fbpx

Bản vẽ kiến trúc và mặt bằng nhà cấp 4 nông thôn

Sau khi viết bài mẫu thiết kế nhà cấp 4 nông thôn chúng tôi đã nhận được khá nhiều phản hồi tích cực từ các bạn để nhận được những mẫu nhà này. Cũng với nhiều lý do và cũng là bài viết đầu tiên nên các mẫu nhà cấp 4 trước kia đã bị hạn chế rất nhiều về hình ảnh để giúp các bạn tham khảo một cách tốt nhất. Vì vậy, hôm nay chúng tôi xin chia sẻ với các bạn 12 mẫu nhà cấp 4 để các bạn có thể tham khảo được một cách tốt nhất. Chúng tôi sẽ ghi chú đầy đủ theo từng mẫu nhà cấp 4 tránh làm mất thời gian của các bạn tham khảo. Nếu các bạn có ý định xây dựng một mẫu nhà cấp 4 theo những mẫu đây thì các hình ảnh chúng tôi cung cấp đã đủ đáp ứng điều kiện cho các bạn có thể xây được một ngôi nhà cấp 4 ưng ý. Chỉ cần một người thợ có đủ kinh nghiệm thì điều đó là không quá khó. Nếu các bạn vẫn chưa ưng ý với những mẫu nhà cấp 4 dưới đây, các bạn có thể liên hệ với chúng tôi để chúng tôi có thể thiết kế cho các bạn một mẫu nhà cấp 4 nông thôn hiện đại.

Gọi ngay: 0961555339

Nếu bài viết của chúng tôi có ích cho các bạn, chúng tôi chỉ mong các bạn có thể chia sẻ cho mọi người cùng biết, vì đây là những mẫu thiết kế mà rất nhiều người cần. Xin cám ơn!

Quy cách cấu tạo của các mẫu nhà cấp 4

  • Nhà ở gia đình (nhà cấp 4), khung bê tông cốt thép
  • Mái lợp ngói loại 22 viên/ 1m2
  • Tường xây gạch (9x9x18) sơn nước
  • Cửa đi, cửa sổ, cửa lùa sắt, nhôm kính hoặc bằng gỗ
  • Nền lát gạch Ceramic hoặc đất nung

Các bạn có thể tham khảo thêm 12 mẫu nhà cấp 4 nông thôn rẻ đẹp, phần giá khái toán chỉ là ước lượng tùy thuộc vào phần vật liệu các bạn thay đổi thì mức giá thi công sẽ thay đổi theo nhé. Các bạn cũng có thể giảm chi phí thi công bằng các loại vật liệu giá rẻ khác.

Gọi ngay: 0961555339

Các mẫu bản vẽ và mặt bằng nhà cấp 4 nông thôn

Các bạn hãy cùng chúng tôi đi chi tiết vào từng mẫu thiết kế nhà cấp 4 đẹp này nhé. Có thắc mắc gì các bạn hãy liên hệ ngay với Nhà đẹp để được hỗ trợ và giải đáp thêm nhé.

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn số 13 giá 119.68 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 9.86 m2
  • Phòng ngủ 6.9 m2
  • Phòng bếp + tắm + vệ sinh: 9.86 m2
  • Hành lang: 3.3 m2
  • Tổng cộng: 29.92 m2
  • Giá xây dựng nhà dự kiến: 119.68 triệu

Bảng thống kê vật tư xây dựng nhà cấp 4

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 5 m2
  • Gạch lát: 25 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4119 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19) = 2094 (viên)
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 0.5m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 785 viên
  • Sắt tròn: 458 Kg
  • Xi măng: 3320 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 13
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 13

Mẫu nhà ở cấp 4 số 14 diện tích 4.8 x 9 mét giá 154.8 triệu

Bảng thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 9.9m2
  • Phòng ngủ 9.9m2
  • Phòng ăn + phòng bếp + vệ sinh: 14.4m2
  • Sảnh: 4.5m2
  • Tổng cộng: 38.7m2
  • Giá khái toán: 154.8 triệu

Bảng thống kê phần vật tư xây dựng

  • Cát vàng: 10m3, cửa các loại: 7m2
  • Gạch lát: 32m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 5457 (viên)
  • Đá: 1×2 = 6m3, đá 4×6 = 0.5m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1020 viên
  • Sắt tròn: 592 Kg
  • Xi măng: 9294 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 14
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 14

Mẫu nhà ở cấp 4 số 15 diện tích 5 x 9 mét giá 180 triệu

Thống kê diện tích nhà số 15

  • Phòng khách + phòng thờ: 15 m2
  • Phòng ngủ 9 m2
  • Hành lang: 6 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 15 m2
  • Tổng cộng: 45 m2
  • Giá khái toán: 180 triệu

Thống kê phần vật tư nhà số 15

  • Cát vàng: 11 m3, cửa các loại: 8 m2
  • Gạch lát: 37 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6345 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 0.5 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1186 viên
  • Sắt tròn: 689 Kg
  • Xi măng: 4993 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 15
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 15

Mẫu nhà ở cấp 4 số 16 diện tích 6.6 x 9.2 mét giá 182 triệu

Thống kê diện tích các phòng và diện tích xây dựng

  • Phòng khách: 10.8 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 13.8 m2
  • Phòng ngủ con cái: 8.5 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 12.4 m2
  • Tổng cộng: 45.5 m2
  • Giá khái toán: 182 triệu

Phần vật tư xây dựng nhà cấp 4

  • Cát vàng: 12 m3, cửa các loại: 8 m2
  • Gạch lát nền: 38 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6415 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1199 viên
  • Sắt tròn: 696 Kg
  • Xi măng: 5048 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 16
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 16

