Mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng, biệt thự 2 tầng tại Thái Bình NDMN2T4

Trong website của chúng tôi có rất nhiều mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng để các bạn có thể lựa chọn và hôm nay công ty nhà đẹp xin được giới thiệu tới các bạn 1 mẫu biệt thự 2 tầng được thiết kế cho gia chủ tại Quỳnh Phụ – Thái Binh. Trước hết chúng ta hãy cùng đi đến phần giới thiệu sơ bộ về nội dung trước nhé.

  • Hoàn cảnh, vị trí địa lí và điều kiện xây dựng mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng
  • Kiến trúc biệt thự 2 tầng tại Thái Bình
  • Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế
  • Hình ảnh 3D mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng
  • Tiên lượng vật tư xây dựng
  • Kết luận chung về mẫu thiết kế

Hoàn cảnh, vị trí địa lí và điều kiện xây dựng mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng

Ban đầu theo yêu cầu của gia chủ là chỉ cần thiết kế một mẫu nhà biệt thự 1 tầng để sử dụng và sau này có điều kiện thì có thể xây dựng lên nhưng khi mà chúng tôi thiết kế thì công năng sử dụng của gia đình vẫn không thể đáp ứng hết được nhu cầu sử dụng của gia đình nên chúng tôi đã tư vấn cho gia chủ lên luôn 2 tầng với tổng diện tích xây dựng cả 2 tầng là: 18m2 với tầng 1 có diện tích là 100m2 và tầng 2 là gần 80m2. Với tổng diện tích như thế mới đủ đáp ứng được yêu cầu 4 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 phòng thờ, 1 phòng bếp, phòng ăn và 2 nhà vệ sinh.

Kiến trúc biệt thự 2 tầng tại Thái Bình

Về mặt kiến trúc mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng này mất khá nhiều thời gian chỉnh sửa 3D cùng với lên phương án với rất nhiều lí do và nhiều gia chủ khi được chúng tôi tư vấn cũng không nghe theo mà nhiều khi lại thay đổi theo ý mình. Đôi khi hồ sơ đã bàn giao rồi nhưng mà khi xây dựng xong thì có khi lại làm hoàn toàn khác không giống so với thiết kế, đây là một trường hợp thường thấy trong quá trình xây dựng nếu bạn không có ý trí kiên định thì hầu như có thể sẽ nghe theo rất nhiều ý kiến từ bên ngoài. Đây chính là một điều đại kị đối với những người xây nhà.

Kiến trúc mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng này được thiết kế theo phương án mái thái khá đơn giản và nếu bạn có chút kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng thì chỉ cần nhìn phối cảnh 3D các bạn có thể hiểu và có thể làm được theo mẫu thiết kế này và mức độ đẹp và hoàn thiện như thế nào sẽ phụ thuộc vào trình độ của bạn thôi.

Tông màu chủ đạo trong kiến trúc chính là tông màu vàng nhạt kết hợp với các chi tiết trang trí bằng gạch inax các góc cột và chân tường, cửa đi chính được thiết kế bằng cửa đi gỗ pano kính, cửa sổ chủ yếu là cửa nhôm kính, cửa xingfa. Phần tầng 2 có thêm phần ban công rất rộng rãi và thoải mái và các bạn có thể bố trí thêm 1 giàn hoa trồng cây và chúng ta có thể ngồi tại đây uống nước ngắm cảnh nhé.

Thông tin sơ bộ về mẫu thiết kế

  • Địa điểm xây dựng: Quỳnh Phụ – Thái Bình
  • Diện tích đất: Rất rộng rãi
  • Diện tích xây dựng: 180m2
  • Tổng kinh phí đầu tư: 720 – 900 triệu
  • Chủ đầu tư: Mr. Hưng

Hình ảnh 3D mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng

Biệt thự 2 tầng mái thái tại Thái Bình NDMN2T4

Biệt thự 2 tầng mái thái tại Thái Bình NDMN2T4

Đây chính là phối cảnh tổng thể mẫu nhà 2 tầng mái thái với phần đường đi là bên tay trái hình ảnh của các bạn. Vì hướng nhà ra hướng đường đi không hợp với tuổi của gia chủ nên phải quay nhà ra hướng khác tuy nhiên diện tích đất rất rộng rãi nên cũng không ảnh hưởng gì nhiều lắm.

Mẫu nhà đẹp mái thái 2 tầng NDMN2T4

Mẫu nhà đẹp mái thái 2 tầng NDMN2T4

Phối cảnh chính với góc nhìn từ bên ngoài đường nhìn vào chúng ta có thể thấy được đây chính là góc view đẹp nhất mà người bên ngoài có thể nhìn thấy được.

