Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp, mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31

Rất lâu rồi phải lên tới gần 1 tuần chúng tôi chưa cập nhật bài viết cùng mẫu thiết kế nhà đẹp mới cho các bạn cùng tham khảo. Sau khoảng thời gian dài lạc trôi giữa dòng đời chúng tôi đã trở lại và giới thiệu tới các bạn mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp. Trước khi đi vào chi tiết mời các bạn cùng xem phần nội dung tóm tắt về mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp này nhé.

  • Vị trí xây dựng, nhu cầu thiết kế biệt thự vườn 1 tầng
  • Giới thiệu về kiến trúc thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp
  • Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế
  • Phối cảnh tổng thể, phối cảnh chi tiết thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp
  • Dự toán khối lượng, khái toán chi phí thi công
  • Kết luận chung về mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng.

Vị trí xây dựng, nhu cầu thiết kế biệt thự vườn 1 tầng

Biết đến công ty nhà đẹp qua website: https://thietkethicongnhadep.net/ gia chủ muốn xây dựng một mẫu thiết kế biệt thự vườn 1 tầng đẹp tại vùng nông thôn với yêu cầu thiết kế một mẫu biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ, 1 phòng khách và phòng bếp, vệ sinh với chi phí vừa phải. Từ yêu cầu của gia chủ công ty chúng tôi đã lên phương án thiết kế cùng với phối cảnh của mẫu biệt thự vườn và các bạn có thể tham khảo ở phía dưới đây nhé.

Giới thiệu về kiến trúc thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp

Về mặt kiến trúc mẫu thiết kế này được thiết kế dưới dạng mái thái và mái bằng kết hợp với tông màu chủ đạo là tông màu trắng kết hợp với tông màu xanh thuộc mệnh thủy của gia chủ và trang trí chấm phá các cột sảnh, cột góc tường bằng các loại gạch inax cao cấp. Toàn bộ phần cửa đi được sử dụng của hệ gỗ lim pano kính vừa kín vừa có thể lấy ánh sáng cho toàn bộ các phòng bên trong

Phần thân nhà chính là khu vực phòng ngủ, phòng thờ, phòng khách và khu vực vệ sinh, nhà bếp được làm mái bằng vừa thuận tiện cho việc đặt téc nước và cấp nước cho toàn nhà. Ngoài phần trang trí như trên thì có thêm phần gạch kính được sử dụng để lấy sáng cho khu vực phòng bếp và cũng là điểm nhấn chấm phá trong kiến trúc tạo nên sự mới lạ.

Trong mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp này chúng tôi có làm tổng thể cả phần sân vườn để các bạn cùng tham khảo luôn, phía trước mặt là khoảng sân được lát bằng gạch giếng đáy Hạ Long màu đỏ và xung quanh các bạn có thể đường đi ngoài sân vườn bằng cách xếp đá tự nhiên để đi lại, nhìn chung phần đá đi này chúng ta cũng có thể tận dụng lại các loại đá tự nhiên có sẵn để sử dụng cũng không sao nhé. Phần phối cảnh cùng với cách bố trí sân vườn này các bạn chỉ tham khảo thôi nhé và chúng ta có rất nhiều cách sắp xếp và thiết kế sân vườn cho phù hợp và tùy thuộc vào quỹ đầu tư thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp.

Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế

  • Diện tích lô đất: Rất rộng vì đất ở quê
  • Diện tích xây nhà: 10x14m
  • Tổng diện tích xây dựng: 110m2
  • Tổng diện tích mái: 165m2
  • Địa điểm thi công: Thanh Hóa
  • Chủ đầu tư: Mr Hoàng
  • Tổng giá trị dự kiến: 500-600 triệu

Phối cảnh tổng thể, phối cảnh chi tiết thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp

Trong phần này chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn mặt bằng bố trí nội thất cùng với phối cảnh để các bạn cùng tham khảo nhé, mỗi người sẽ có một ý và tùy thuộc vào yêu cầu của mỗi người nên cách bố trí nội thất sẽ khác và đây chỉ là mặt bằng để các bạn tham khảo mà thôi.