Mẫu nhà ở cấp 4 số 17 diện tích 6.7 x 8.8 mét giá 210.96 triệu

Thống kê diện tích xây dựng

  • Phòng khách: 8.4 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 9.92 m2
  • Phòng ngủ con cái: 8.4 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 14.56 m2
  • Tổng cộng: 52.74 m2
  • Giá khái toán: 210.96 triệu

Phần vật tư xây dựng dự kiến

  • Cát vàng: 13 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 43 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7398 (viên)
  • Đá: 1×2 = 8 m3, đá 4×6 = 0.5 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1383 viên
  • Sắt tròn: 803 Kg
  • Xi măng: 5822 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 17
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 17

Mẫu nhà cấp 4 nông thôn đẹp số 18 giá 240 triệu

Thống kê diện tích xây dựng

  • Phòng khách: 21.15 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 10.5 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10.5 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 8.25 m2
  • Tắm + wc + sàn nước: 8.25 m2
  • Tổng cộng: 58.86 m2
  • Giá thành xây dựng dự kiến: 240 triệu

Phần vật tư xây dựng dự kiến

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 11 m2
  • Gạch lát nền: 48 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8293 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19) = 4120 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1551 viên
  • Sắt tròn: 931 Kg
  • Xi măng: 6531 Kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 18
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Mẫu thiết kế nhà ở cấp 4 mái tôn số 19 giá 227.96 triệu

Thống kê diện tích xây dựng

  • Phòng khách: 16.45 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 10.24 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10.5 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 12.8 m2
  • Tắm + wc + sàn nước: 7m2
  • Tổng cộng: 56.99 m2
  • Giá khái toán: 227.96 triệu

Thống kê phần vật tư xây dựng

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 47 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8036 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1502 viên
  • Sắt tròn: 872 Kg
  • Xi măng: 6323 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 18
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Mẫu nhà ở cấp 4 mái tôn giá rẻ số 20 giá 199.76 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 11.94 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 9 m2
  • Phòng ngủ con cái: 9 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 13.5 m2
  • Tắm + wc: 4.5
  • Tổng cộng: 47.94 m2
  • Giá khái toán: 199.76 triệu

Phần vật tư xây dựng

  • Cát vàng: 12 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 39 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6760 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1263 viên
  • Sắt tròn: 733 Kg
  • Xi măng: 5319 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 20
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 20

Mẫu nhà ở cấp 4 nông thôn giá 224 triệu số 21 giá 224 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 13 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 13 m2
  • Phòng ngủ con cái: 13 m2
  • Phòng bếp: 11 m
  • Sảnh + vệ sinh: 6 m2
  • Tổng cộng: 56 m2
  • Giá khái toán: 224 triệu

Vật tư xây dựng chủ yếu:

  • Cát vàng: 14 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 46 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7896 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1476 viên
  • Sắt tròn: 857 Kg
  • Xi măng: 6213 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 21
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 21

Mẫu nhà ở cấp 4 số 23 giá 238 triệu

Phần thống kê diện tích xây dựng

  • Phòng khách: 12.31 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 12 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10 m2
  • Phòng bếp + phòng ăn: 14.4 m
  • Sảnh + vệ sinh: 10.8 m2
  • Tổng cộng: 59.5 m2
  • Giá khái toán: 238 triệu

Vật tư xây dựng chủ yếu:

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 11 m2
  • Gạch lát nền: 49 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8390 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1568 viên
  • Sắt tròn: 910 Kg
  • Xi măng: 6602 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 23
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 23

Mẫu nhà ở cấp 4 số 24 giá 125.84 triệu đồng

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 11.96 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 7.8 m2
  • Phòng bếp: 6.3 m2
  • Tổng cộng: 31.46 m2
  • Giá khái toán: 125.84 triệu

Vật tư chủ yếu

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 6 m2
  • Gạch lát nền: 26 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4436 (viên)
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 829 viên
  • Sắt tròn: 481 Kg
  • Xi măng: 3490 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 24
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 24

Mẫu nhà ở cấp 4 số 25 giá 120.8 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 12.6 m2
  • Phòng ngủ: 7.8 m2
  • Vệ sinh và sân trước: 5.2 m2
  • Diện tích phòng bếp: 4.6 m2
  • Tổng cộng: 30.2 m2
  • Giá khái toán: 120.8 triệu

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 5 m2
  • Gạch lát nền: 25 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4258 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 2114 viên
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 796 viên
  • Sắt tròn: 462 Kg
  • Xi măng: 3351 kg
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng nhà cấp 4 số 25
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Phối cảnh nhà cấp 4 số 25

Mẫu nhà ở cấp 4 số 26 diện tích 14.24 x 7.42 mét

gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng công trình nhà cấp 4 nông thôn
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt đứng trục C-A và trục 1-6
gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==
Mặt bằng mái nhà cấp 4

Trên đây là những mẫu nhà cấp 4 mái thái, mái tôn đẹp mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Hiện tại có rất nhiều các mẫu nhà cấp 4 được nhà đẹp thiết kế. Các bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn cho gia đình mình. Tuy nhiên những mẫu nhà cấp 4 trên này có chi phí xây dựng khá thấp vì chủ yếu làm bằng mái tôn và không đổ bằng. Chính vì những lí do đó giá xây nhà thấp nhưng về tuổi thọ của công trình thì không thể lâu và bên như những mẫu nhà cấp 4 hiện đại hiện nay. Nếu các bạn gặp khó khăn trong việc quyết định và lựa chọn cho nhà mình thì có thể gọi cho Nhà đẹp để được đội ngũ KTS hỗ trợ nhé.

Thêm bình luận