm phá các cột sảnh, cột góc tường bằng các loại gạch inax cao cấp. Toàn bộ phần cửa đi được sử dụng của hệ gỗ lim pano kính vừa kín vừa có thể lấy ánh sáng cho toàn bộ các phòng bên trong

Phần thân nhà chính là khu vực phòng ngủ, phòng thờ, phòng khách và khu vực vệ sinh, nhà bếp được làm mái bằng vừa thuận tiện cho việc đặt téc nước và cấp nước cho toàn nhà. Ngoài phần trang trí như trên thì có thêm phần gạch kính được sử dụng để lấy sáng cho khu vực phòng bếp và cũng là điểm nhấn chấm phá trong kiến trúc tạo nên sự mới lạ.

Trong mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m này chúng tôi có làm tổng thể cả phần sân vườn để các bạn cùng tham khảo luôn, phía trước mặt là khoảng sân được lát bằng gạch giếng đáy Hạ Long màu đỏ và xung quanh các bạn có thể đường đi ngoài sân vườn bằng cách xếp đá tự nhiên để đi lại, nhìn chung phần đá đi này chúng ta cũng có thể tận dụng lại các loại đá tự nhiên có sẵn để sử dụng cũng không sao nhé. Phần phối cảnh cùng với cách bố trí sân vườn này các bạn chỉ tham khảo thôi nhé và chúng ta có rất nhiều cách sắp xếp và thiết kế sân vườn cho phù hợp và tùy thuộc vào quỹ đầu tư thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp.

Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế

  • Diện tích lô đất: Rất rộng vì đất ở quê
  • Diện tích xây nhà: 10x14m
  • Tổng diện tích xây dựng: 110m2
  • Tổng diện tích mái: 165m2
  • Địa điểm thi công: Thanh Hóa
  • Chủ đầu tư: Mr Hoàng
  • Tổng giá trị dự kiến: 500-600 triệu

Phối cảnh tổng thể, phối cảnh chi tiết thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp

Trong phần này chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn mặt bằng bố trí nội thất cùng với phối cảnh để các bạn cùng tham khảo nhé, mỗi người sẽ có một ý và tùy thuộc vào yêu cầu của mỗi người nên cách bố trí nội thất sẽ khác và đây chỉ là mặt bằng để các bạn tham khảo mà thôi.

Mặt bằng nội thất biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ NDBT1T31
Mặt bằng nội thất biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ NDBT1T31
Biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31
Biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31
Mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31
Mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31
Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m NDBT1T31
Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m NDBT1T31

Phối cảnh chính của mẫu thiết kế biệt thự nhà vườn 1 tầng để các bạn cùng tham khảo và tôi thấy đây cũng là một trong các mẫu thiết kế biệt thự đẹp với sự kết hợp hài hòa của kiến trúc, cách trang trí phối màu cũng rất phù hợp nếu các bạn muốn làm nhà thì chúng tôi khuyên các bạn nên thuê thiết kế vì nhìn vào 3D và mặt bằng các bạn cũng có thể xây dựng được nhưng chúng tôi đảm bảo rằng sẽ không thể đẹp được như thế này.

Thiết kế biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31
Thiết kế biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31

Phối cảnh tổng thể này giúp các bạn hình dung được tổng thể của cả sân vườn, vị trí đặt nhà và kiến trúc của mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp.

Dự toán khối lượng, khái toán chi phí thi công

Tổng hợp chi phí xây dựng biệt thự 1 tầng

Công tác chuẩn bị phục vụ thi côngDự toán chi tiết1.000.000
Chi phí vật liệu xây dựng phần thôDự toán chi tiết149.832.566
Chi phí nhân công xây dựng800.000 VNĐ/m2 sàn90.400.000
Chi phí xây dựng phần hoàn thiệnDự toán chi tiết252.983.938
Chi phí vật tư điện nướcDự toán chi tiết76.556.600
Chi phí nhân công điện nước130.000 VNĐ/m2 sàn14.690.000
Chi phí dự phòng2% (A+B+C+D+E+F+G)11.709.262
TỔNG CỘNG 597.172.000