Mặt bằng nội thất biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ NDBT1T31

Mặt bằng nội thất biệt thự 1 tầng có 3 phòng ngủ NDBT1T31

Biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31

Biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31

Mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31

Mẫu nhà biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31

Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31

Thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp NDBT1T31

Phối cảnh chính của mẫu thiết kế biệt thự nhà vườn 1 tầng để các bạn cùng tham khảo và tôi thấy đây cũng là một trong các mẫu thiết kế biệt thự khá đẹp với sự kết hợp hài hòa của kiến trúc, cách trang trí phối màu cũng rất phù hợp nếu các bạn muốn làm nhà thì chúng tôi khuyên các bạn nên thuê thiết kế vì nhìn vào 3D và mặt bằng các bạn cũng có thể xây dựng được nhưng chúng tôi đảm bảo rằng sẽ không thể đẹp được như thế này.

Thiết kế biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31

Thiết kế biệt thự vườn 1 tầng tại Thanh Hóa NDBT1T31

Phối cảnh tổng thể này giúp các bạn hình dung được tổng thể của cả sân vườn, vị trí đặt nhà và kiến trúc của mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp.

Dự toán khối lượng, khái toán chi phí thi công

Tổng hợp chi phí xây dựng biệt thự 1 tầng

Công tác chuẩn bị phục vụ thi công Dự toán chi tiết 1.000.000
Chi phí vật liệu xây dựng phần thô Dự toán chi tiết 149.832.566
Chi phí nhân công xây dựng 800.000 VNĐ/m2 sàn 90.400.000
Chi phí xây dựng phần hoàn thiện Dự toán chi tiết 252.983.938
Chi phí vật tư điện nước Dự toán chi tiết 76.556.600
Chi phí nhân công điện nước 130.000 VNĐ/m2 sàn 14.690.000
Chi phí dự phòng 2% (A+B+C+D+E+F+G) 11.709.262
TỔNG CỘNG 597.172.000

