Bản vẽ kiến trúc và mặt bằng nhà cấp 4 nông thôn

Sau khi viết bài mẫu thiết kế nhà cấp 4 nông thôn chúng tôi đã nhận được khá nhiều phản hồi tích cực từ các bạn để nhận được những mẫu nhà này. Cũng với nhiều lý do và cũng là bài viết đầu tiên nên các mẫu nhà cấp 4 trước kia đã bị hạn chế rất nhiều về hình ảnh để giúp các bạn tham khảo một cách tốt nhất. Vì vậy, hôm nay chúng tôi xin up tiếp 12 mẫu nhà cấp 4 để các bạn có thể tham khảo được một cách tốt nhất. Chúng tôi sẽ ghi chú đầy đủ theo từng mẫu nhà cấp 4 tránh làm mất thời gian của các bạn tham khảo. Nếu các bạn có ý định xây dựng một mẫu nhà cấp 4 theo những mẫu đây thì các hình ảnh chúng tôi cung cấp đã đủ đáp ứng điều kiện cho các bạn có thể xây được một ngôi nhà cấp 4 ưng ý. Chỉ cần một người thợ có đủ kinh nghiệm thì điều đó là không quá khó. Nếu các bạn vẫn chưa ưng ý với những mẫu nhà cấp 4 dưới đây, các bạn có thể liên hệ với chúng tôi để chúng tôi có thể thiết kế cho các bạn một mẫu nhà cấp 4 nông thôn hiện đại. 

Nếu bài viết của chúng tôi có ích cho các bạn, chúng tôi chỉ mong các bạn có thể chia sẻ cho mọi người cùng biết, vì đây là những mẫu thiết kế mà rất nhiều người cần. Xin cám ơn!

Quy cách cho các mẫu nhà cấp 4:

  • Nhà ở gia đình (nhà cấp 4), khung bê tông cốt thép
  • Mái lợp ngói loại 22 viên/ 1m2
  • Tường xây gạch (9x9x18) sơn nước
  • Cửa đi, cửa sổ, cửa lùa sắt, nhôm kính hoặc bằng gỗ
  • Nền lát gạch Ceramic hoặc đất nung

Các bạn có thể tham khảo thêm 12 mẫu nhà cấp 4 nông thôn rẻ đẹp, phần giá khái toán chỉ là ước lượng tùy thuộc vào phần vật liệu các bạn thay đổi thì mức giá thi công sẽ thay đổi theo nhé. Các bạn cũng có thể giảm chi phí thi công bằng các loại vật liệu giá rẻ khác.

Bản vẽ kiến trúc và mặt bằng nhà cấp 4 nông thôn

Mẫu nhà cấp 4 số 13

Giá khái toán: 119.68 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 9.86 m2
  • Phòng ngủ 6.9 m2
  • Phòng bếp + tắm + vệ sinh: 9.86 m2
  • Hành lang: 3.3 m2
  • Tổng cộng: 29.92 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 5 m2
  • Gạch lát: 25 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4119 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19) = 2094 (viên)
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 0.5m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 785 viên
  • Sắt tròn: 458 Kg
  • Xi măng: 3320 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 13

Mặt bằng nhà cấp 4 số 13

Phối cảnh nhà cấp 4 số 13

Phối cảnh nhà cấp 4 số 13

Mẫu nhà ở cấp 4 số 14 diện tích 4.8 x 9 mét

Giá khái toán: 154.8 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 9.9m2
  • Phòng ngủ 9.9m2
  • Phòng ăn + phòng bếp + vệ sinh: 14.4m2
  • Sảnh: 4.5m2
  • Tổng cộng: 38.7m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 10m3, cửa các loại: 7m2
  • Gạch lát: 32m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 5457 (viên)
  • Đá: 1×2 = 6m3, đá 4×6 = 0.5m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1020 viên
  • Sắt tròn: 592 Kg
  • Xi măng: 9294 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 14

Mặt bằng nhà cấp 4 số 14

Phối cảnh nhà cấp 4 số 14

Phối cảnh nhà cấp 4 số 14

Mẫu nhà ở cấp 4 số 15 diện tích 5 x 9 mét

Giá khái toán: 180 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách + phòng thờ: 15 m2
  • Phòng ngủ 9 m2
  • Hành lang: 6 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 15 m2
  • Tổng cộng: 45 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 11 m3, cửa các loại: 8 m2
  • Gạch lát: 37 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6345 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 0.5 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1186 viên
  • Sắt tròn: 689 Kg
  • Xi măng: 4993 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 15

Mặt bằng nhà cấp 4 số 15

Phối cảnh nhà cấp 4 số 15

Phối cảnh nhà cấp 4 số 15

Mẫu nhà ở cấp 4 số 16 diện tích 6.6 x 9.2 mét

Giá khái toán: 182 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 10.8 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 13.8 m2
  • Phòng ngủ con cái: 8.5 m2
  • Bếp + tắm + vệ sinh: 12.4 m2
  • Tổng cộng: 45.5 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 12 m3, cửa các loại: 8 m2
  • Gạch lát nền: 38 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6415 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1199 viên
  • Sắt tròn: 696 Kg
  • Xi măng: 5048 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 16

Mặt bằng nhà cấp 4 số 16

Phối cảnh nhà cấp 4 số 16

Phối cảnh nhà cấp 4 số 16

Mẫu nhà ở cấp 4 số 17 diện tích 6.7 x 8.8 mét

Giá khái toán: 210.96 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 8.4 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 9.92 m2
  • Phòng ngủ con cái: 8.4 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 14.56 m2
  • Tổng cộng: 52.74 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 13 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 43 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7398 (viên)
  • Đá: 1×2 = 8 m3, đá 4×6 = 0.5 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1383 viên
  • Sắt tròn: 803 Kg
  • Xi măng: 5822 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 17