Dự toán phần xây dựng hoàn thiện

 a. C¤NG T¸C CHUÈN BÞ    
TTCông tác chuẩn bị phục vụ thi công bao gồm : Lán trại, nguồn nước thi công….TG1.0001.000.0001.000.000
TCCộng   1.000.000
 B. phÇn th«    
 1- phÇn MãNG    
TTCọc tre D60-80md853.7503.5002.988.125
 (1*6+1.2*4+1.43*2)*25*2.5 853.750  
TTĐào móng cột, trụ  kết hợp sửa móng bằng thủ công, vận chuyển đất (Bao gồm cả biện pháp thi công)60.587  
 Móng    
 M-01: 6*(1+0.3*2)*(1+0.3*2)*1.05*1.2 19.354  
 M-02: 4*(1+0.3*2)*(1.2+0.3*2)*1.05*1.2 14.515  
 M-03: 2*(1.1+0.3*2)*(1.3+0.3*2)*1.05*1.2 8.140  
 Giằng móng    
 FX-01: 2*13.27*0.42*0.1 1.115  
 FX-02: 1*11.3*0.42*0.1 0.475  
 FY-01: 2*7.88*0.42*0.1 0.662  
 FY-02: 2*9.19*0.42*0.1 0.772  
 Bể phốt    
 (2+0.3*2)*(1.55+0.3*2)*1.35 7.546  
 Bể nước    
 (2+0.3*2)*(2.2+0.3*2)*1.1 8.008  
 Lấp đất móng 20.387  
 1/3Vđào: 1/3*61.162 20.387  
TTĐắp cát đen tôn nền công trình đầm chặt k=0.943.584200.0008.716.800
 (1.09*3.7+12.75*7.28)*0.45 43.584  
TTBê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 1006.596750.0004.947.000
 Móng đơn:    
 M-01: 6*1.2*1.2*0.1 0.864  
 M-02: 4*1.2*1.4*0.1 0.672  
 M-03: 2*1.3*1.5*0.1 0.390  
 Giằng móng    
 FX-01: 2*13.27*0.42*0.1 1.115  
 FX-02: 1*11.3*0.42*0.1 0.475  
 FX-03: 3*2.27*0.42*0.1 0.286  
 FX-04: 1*3.7*0.42*0.1 0.155  
 FX-05: 1*4.3*0.42*0.1 0.181  
 FY-01: 2*7.88*0.42*0.1 0.662  
 FY-02: 2*9.19*0.42*0.1 0.772  
 FY-03: 1*6.525*0.42*0.1 0.274  
 Bể nước :    
 2.2*2*0.1 0.440  
 Bể phốt :    
 2*1.55*0.1 0.310  
TTSản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngtấn1.92012.000.00023.040.000
 Toàn bộ móng :    
 Phi 8: 344.76/1000 0.345  
 Phi 16: 132.58/1000 0.133  
 Phi 12: 154.06/1000 0.154  
 Phi 18: 1141.9/1000 1.142  
 Bể phốt :    
 Phi 6: 1.1/1000 0.001  
 Phi 8: 42/1000 0.042  
 Phi 10: 18.6/1000 0.019  
 Bể nước :    
 Phi 6: 0.3/1000    
 Phi 8: 73.5/1000 0.074  
 Phi 10: 9.7/1000 0.010  
TTBê tông móng, giằng móng, bể, mác 25014.621750.00010.965.750
 Móng đơn:    
 M-01: 6*0.243 1.458  
 M-02: 4*0.288 1.152  
 M-03: 2*0.34 0.680  
 Giằng móng :    
 FX-01: 2*13.27*0.22*0.45 2.627  
 FX-02: 1*11.3*0.22*0.45 1.119  
 FX-03: 3*2.27*0.22*0.35 0.524  
 FX-04: 1*3.7*0.22*0.35 0.285  
 FX-05: 1*4.3*0.22*0.35 0.331  
 FY-01: 2*7.88*0.22*0.45 1.560  
 FY-02: 2*9.19*0.22*0.45 1.820  
 FY-03: 1*6.525*0.22*0.35 0.502  
 Cổ cột:    
 CC1 : 14*0.6*0.22*0.22 0.407  
 Bể nước:    
 Đáy bể: 1.76*1.56*0.15 0.412  
 Thành bể: 2*(1.76+2)*0.2*0.22 0.331  
 Nắp bể: 0.12*(2.2*2-0.6*0.6) 0.485  
 Nắp đậy : 0.6*0.6*0.07 0.025  
 Bể phốt:    
 Đáy bể: 1.56*1.7*0.15 0.398  
 Thành bể: 2*(2+1.25)*0.2*0.15 0.195  
 Tấm đan: 4*0.5*1.55*0.1 0.310  
TTXây tường 110 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 504.845700.0003.391.500
 Bể phốt:    
 2*1.35*(2+1.25)*0.11 0.965  
 0.74*1.4*0.11 0.114  
 1.25*1.4*0.11 0.192  