Dự toán phần xây dựng hoàn thiện

a. C¤NG T¸C CHUÈN BÞ
TT Công tác chuẩn bị phục vụ thi công bao gồm : Lán trại, nguồn nước thi công…. TG 1.000 1.000.000 1.000.000
TC Cộng 1.000.000
B. phÇn th«
1- phÇn MãNG
TT Cọc tre D60-80 md 853.750 3.500 2.988.125
(1*6+1.2*4+1.43*2)*25*2.5 853.750
TT Đào móng cột, trụ  kết hợp sửa móng bằng thủ công, vận chuyển đất (Bao gồm cả biện pháp thi công) 60.587
Móng
M-01: 6*(1+0.3*2)*(1+0.3*2)*1.05*1.2 19.354
M-02: 4*(1+0.3*2)*(1.2+0.3*2)*1.05*1.2 14.515
M-03: 2*(1.1+0.3*2)*(1.3+0.3*2)*1.05*1.2 8.140
Giằng móng
FX-01: 2*13.27*0.42*0.1 1.115
FX-02: 1*11.3*0.42*0.1 0.475
FY-01: 2*7.88*0.42*0.1 0.662
FY-02: 2*9.19*0.42*0.1 0.772
Bể phốt
(2+0.3*2)*(1.55+0.3*2)*1.35 7.546
Bể nước
(2+0.3*2)*(2.2+0.3*2)*1.1 8.008
Lấp đất móng 20.387
1/3Vđào: 1/3*61.162 20.387
TT Đắp cát đen tôn nền công trình đầm chặt k=0.9 43.584 200.000 8.716.800
(1.09*3.7+12.75*7.28)*0.45 43.584
TT Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100 6.596 750.000 4.947.000
Móng đơn:
M-01: 6*1.2*1.2*0.1 0.864
M-02: 4*1.2*1.4*0.1 0.672
M-03: 2*1.3*1.5*0.1 0.390
Giằng móng
FX-01: 2*13.27*0.42*0.1 1.115
FX-02: 1*11.3*0.42*0.1 0.475
FX-03: 3*2.27*0.42*0.1 0.286
FX-04: 1*3.7*0.42*0.1 0.155
FX-05: 1*4.3*0.42*0.1 0.181
FY-01: 2*7.88*0.42*0.1 0.662
FY-02: 2*9.19*0.42*0.1 0.772
FY-03: 1*6.525*0.42*0.1 0.274
Bể nước :
2.2*2*0.1 0.440
Bể phốt :
2*1.55*0.1 0.310
TT Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tấn 1.920 12.000.000 23.040.000
Toàn bộ móng :
Phi 8: 344.76/1000 0.345
Phi 16: 132.58/1000 0.133
Phi 12: 154.06/1000 0.154
Phi 18: 1141.9/1000 1.142
Bể phốt :
Phi 6: 1.1/1000 0.001
Phi 8: 42/1000 0.042
Phi 10: 18.6/1000 0.019
Bể nước :
Phi 6: 0.3/1000
Phi 8: 73.5/1000 0.074
Phi 10: 9.7/1000 0.010
TT Bê tông móng, giằng móng, bể, mác 250 14.621 750.000 10.965.750
Móng đơn:
M-01: 6*0.243 1.458
M-02: 4*0.288 1.152
M-03: 2*0.34 0.680
Giằng móng :
FX-01: 2*13.27*0.22*0.45 2.627
FX-02: 1*11.3*0.22*0.45 1.119
FX-03: 3*2.27*0.22*0.35 0.524
FX-04: 1*3.7*0.22*0.35 0.285
FX-05: 1*4.3*0.22*0.35 0.331
FY-01: 2*7.88*0.22*0.45 1.560
FY-02: 2*9.19*0.22*0.45 1.820
FY-03: 1*6.525*0.22*0.35 0.502
Cổ cột:
CC1 : 14*0.6*0.22*0.22 0.407
Bể nước:
Đáy bể: 1.76*1.56*0.15 0.412
Thành bể: 2*(1.76+2)*0.2*0.22 0.331
Nắp bể: 0.12*(2.2*2-0.6*0.6) 0.485
Nắp đậy : 0.6*0.6*0.07 0.025
Bể phốt:
Đáy bể: 1.56*1.7*0.15 0.398
Thành bể: 2*(2+1.25)*0.2*0.15 0.195
Tấm đan: 4*0.5*1.55*0.1 0.310
TT Xây tường 110 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 4.845 700.000 3.391.500
Bể phốt:
2*1.35*(2+1.25)*0.11 0.965
0.74*1.4*0.11 0.114