Mặt bằng nhà cấp 4 số 17

Phối cảnh nhà cấp 4 số 17

Phối cảnh nhà cấp 4 số 17

Mẫu nhà cấp 4 số 18

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 21.15 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 10.5 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10.5 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 8.25 m2
  • Tắm + wc + sàn nước: 8.25 m2
  • Tổng cộng: 58.86 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 11 m2
  • Gạch lát nền: 48 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8293 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19) = 4120 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1551 viên
  • Sắt tròn: 931 Kg
  • Xi măng: 6531 Kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 18

Mặt bằng nhà cấp 4 số 18

Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Mẫu nhà ở cấp 4 số 19

Giá khái toán: 227.96 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 16.45 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 10.24 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10.5 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 12.8 m2
  • Tắm + wc + sàn nước: 7m2
  • Tổng cộng: 56.99 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 47 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8036 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1502 viên
  • Sắt tròn: 872 Kg
  • Xi măng: 6323 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 18

Mặt bằng nhà cấp 4 số 18

Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Phối cảnh nhà cấp 4 số 18

Mẫu nhà ở cấp 4 số 20

Giá khái toán: 199.76 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 11.94 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 9 m2
  • Phòng ngủ con cái: 9 m2
  • Phòng ăn + phòng bếp: 13.5 m2
  • Tắm + wc: 4.5
  • Tổng cộng: 47.94 m2

Phần vật tư:

  • Cát vàng: 12 m3, cửa các loại: 9 m2
  • Gạch lát nền: 39 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 6760 (viên)
  • Đá: 1×2 = 7 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1263 viên
  • Sắt tròn: 733 Kg
  • Xi măng: 5319 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 20

Mặt bằng nhà cấp 4 số 20

Phối cảnh nhà cấp 4 số 20

Phối cảnh nhà cấp 4 số 20

Mẫu nhà ở cấp 4 số 21

Giá khái toán: 224 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 13 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 13 m2
  • Phòng ngủ con cái: 13 m2
  • Phòng bếp: 11 m
  • Sảnh + vệ sinh: 6 m2
  • Tổng cộng: 56 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 14 m3, cửa các loại: 10 m2
  • Gạch lát nền: 46 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 7896 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1476 viên
  • Sắt tròn: 857 Kg
  • Xi măng: 6213 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 21

Mặt bằng nhà cấp 4 số 21

Phối cảnh nhà cấp 4 số 21

Phối cảnh nhà cấp 4 số 21

Mẫu nhà ở cấp 4 số 23

Giá khái toán: 238 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 12.31 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 12 m2
  • Phòng ngủ con cái: 10 m2
  • Phòng bếp + phòng ăn: 14.4 m
  • Sảnh + vệ sinh: 10.8 m2
  • Tổng cộng: 59.5 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 15 m3, cửa các loại: 11 m2
  • Gạch lát nền: 49 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 8390 (viên)
  • Đá: 1×2 = 9 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 1568 viên
  • Sắt tròn: 910 Kg
  • Xi măng: 6602 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 23

Mặt bằng nhà cấp 4 số 23

Phối cảnh nhà cấp 4 số 23

Phối cảnh nhà cấp 4 số 23

Mẫu nhà ở cấp 4 số 24

Giá khái toán: 125.84 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 11.96 m2
  • Phòng ngủ bố mẹ: 7.8 m2
  • Phòng bếp: 6.3 m2
  • Tổng cộng: 31.46 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 6 m2
  • Gạch lát nền: 26 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4436 (viên)
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 829 viên
  • Sắt tròn: 481 Kg
  • Xi măng: 3490 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 24

Mặt bằng nhà cấp 4 số 24

Phối cảnh nhà cấp 4 số 24

Phối cảnh nhà cấp 4 số 24

Mẫu nhà ở cấp 4 số 25

Giá khái toán: 120.8 triệu

Thống kê diện tích:

  • Phòng khách: 12.6 m2
  • Phòng ngủ: 7.8 m2
  • Vệ sinh và sân trước: 5.2 m2
  • Diện tích phòng bếp: 4.6 m2
  • Tổng cộng: 30.2 m2

Vật tư chủ yếu:

  • Cát vàng: 8 m3, cửa các loại: 5 m2
  • Gạch lát nền: 25 m2
  • Gạch ống (khổ 8x8x19) = 4258 (viên)
  • Gạch thẻ (khổ 4x8x19): 2114 viên
  • Đá: 1×2 = 5 m3, đá 4×6 = 1 m3
  • Ngói 20 viên/m2 = 796 viên
  • Sắt tròn: 462 Kg
  • Xi măng: 3351 kg
Mặt bằng nhà cấp 4 số 25

Mặt bằng nhà cấp 4 số 25

Phối cảnh nhà cấp 4 số 25

Phối cảnh nhà cấp 4 số 25

Mẫu nhà ở cấp 4 số 26 diện tích 14.24 x 7.42 mét

Mặt bằng nhà cấp 4 nông thôn

Mặt bằng công trình nhà cấp 4 nông thôn

Mặt đứng trục C-A và trục 1-6

Mặt đứng trục C-A và trục 1-6

Mặt bằng mái nhà cấp 4

Mặt bằng mái nhà cấp 4

Công ty TNHH Thiết kế Thi công Nhà đẹp
Số 15 – Ngõ 49 – Huỳnh Thúc Kháng – Đống Đa – Hà Nội
Hotline: 0978.988.780
Email: [email protected]

Bình luận bằng facebook

Bình luận

Add Comment