TTXây tường 220 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 1.787750.0001.340.250
 Bể nước:    
 2*1.08*(1.76+2)*0.22 1.787  
TTTrát vữa xi măng mác 100+ láng chống thấm + thử tải bể ngầm26.20650.0001.310.300
 Bể phốt:    
 1.25*1.7 2.125  
 2*(1.25+1.7)*1.4 8.260  
 2*(0.74+1.25)*1.4 5.572  
 Bể nước    
 1.56*1.76 2.746  
 2*(1.76+1.56)*1.13 7.503  
TTVật tư phụ phục vụ công tác thi công móngTT1.0001.000.0001.000.000
 2 – PhÇn th©n    
 Phần Cột    
TTSản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cộttấn0.42912.000.0005.148.000
 Phi 8 : 83.72/1000 0.084  
 Phi 16: 345.34/1000 0.345  
TTBê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 2502.309750.0001.731.750
 C-1 : 12*0.22*0.22*(3.7-0.35) 1.946  
 C-2 : 2*0.22*0.22*(4.1-0.35) 0.363  
 Phần Dầm    
TTSản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầmtấn1.81112.000.00021.732.000
 Phi 8: 323.8/1000 0.324  
 Phi 16: 958.02/1000 0.958  
 Phi 18: 528.81/1000 0.529  
TTBê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 2505.765750.0004.323.750
  DX1-01: 1*13.23*0.22*0.35 1.019  
  DX1-02: 2*13.23*0.22*0.35 2.037  
  DX1-03: 2*4.22*0.22*0.35 0.650  
  DY1-01: 1*7.8*0.22*0.35 0.601  
  DY1-02: 1*7.8*0.22*0.35 0.601  
  DY1-03: 1*7.8*0.22*0.35 0.601  
  DY1-04: 2*1.66*0.22*0.35 0.256  
  DXM-01: 2*10*0.22*0.35 1.540  
  DXM-02: 2*4.6*0.22*0.35 0.708  
  DXM-03: 1*3*0.22*0.35 0.231  
  DYM-01: 1*10*0.22*0.35 0.770  
  DYM-02: 2*1.66*0.22*0.35 0.256  
 Phần Sàn    
TTSản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàntấn0.98612.000.00011.832.000
 Phi 8 : 986.21/1000 0.986  
TTBê tông sàn, đá 1×2 vữa BT mác 25014.102750.00010.576.500
 7.8*13.63*0.1 10.631  
 5.032*1.94*0.1 0.976  
 (0.9*0.1+1/2*0.3*0.22)*(12.085+8.2) 2.495  
 Phần Lanh Tô    
TTSản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tôtấn0.15112.000.0001.812.000
 Phi 6: 18.89/1000 0.019  
 Phi 12: 69.04/1000 0.069  
 Phi 16: 62.57/1000 0.063  
TTBê tông sản xuất bằng máy trộn đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 2500.869750.000652.050
 (1m3 bê tông trộn theo tỷ lệ 327Kg xi măng PCB40; 0.475 m3 cát; 0.881m3 đá)    
 LT-1: 2*1.6*0.42*0.1 0.134  
 LT-2: 4*1*0.42*0.1 0.168  
 LT-3: 2*1.6*0.22*0.1 0.070  
 LT-4: 4*1.33*0.11*0.1 0.059  
 LT-5: 2*1.17*0.11*0.1 0.026  
 LT-6: 1*1.2*0.42*0.1 0.050  
 LT-7: 1*0.8*0.31*0.1 0.025  
 LT-8: 2*1.8*0.22*0.1 0.079  
 LT-9: 1*3.1*0.22*0.1 0.068  
 LT-10: 1*3.48*0.22*0.1 0.077  
TTBạt dứa 3 sọc trải sàn đổ bê tông và che chắn bảo vệ môi trườngm2487.5805.5002.681.690
 Bạt trải sàn: 141.020  
 Bạt che chắn bảo vệ môi trường:  2*(10.14+14.095)*7.15 346.560  
TTVật liệu phụ: Đinh đóng cốp phaKg13.85221.000290.892
 Định mức 7Kg/100m2 13.852  
TTVật liệu phụ: Dây thép buộcKg37.07921.000778.659
 Định mức: 7Kg/1 tấn thép 37.079  
TTVật tư phụ phục vụ công tác thi côngTT1.0001.000.0001.000.000
      