1.25*1.4*0.11 0.192
TT Xây tường 220 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 1.787 750.000 1.340.250
Bể nước:
2*1.08*(1.76+2)*0.22 1.787
TT Trát vữa xi măng mác 100+ láng chống thấm + thử tải bể ngầm 26.206 50.000 1.310.300
Bể phốt:
1.25*1.7 2.125
2*(1.25+1.7)*1.4 8.260
2*(0.74+1.25)*1.4 5.572
Bể nước
1.56*1.76 2.746
2*(1.76+1.56)*1.13 7.503
TT Vật tư phụ phục vụ công tác thi công móng TT 1.000 1.000.000 1.000.000
2 – PhÇn th©n
Phần Cột
TT Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tấn 0.429 12.000.000 5.148.000
Phi 8 : 83.72/1000 0.084
Phi 16: 345.34/1000 0.345
TT Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250 2.309 750.000 1.731.750
C-1 : 12*0.22*0.22*(3.7-0.35) 1.946
C-2 : 2*0.22*0.22*(4.1-0.35) 0.363
Phần Dầm
TT Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tấn 1.811 12.000.000 21.732.000
Phi 8: 323.8/1000 0.324
Phi 16: 958.02/1000 0.958
Phi 18: 528.81/1000 0.529
TT Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250 5.765 750.000 4.323.750
 DX1-01: 1*13.23*0.22*0.35 1.019
 DX1-02: 2*13.23*0.22*0.35 2.037
 DX1-03: 2*4.22*0.22*0.35 0.650
 DY1-01: 1*7.8*0.22*0.35 0.601
 DY1-02: 1*7.8*0.22*0.35 0.601
 DY1-03: 1*7.8*0.22*0.35 0.601
 DY1-04: 2*1.66*0.22*0.35 0.256
 DXM-01: 2*10*0.22*0.35 1.540
 DXM-02: 2*4.6*0.22*0.35 0.708
 DXM-03: 1*3*0.22*0.35 0.231
 DYM-01: 1*10*0.22*0.35 0.770
 DYM-02: 2*1.66*0.22*0.35 0.256
Phần Sàn
TT Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn tấn 0.986 12.000.000 11.832.000
Phi 8 : 986.21/1000 0.986
TT Bê tông sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250 14.102 750.000 10.576.500
7.8*13.63*0.1 10.631
5.032*1.94*0.1 0.976
(0.9*0.1+1/2*0.3*0.22)*(12.085+8.2) 2.495
Phần Lanh Tô
TT Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tấn 0.151 12.000.000 1.812.000
Phi 6: 18.89/1000 0.019
Phi 12: 69.04/1000 0.069
Phi 16: 62.57/1000 0.063
TT Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 250 0.869 750.000 652.050
(1m3 bê tông trộn theo tỷ lệ 327Kg xi măng PCB40; 0.475 m3 cát; 0.881m3 đá)
LT-1: 2*1.6*0.42*0.1 0.134
LT-2: 4*1*0.42*0.1 0.168
LT-3: 2*1.6*0.22*0.1 0.070
LT-4: 4*1.33*0.11*0.1 0.059
LT-5: 2*1.17*0.11*0.1 0.026
LT-6: 1*1.2*0.42*0.1 0.050
LT-7: 1*0.8*0.31*0.1 0.025
LT-8: 2*1.8*0.22*0.1 0.079
LT-9: 1*3.1*0.22*0.1 0.068
LT-10: 1*3.48*0.22*0.1 0.077
TT Bạt dứa 3 sọc trải sàn đổ bê tông và che chắn bảo vệ môi trường m2 487.580 5.500 2.681.690
Bạt trải sàn: 141.020
Bạt che chắn bảo vệ môi trường:  2*(10.14+14.095)*7.15 346.560
TT Vật liệu phụ: Đinh đóng cốp pha Kg 13.852 21.000 290.892
Định mức 7Kg/100m2 13.852