Nhà đẹp 2 tầng mái thái NDMN2T4

Nhà đẹp 2 tầng mái thái NDMN2T4

Mặt tiền chính của mẫu thiết kế giúp các bạn có cái nhìn trực quan hơn về mẫu thiết kế này nhé.

Mặt bằng tầng 1 mẫu nhà 2 tầng NDMN2T4

Mặt bằng tầng 1 mẫu nhà 2 tầng NDMN2T4

Và đây là mặt bằng bố trí nội thất tại tầng 1 mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng và hầu hết các phương án bố trí mặt bằng này đều mang đậm phong cách của chủ nhà, nếu để các kiến trúc sư thiết kế thì có lẽ sẽ không bố trí mặt bằng như thế này.

Mặt bằng tầng 2 mẫu nhà 2 tầng NDMN2T4

Mặt bằng tầng 2 mẫu nhà 2 tầng NDMN2T4

Mặt bằng tầng 2 để các bạn có thể tham khảo.

Tiên lượng vật tư xây dựng mẫu nhà 2 tầng mái thái

PHẦN MÓNG                        147.183.105
Móng nhà                  113.242.659
Đào móng nhà và bể ngầm theo hố đào và vận chuyển đất m3                 108.680                     120.000 13.041.600
Mua cát đen tôn nền đầm chặt m3                   82.500                     115.000 9.487.500
Bê tông móng M250 m3                   34.073
Đá 1×2 m3                  27.939 410.000 11.455.175
Xi măng PC30 bao                301.569 85.000 25.633.355
Cát vàng m3                  15.776 400.000 6.310.227
Bê tông lót móng và dầm móng M100 m3                     9.240
Đá 4×6 m3                    8.649 350.000 3.027.024
Xi măng PC30 bao                  37.117 85.000 3.154.952
Cát vàng m3                    4.906 400.000 1.962.576
Sắt f6 kg                   90.420 12.700 1.148.334
Sắt f8 kg                 344.090 12.700 4.369.943
Sắt f10 kg                 168.810 12.900 2.177.649
Sắt f12 kg                 691.130 13.100 9.053.803
Sắt f14 kg                          – 13.300 0
Sắt f16 kg                   10.860 13.500 146.610
Sắt f18 kg                 281.500 13.700 3.856.550
Sắt f20 kg              1.227.700 13.900 17.065.030
Bê tông dầm móng +0.000  m3                     0.411
Đá 1×2 m3                    0.337 410.000 138.017
Xi măng PC30 bao                    3.633 85.000 308.842
Cát vàng m3                    0.190 400.000 76.028
Bê tông cổ cột  m3                     0.651
Đá 1×2 m3                    0.534 410.000 218.933
Xi măng PC30 bao                    5.764 85.000 489.909
Cát vàng m3                    0.302 400.000 120.602
Bể phốt + Bể nước                    21.959.473
Bê tông bể M250  m3                     8.324
Đá 1×2 m3                    6.825 410.000 2.798.394
Xi măng PC30 bao                  73.671 85.000 6.261.994
Cát vàng m3                    3.854 400.000 1.541.531
Bê tông lót móng M100  m3                     1.188
Đá 4×6 m3                    1.112 350.000 389.189
Xi măng PC30 bao                    4.772 85.000 405.637
Cát vàng m3                    0.631 400.000 252.331
Sắt f6 kg                   27.700 12.700 351.790
Sắt f8 kg                   23.100 12.700 293.370
Sắt f10 kg                 343.100 12.900 4.425.990
Sắt f12 kg                   76.000 13.100 995.600
Xây bể m3                     3.900
Gạch đặc 65x105x220 viên             2.144.755                        1.400 3.002.657
Xi măng PC30 bao                    5.202 85.000 442.171
Cát vàng mịn ( hạt nhỏ) m3                    1.267 190.000 240.798
Trát tường bể m2                   29.895
Xi măng PC30 bao                    4.951 85.000 420.849
Cát mịn ML=1,5-2,0 m3                    0.722 190.000 137.173
Xây tường móng m3                   12.676                    11.980.973
Gạch đặc 60x90x120 viên             6.972.020                        1.400 9.760.828
Xi măng PC30 bao                  16.910 85.000 1.437.377
Cát vàng mịn ( hạt nhỏ) m3                    4.120 190.000 782.768
PHẦN THÂN                        228.109.132
Phần Thép                    97.676.705
Thép cột các tầng                    12.568.922
Sắt f6 kg                       98.0 12.700 1.369.200
Sắt f8 kg                          – 12.700 0
Sắt f16 kg                          – 13.500 0
Sắt f18 kg                     743.2 13.700 11.199.723
Sắt f20 kg                          – 13.900 0
Thép dầm các tầng                    38.829.331
Sắt f6 kg                     337.4 12.700 4.712.780