 3 – PhÇn kiÕn tróc    
TTXây tường dày 110 gạch lỗ 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 509.924700.0006.946.800
 Tầng 1 :    
 Trục 2    
 7.36*3.35*0.11 2.712  
 Trục 3 :    
 3.82*3.35*0.11 1.408  
 Trục 4    
 (2.51+4.03)*3.35*0.11 2.410  
 Trục B    
 3.38*3.35*0.11 1.246  
 Trục giữa A&B    
 1.79*3.6*0.11 0.709  
 Trục giữa B&C    
 (3.29+1.9+1.9)*3.6*0.11 2.808  
 Trừ cửa    
 -4*2.4*0.93*0.11 -0.982  
 -2*2.2*0.8*0.11 -0.387  
 -1.8*0.4*0.11 -0.079  
TTXây tường dày 220 gạch lỗ 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5030.169750.00022.626.750
 Trục 1 :    
 7.36*3.35*0.22 5.424  
 Trục 4 :    
 0.49*3.35*0.22 0.361  
 6.485*3.35*0.22 4.779  
 Trục A :    
 13.01*3.35*0.22 9.588  
 Trục C :    
 10.78*3.35*0.22 7.945  
 Trừ cửa :    
 -4*1.2*1.5*0.22 -1.584  
  -1*2.4*0.8*0.22 -0.422  
 -3*0.6*0.6*0.22 -0.238  
 -2*1.4*1.5*0.22 -0.924  
 -1*2.7*2.7*0.22 -1.604  
 Xây tường đầu hồi    
 Trục 1-4: (1.57+1.67+5.2)*0.22 1.857  
 Trục 4-1: 11.3*0.22 2.486  
 Trục C-A: 11.37*0.22 2.501  
TCCộng   149.832.566
 b. phÇn hoµn thiÖn    
TTTrát tường, cột, dầm, sàn, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 50764.34415.00011.465.160
 Trát tường :    
 Khối xây 110/0,11*2 180.436  
 Khối xây 220/0,22*2 274.264  
 Trát trần :    
 Khối bê tông sàn/chiều dày sàn 141.020  
 Trát dầm :    
  DX1-01: 1*13.23*(0.22+2*0.35) 12.172  
  DX1-02: 2*13.23*(0.22+2*0.35) 24.343  
  DX1-03: 2*4.22*(0.22+2*0.35) 7.765  
  DY1-01: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176  
  DY1-02: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176  
  DY1-03: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176  
  DY1-04: 2*1.66*(0.22+2*0.35) 3.054  
  DXM-01: 2*10*(0.22+2*0.35) 18.400  
  DXM-02: 2*4.6*(0.22+2*0.35) 8.464  
  DXM-03: 1*3*(0.22+2*0.35) 2.760  
  DYM-01: 1*10*(0.22+2*0.35) 9.200  
  DYM-02: 2*1.66*(0.22+2*0.35) 3.054  
  Trát cột    
 C-1 : 12*0.2*4*(3.7-0.35) 32.160  
 C-2 : 2*0.2*4*(4.1-0.35) 6.000  
 Trát hèm cửa    
 4*(0.93+2*2.4)*0.15 3.438  
 2*(0.8+2*2.2)*0.15 1.560  
 (2*0.4+2*1.8)*0.15 0.660  
 4*(2*1.2+2*1.5)*0.26 5.616  
 1*(0.8+2*2.4)*0.26 1.456  
 3*(2*0.6+2*0.6)*0.26 1.872  
 2*(2*1.4+2*1.5)*0.26 3.016  
 1*(2.7+2*2.7)*0.26 2.106  
TTLáng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75102.99618.0001.853.928
 4.22*2.1+7.36*12.79 102.996  
TTChống thấm  mái bằng Sika Proof Membrane (1 lớp)141.02030.0004.230.600
 Diện tích trát trần 141.020  
TTChống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Proof Membrane (3 lớp)6.508100.000650.800
 1.9*(2.115+1.31) 6.508  
TTSơn mặt tiền nhà bằng sơn ngoài trời bao gồm vật tư và nhân công159.00045.0007.155.000