TT Vật liệu phụ: Dây thép buộc Kg 37.079 21.000 778.659
Định mức: 7Kg/1 tấn thép 37.079
TT Vật tư phụ phục vụ công tác thi công TT 1.000 1.000.000 1.000.000
3 – PhÇn kiÕn tróc
TT Xây tường dày 110 gạch lỗ 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 9.924 700.000 6.946.800
Tầng 1 :
Trục 2
7.36*3.35*0.11 2.712
Trục 3 :
3.82*3.35*0.11 1.408
Trục 4
(2.51+4.03)*3.35*0.11 2.410
Trục B
3.38*3.35*0.11 1.246
Trục giữa A&B
1.79*3.6*0.11 0.709
Trục giữa B&C
(3.29+1.9+1.9)*3.6*0.11 2.808
Trừ cửa
-4*2.4*0.93*0.11 -0.982
-2*2.2*0.8*0.11 -0.387
-1.8*0.4*0.11 -0.079
TT Xây tường dày 220 gạch lỗ 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 30.169 750.000 22.626.750
Trục 1 :
7.36*3.35*0.22 5.424
Trục 4 :
0.49*3.35*0.22 0.361
6.485*3.35*0.22 4.779
Trục A :
13.01*3.35*0.22 9.588
Trục C :
10.78*3.35*0.22 7.945
Trừ cửa :
-4*1.2*1.5*0.22 -1.584
 -1*2.4*0.8*0.22 -0.422
-3*0.6*0.6*0.22 -0.238
-2*1.4*1.5*0.22 -0.924
-1*2.7*2.7*0.22 -1.604
Xây tường đầu hồi
Trục 1-4: (1.57+1.67+5.2)*0.22 1.857
Trục 4-1: 11.3*0.22 2.486
Trục C-A: 11.37*0.22 2.501
TC Cộng 149.832.566
b. phÇn hoµn thiÖn
TT Trát tường, cột, dầm, sàn, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 50 764.344 15.000 11.465.160
Trát tường :
Khối xây 110/0,11*2 180.436
Khối xây 220/0,22*2 274.264
Trát trần :
Khối bê tông sàn/chiều dày sàn 141.020
Trát dầm :
 DX1-01: 1*13.23*(0.22+2*0.35) 12.172
 DX1-02: 2*13.23*(0.22+2*0.35) 24.343
 DX1-03: 2*4.22*(0.22+2*0.35) 7.765
 DY1-01: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176
 DY1-02: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176
 DY1-03: 1*7.8*(0.22+2*0.35) 7.176
 DY1-04: 2*1.66*(0.22+2*0.35) 3.054
 DXM-01: 2*10*(0.22+2*0.35) 18.400
 DXM-02: 2*4.6*(0.22+2*0.35) 8.464
 DXM-03: 1*3*(0.22+2*0.35) 2.760
 DYM-01: 1*10*(0.22+2*0.35) 9.200
 DYM-02: 2*1.66*(0.22+2*0.35) 3.054
 Trát cột
C-1 : 12*0.2*4*(3.7-0.35) 32.160
C-2 : 2*0.2*4*(4.1-0.35) 6.000
Trát hèm cửa
4*(0.93+2*2.4)*0.15 3.438
2*(0.8+2*2.2)*0.15 1.560
(2*0.4+2*1.8)*0.15 0.660
4*(2*1.2+2*1.5)*0.26 5.616
1*(0.8+2*2.4)*0.26 1.456
3*(2*0.6+2*0.6)*0.26 1.872
2*(2*1.4+2*1.5)*0.26 3.016
1*(2.7+2*2.7)*0.26 2.106
TT Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 102.996 18.000 1.853.928
4.22*2.1+7.36*12.79 102.996
TT Chống thấm  mái bằng Sika Proof Membrane (1 lớp) 141.020 30.000 4.230.600
Diện tích trát trần 141.020
TT Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Proof Membrane (3 lớp) 6.508 100.000 650.800
1.9*(2.115+1.31) 6.508
TT Sơn mặt tiền nhà bằng sơn ngoài trời bao gồm vật tư và nhân công 159.000 45.000 7.155.000