 Mặt đứng 1-4: 10.78*3.35+15.7+1.67+5.2 58.683  
 Mặt đứng 4-1: 58.95 58.950  
 Mặt C-A: 8.12*3.36 27.283  
 Mặt C-A: 37.39 37.390  
 Trừ cửa :    
 -2*1.4*1.5 -4.200  
 -2.7*2.7 -7.290  
 -2*1.2*1.5 -3.600  
 -2*1.2*1.5 -3.600  
 -0.93*2.4 -2.232  
 -0.8*2.4 -1.920  
 -2*0.6*0.6 -0.720  
TTSơn tường, cột , dầm, sàn trong nhà bao gồm vật tư và nhân công581.14030.00017.434.200
 Diện tích trát tường, cột, dầm, sàn 764.344  
 Trừ đi ốp tường vệ sinh wc -24.204  
 Trừ diện tích sơn mặt tiền nhà -159.000  
 Trừ diện tích thạch cao nhà vệ sinh -6.508  
TTLát gạch Ceramic sáng màu 600x600mm sàn các tầng (Chủ đầu tư chọn màu)71.144110.0007.825.840
 Phòng khách : 20 20.000  
 Phòng ăn + bếp : 15 15.000  
 Phòng kho: 2.51*1.9 4.769  
 Phòng ngủ 1: 11 11.000  
 Phòng ngủ 2: 11.5    
 Phòng ngủ 3: 11    
 Phòng thờ: 8 8.000  
 Sảnh nhà: 1.5*4.22 6.330  
 Gạch chân tường cao 15cm :    
 2*(12.79+7.36)*0.15 6.045  
TTLát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm cho WC6.508120.000780.960
 1.9*(2.115+1.31) 6.508  
TTỐp tường WC  gạch men Ceramic 300x600mm24.204140.0003.388.560
 Tắm: (2.115+1.9)*3.35 13.450  
 WC: (1.31+1.9)*3.35 10.754  
TTXây gạch bồn hoa1.005700.000703.500
 20.307*0.45*0.11 1.005  
TTỐp gạch thẻ vào chân tường17.37080.0001.389.600
 38.6*0.45 17.370  
TTỐp đá vào chân tường ngoài nhà 5.29290.000476.280
 0.4*(7.13+2.95+3.15) 5.292  
TTXây gạch bậc tam cấp bằng gạch lỗ20.458700.00014.320.600
 4.04*4.22+1.4*(1.315+1.12) 20.458  
TTCổ bậc tam cấp ốp đá granite2.995320.000958.400
 4.22*(0.15*3)+(1.315+1.12)*0.15*3 2.995  
TTLát mặt bậc tam cấp bằng đá granite3.845320.0001.230.400
 4.22*0.3*2+1.315*0.3*2+0.182+0.342 3.845  
TTTrần thạch cao chịu nước cho WC bao gồm cả sơn bả6.508230.0001.496.840
 Bằng diện tích lát gạch WC : 6.508  
TTTrần thạch cao Khung xương Basi vĩnh tường  bao gồm cả sơn bả87.599250.00021.899.750
 Phòng khách : 20 20.000  
 Phòng ăn + bếp : 15 15.000  
 Phòng kho: 2.51*1.9 4.769  
 Phòng ngủ 1: 11 11.000  
 Phòng ngủ 2: 11.5 11.500  
 Phòng ngủ 3: 11 11.000  
 Phòng thờ: 8 8.000  
 Sảnh nhà: 1.5*4.22 6.330  
TTVách ngăn CNC trang trí 16.097400.0006.438.800
 (2.125+2.68)*3.35 16.097  
TTCung cấp và lắp dựng cửa sổ gỗ tự nhiên 13.2002.000.00026.400.000
 S1: 1*0.4*1.8 0.720  
 S2: 4*1.2*1.5 7.200  
 S3: 3*0.6*0.6 1.080  
 S4: 2*1.4*1.5 4.200  
TTCung cấp và lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên21.6582.000.00043.316.000
 D1: 4*0.93*2.4 8.928  
 D2: 2*0.8*2.2 3.520  
 D3: 1*0.8*2.4 1.920  
 D4: 1*2.7*2.7 7.290  
TTSản xuất hệ vì kèo thép trên mái142.087360.00051.151.320
 MÁI LỚN : 132.4 132.400  
 MÁI NHỎ :  3.145*2*1.54 9.687  
TTLợp ngói màu đỏ trên mái142.087200.00028.417.400
TCCộng   252.983.938

Dự toán phần điện nước thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp 10x14m

Lắp đặt xí bệt (cả vòi xịt)bộ11.320.0001.320.000
Lắp đặt lavabobộ11.180.0001.180.000
Lắp đặt gương soibộ1150.000150.000
Vòi nước rửabộ1350.000350.000
Vòi sen tắmbộ11.560.0001.560.000
Phễu thu nước sàn INOX D76-D34bộ250.000100.000
Lắp đặt hộp giấybộ120.00020.000
Lắp đặt hộp xà phòngbộ120.00020.000
Lắp đặt thanh treo khănbộ150.00050.000
Mua máy giặtbộ06.000.000 
Lắp đặt chậu bếpbộ1980.000980.000
Lắp đặt két nước mái 1500lbộ12.180.0002.180.000
Máy bơm nước sinh hoạtbộ11.050.0001.050.000
Lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng nước D25bộ18.120.0008.120.000
PHẦN CẤP NƯỚC    
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D32 lạnhm1244.900538.800
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D25 lạnhm4034.0001.360.000
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D25 nóngm1838.500693.000
Tê D25x25cái59.00045.000
Cút D25cái107.00070.000
Măng xông D25cái104.00040.000
Côn thu D32-D25cái46.00024.000
Van khóa D25cái2158.000316.000
Van phao điện D25cái1100.000100.000
Van phao cơcái1142.000142.000
Van 1 chiều D25cái1146.000146.000
Cút ren trong 25-1/2cái1243.000516.000
Tê ren trong 25-1/2cái641.000246.000
Măng xông ren trong 25-1/2cái242.00084.000
Rọ đồng 32cái1158.000158.000
Zacco ren 32cái273.000146.000
Băng keocuộn201.50030.000
PHẦN THOÁT NƯỚC    
Ống PVC D110m1254.000648.000
Ống PVC D90m1636.000576.000
Tê D110cái256.000112.000
Tê D90cái535.000175.000
Cút D110cái242.00084.000
Cút D90cái425.000100.000
Chếch D110cái455.000220.000
Chếch D90cái631.000186.000
Măng xông D90cái313.00039.000
Nút bịt D110cái117.00017.000
Nút bịt D90cái312.00036.000
Nút bịt D76cái310.00030.000
Keo gắn ốngkg0.5125.00062.500
2 – PHẦN ĐIỆN    
Đèn chùm kết hợp quạt trầnbộ11.490.0001.490.000
Đèn bóng ống tròn 20Wbộ670.000420.000
Đèn Downline-D120(1x13W)bộ26120.0003.120.000
Đèn gương(1x13w)bộ1300.000300.000
Chuông điện cổngbộ1130.000130.000
Đèn lốp trần vệ sinh 1x18wbộ2150.000300.000
Bình nóng lạnh loại 30 lítbộ22.650.0005.300.000
Điều hòa 9000BTU-trọn bộbộ38.200.00024.600.000
Điều hòa 1200BTU-trọn bộbộ110.600.00010.600.000
Mặt Panasonic 3 lỗ- lắp chìmchiếc210.85021.700