Mặt đứng 1-4: 10.78*3.35+15.7+1.67+5.2 58.683
Mặt đứng 4-1: 58.95 58.950
Mặt C-A: 8.12*3.36 27.283
Mặt C-A: 37.39 37.390
Trừ cửa :
-2*1.4*1.5 -4.200
-2.7*2.7 -7.290
-2*1.2*1.5 -3.600
-2*1.2*1.5 -3.600
-0.93*2.4 -2.232
-0.8*2.4 -1.920
-2*0.6*0.6 -0.720
TT Sơn tường, cột , dầm, sàn trong nhà bao gồm vật tư và nhân công 581.140 30.000 17.434.200
Diện tích trát tường, cột, dầm, sàn 764.344
Trừ đi ốp tường vệ sinh wc -24.204
Trừ diện tích sơn mặt tiền nhà -159.000
Trừ diện tích thạch cao nhà vệ sinh -6.508
TT Lát gạch Ceramic sáng màu 600x600mm sàn các tầng (Chủ đầu tư chọn màu) 71.144 110.000 7.825.840
Phòng khách : 20 20.000
Phòng ăn + bếp : 15 15.000
Phòng kho: 2.51*1.9 4.769
Phòng ngủ 1: 11 11.000
Phòng ngủ 2: 11.5
Phòng ngủ 3: 11
Phòng thờ: 8 8.000
Sảnh nhà: 1.5*4.22 6.330
Gạch chân tường cao 15cm :
2*(12.79+7.36)*0.15 6.045
TT Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm cho WC 6.508 120.000 780.960
1.9*(2.115+1.31) 6.508
TT Ốp tường WC  gạch men Ceramic 300x600mm 24.204 140.000 3.388.560
Tắm: (2.115+1.9)*3.35 13.450
WC: (1.31+1.9)*3.35 10.754
TT Xây gạch bồn hoa 1.005 700.000 703.500
20.307*0.45*0.11 1.005
TT Ốp gạch thẻ vào chân tường 17.370 80.000 1.389.600
38.6*0.45 17.370
TT Ốp đá vào chân tường ngoài nhà 5.292 90.000 476.280
0.4*(7.13+2.95+3.15) 5.292
TT Xây gạch bậc tam cấp bằng gạch lỗ 20.458 700.000 14.320.600
4.04*4.22+1.4*(1.315+1.12) 20.458
TT Cổ bậc tam cấp ốp đá granite 2.995 320.000 958.400
4.22*(0.15*3)+(1.315+1.12)*0.15*3 2.995
TT Lát mặt bậc tam cấp bằng đá granite 3.845 320.000 1.230.400
4.22*0.3*2+1.315*0.3*2+0.182+0.342 3.845
TT Trần thạch cao chịu nước cho WC bao gồm cả sơn bả 6.508 230.000 1.496.840
Bằng diện tích lát gạch WC : 6.508
TT Trần thạch cao Khung xương Basi vĩnh tường  bao gồm cả sơn bả 87.599 250.000 21.899.750
Phòng khách : 20 20.000
Phòng ăn + bếp : 15 15.000
Phòng kho: 2.51*1.9 4.769
Phòng ngủ 1: 11 11.000
Phòng ngủ 2: 11.5 11.500
Phòng ngủ 3: 11 11.000
Phòng thờ: 8 8.000
Sảnh nhà: 1.5*4.22 6.330
TT Vách ngăn CNC trang trí 16.097 400.000 6.438.800
(2.125+2.68)*3.35 16.097
TT Cung cấp và lắp dựng cửa sổ gỗ tự nhiên 13.200 2.000.000 26.400.000
S1: 1*0.4*1.8 0.720
S2: 4*1.2*1.5 7.200
S3: 3*0.6*0.6 1.080
S4: 2*1.4*1.5 4.200
TT Cung cấp và lắp dựng cửa đi gỗ tự nhiên 21.658 2.000.000 43.316.000
D1: 4*0.93*2.4 8.928
D2: 2*0.8*2.2 3.520
D3: 1*0.8*2.4 1.920
D4: 1*2.7*2.7 7.290
TT Sản xuất hệ vì kèo thép trên mái 142.087 360.000 51.151.320
MÁI LỚN : 132.4 132.400
MÁI NHỎ :  3.145*2*1.54 9.687
TT Lợp ngói màu đỏ trên mái 142.087 200.000 28.417.400
TC Cộng 252.983.938