Mặt Panasonic 2 lỗ- lắp chìmchiếc110.85010.850
Mặt Panasonic 1 lỗ- lắp chìmchiếc1110.850119.350
Hạt công tắc đơnbộ118.70095.700
Hạt công tắc đảo chiềubộ816.500132.000
Hạt ổ cắm đơn 2 cực lắp chìmbộ1841.300743.400
Phao điện trên téc nước máibộ1180.000180.000
Quạt hút mùi âm tường D125bộ0200.000 
Hộp chia dâybộ04.000 
Vỏ tủ điện tầng tổng (250x250x150)mmbộ1120.000120.000
Áp tô mát MCB 2P-32Abộ1170.000170.000
Áp tô mát MCB 1P-16Abộ558.400292.000
Áp tô mát MCB 1P-10Abộ558.400292.000
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×6)mm2m3035.4731.064.190
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×4)mm2m1524.662369.930
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×2.5)mm2m6016.378982.680
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×1.5)mm2m10010.9251.092.500
Ống nhựa D16- Ruột gàm   
3-VẬT TƯ CÁP TTLL    
PHẦN CÁP TH    
Đầu cắm cáp THcái110.00010.000
Bộ chia tín hiệu 3FScái130.00030.000
Đường truyền hình cápm206.000120.000
Hộp nối dây 80x80x50bộ115.00015.000
PHẦN CÁP MT    
Đầu cắm mạngcái15.0005.000
Cáp AMP-5UTP(RJ-45)+ đế âmm206.000120.000
Ống PVC D20 (cho hệ thống điện nhẹ)m201.00020.000
Bộ phát sóng wifibộ1150.000150.000
Mặt 1 lỗ TM-1 lỗ mạngbộ210.00020.000
Bộ chia cáp quangbộ1100.000100.000
     
Cộng   76.556.600

Trên đây là phần dự toán mà chúng tôi thường làm để báo giá cho gia chủ và các bạn có thể tự lựa chọn vật tư xây dựng cùng với các thiết bị theo đúng với dự toán và thiết kế thì việc phát sinh sẽ rất ít nhé. Nhiều bạn xây nhà xong làm cả cổng và hàng rào, sân vườn thêm vài trăm triệu và khi báo với chúng tôi thì báo tất cả lên thì rõ ràng chi phí cho căn nhà đó cao cũng phải thôi.

Liên hệ với các Kiến trúc sư của chúng tôi để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Kết luận chung về mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng

Như vậy là Công ty Nhà đẹp đã giới thiệu tới các bạn 1 mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp để các bạn cùng tham khảo. Nếu bạn có thắc mắc hay cần tư vấn thêm về mẫu thiết kế này các bạn có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm nhé.

Chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Thêm bình luận