Dự toán phần điện nước thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp

Lắp đặt xí bệt (cả vòi xịt) bộ 1 1.320.000 1.320.000
Lắp đặt lavabo bộ 1 1.180.000 1.180.000
Lắp đặt gương soi bộ 1 150.000 150.000
Vòi nước rửa bộ 1 350.000 350.000
Vòi sen tắm bộ 1 1.560.000 1.560.000
Phễu thu nước sàn INOX D76-D34 bộ 2 50.000 100.000
Lắp đặt hộp giấy bộ 1 20.000 20.000
Lắp đặt hộp xà phòng bộ 1 20.000 20.000
Lắp đặt thanh treo khăn bộ 1 50.000 50.000
Mua máy giặt bộ 0 6.000.000
Lắp đặt chậu bếp bộ 1 980.000 980.000
Lắp đặt két nước mái 1500l bộ 1 2.180.000 2.180.000
Máy bơm nước sinh hoạt bộ 1 1.050.000 1.050.000
Lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng nước D25 bộ 1 8.120.000 8.120.000
PHẦN CẤP NƯỚC
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D32 lạnh m 12 44.900 538.800
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D25 lạnh m 40 34.000 1.360.000
Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt D25 nóng m 18 38.500 693.000
Tê D25x25 cái 5 9.000 45.000
Cút D25 cái 10 7.000 70.000
Măng xông D25 cái 10 4.000 40.000
Côn thu D32-D25 cái 4 6.000 24.000
Van khóa D25 cái 2 158.000 316.000
Van phao điện D25 cái 1 100.000 100.000
Van phao cơ cái 1 142.000 142.000
Van 1 chiều D25 cái 1 146.000 146.000
Cút ren trong 25-1/2 cái 12 43.000 516.000
Tê ren trong 25-1/2 cái 6 41.000 246.000
Măng xông ren trong 25-1/2 cái 2 42.000 84.000
Rọ đồng 32 cái 1 158.000 158.000
Zacco ren 32 cái 2 73.000 146.000
Băng keo cuộn 20 1.500 30.000
PHẦN THOÁT NƯỚC
Ống PVC D110 m 12 54.000 648.000
Ống PVC D90 m 16 36.000 576.000
Tê D110 cái 2 56.000 112.000
Tê D90 cái 5 35.000 175.000
Cút D110 cái 2 42.000 84.000
Cút D90 cái 4 25.000 100.000
Chếch D110 cái 4 55.000 220.000
Chếch D90 cái 6 31.000 186.000
Măng xông D90 cái 3 13.000 39.000
Nút bịt D110 cái 1 17.000 17.000
Nút bịt D90 cái 3 12.000 36.000
Nút bịt D76 cái 3 10.000 30.000
Keo gắn ống kg 0.5 125.000 62.500
2 – PHẦN ĐIỆN
Đèn chùm kết hợp quạt trần bộ 1 1.490.000 1.490.000
Đèn bóng ống tròn 20W bộ 6 70.000 420.000
Đèn Downline-D120(1x13W) bộ 26 120.000 3.120.000
Đèn gương(1x13w) bộ 1 300.000 300.000
Chuông điện cổng bộ 1 130.000 130.000
Đèn lốp trần vệ sinh 1x18w bộ 2 150.000 300.000
Bình nóng lạnh loại 30 lít bộ 2 2.650.000 5.300.000
Điều hòa 9000BTU-trọn bộ bộ 3 8.200.000 24.600.000
Điều hòa 1200BTU-trọn bộ bộ 1 10.600.000 10.600.000
Mặt Panasonic 3 lỗ- lắp chìm chiếc 2 10.850 21.700
Mặt Panasonic 2 lỗ- lắp chìm chiếc 1 10.850 10.850
Mặt Panasonic 1 lỗ- lắp chìm chiếc 11 10.850 119.350
Hạt công tắc đơn bộ 11 8.700 95.700
Hạt công tắc đảo chiều bộ 8 16.500 132.000
Hạt ổ cắm đơn 2 cực lắp chìm bộ 18 41.300 743.400
Phao điện trên téc nước mái bộ 1 180.000 180.000
Quạt hút mùi âm tường D125 bộ 0 200.000
Hộp chia dây bộ 0 4.000
Vỏ tủ điện tầng tổng (250x250x150)mm bộ 1 120.000 120.000
Áp tô mát MCB 2P-32A bộ 1 170.000 170.000
Áp tô mát MCB 1P-16A bộ 5 58.400 292.000
Áp tô mát MCB 1P-10A bộ 5 58.400 292.000
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×6)mm2 m 30 35.473 1.064.190
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×4)mm2 m 15 24.662 369.930
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×2.5)mm2 m 60 16.378 982.680
Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, CU/PVC/PVC (2×1.5)mm2 m 100 10.925 1.092.500
Ống nhựa D16- Ruột gà m
3-VẬT TƯ CÁP TTLL
PHẦN CÁP TH
Đầu cắm cáp TH cái 1 10.000 10.000
Bộ chia tín hiệu 3FS cái 1 30.000 30.000
Đường truyền hình cáp m 20 6.000 120.000
Hộp nối dây 80x80x50 bộ 1 15.000 15.000
PHẦN CÁP MT
Đầu cắm mạng cái 1 5.000 5.000
Cáp AMP-5UTP(RJ-45)+ đế âm m 20 6.000 120.000
Ống PVC D20 (cho hệ thống điện nhẹ) m 20 1.000 20.000
Bộ phát sóng wifi bộ 1 150.000 150.000
Mặt 1 lỗ TM-1 lỗ mạng bộ 2 10.000 20.000
Bộ chia cáp quang bộ 1 100.000 100.000
Cộng 76.556.600

Trên đây là phần dự toán mà chúng tôi thường làm để báo giá cho gia chủ và các bạn có thể tự lựa chọn vật tư xây dựng cùng với các thiết bị theo đúng với dự toán và thiết kế thì việc phát sinh sẽ rất ít nhé. Nhiều bạn xây nhà xong làm cả cổng và hàng rào, sân vườn thêm vài trăm triệu và khi báo với chúng tôi thì báo tất cả lên thì rõ ràng chi phí cho căn nhà đó cao cũng phải thôi.

Kết luận chung về mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng

Như vậy là công ty nhà đẹp đã giới thiệu tới các bạn 1 mẫu thiết kế biệt thự 1 tầng đẹp để các bạn cùng tham khảo. Nếu bạn có thắc mắc hay cần tư vấn thêm về mẫu thiết kế này các bạn có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm nhé.

Chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Bình luận bằng facebook

Bình luận