Sắt f12 kg                          – 13.100 0
Sắt f14 kg                          – 13.300 0
Sắt f16 kg                     525.5 13.500 7.803.081
Sắt f18 kg                  1.385.2 13.700 20.874.512
Sắt f20 kg                     355.7 13.900 5.438.959
Thép sàn các tầng                    41.849.574
Sắt f8 kg                          – 12.900 0
Sắt f10 kg              2.949.230 12.900 41.849.574
Sắt f12 kg                          – 13.100 0
Thép cầu thang                      2.727.362
Sắt f8 kg                   30.160 12.700 383.032
Sắt f10 kg                 165.210 12.900 2.344.330
Sắt f12 kg                          – 13.100 0
Sắt f16 kg                          – 13.300 0
Sắt f18 kg                          – 13.500 0
Thép lanh tô các tầng                      1.701.516
Sắt f6 kg                   19.140 12.700 267.386
Sắt f10 kg                   38.710 12.900 549.295
Sắt f12 kg                   10.580 13.100 152.458
Sắt f16 kg                   50.060 13.300 732.378
Phần Bê tông                    57.847.120
Bê tông cột                    4.472  m3                      5.695.878
Xi măng PC30 bao                  39.579 85.000 3.364.255
Cát vàng m3                    2.070 400.000 828.187
Đá 1×2 m3                    3.667 410.000 1.503.437
Bê tông dầm                  12.108  m3                    15.421.896
Xi măng PC30 bao                107.165 85.000 9.109.006
Cát vàng m3                    5.604 400.000 2.241.612
Đá 1×2 m3                    9.930 410.000 4.071.278
Bê tông sàn                  26.380  m3                    33.600.681
Xi măng PC30 bao                233.484 85.000 19.846.149
Cát vàng m3                  12.214 400.000 4.885.576
Đá 1×2 m3                  21.632 410.000 8.868.956
Bê tông cầu thang                    1.035  m3                      1.197.707
Xi măng PC30 bao                    7.256 85.000 616.793
Cát vàng m3                    0.498 400.000 199.020
Đá 1×2 m3                    0.931 410.000 381.894
Bê tông lanh tô                    0.890  m3                      1.930.958
Xi măng PC30 bao                    6.238 85.000 530.270
Cát vàng m3                    0.428 400.000 171.102
Đá 1×2 m3                    2.999 410.000 1.229.586
Phần xây                    72.585.306
Xây tam cấp và bồn hoa                    1.854  m3                      1.694.461
Gạch lỗ 60x90x210 viên             1.062.313                        1.300 1.381.007
Xi măng PC30 bao                    2.388 85.000 202.988
Cát vàng mịn ( hạt nhỏ) m3                    0.581 190.000 110.466
Xây tường 22mm                  69.356  m3                    65.551.224
Gạch đặc 65x102x220 viên                  38.146                        1.400 53.404.197
Xi măng PC30 bao                  92.521 85.000 7.864.288
Cát vàng mịn ( hạt nhỏ) m3                  22.541 190.000 4.282.739
Xây tường 11mm                    5.139  m3                      5.339.620
Gạch đặc 65x102x220 viên             3.304.265                        1.400 4.625.971
Xi măng PC30 bao                    5.437 85.000 462.135
Cát vàng mịn ( hạt nhỏ) m3                    1.324 190.000 251.515
PHẦN HOÀN THIỆN                          12.305.943
Phần Trát                    12.305.943
Trát tường trong                 357.053  m2
Xi măng PC30 bao                  42.873 85.000 3.644.182
Cát mịn ML=0,7-1,4 m3                    8.951 190.000 1.700.752
Trát tường ngoài                 366.890  m2
Xi măng PC30 bao                  44.054 85.000 3.744.580
Cát mịn ML=0,7-1,4 m3                    9.198 190.000 1.747.607
Trát trần, hèm cửa, má cửa                   72.394  m2
Xi măng PC30 bao                  13.032 85.000 1.107.756
Cát mịn ML=0,7-1,4 m3                    1.900 190.000 361.067

Kết luận chung về mẫu thiết kế

Vậy là phần giới thiệu sơ bộ về mẫu thiết kế chúng tôi đã gửi tới các bạn để các bạn có thể tham khảo, các thông tin đã có quá chi tiết và các bạn hãy chịu khó đọc một chút trước khi nhấc máy lên gọi điện để chúng tôi tư vấn nhé. Nhiều bạn cần tư vấn nhưng cụ thể đến yêu cầu của mình cần gì cũng không biết thì đôi khi chúng tôi cũng rất khó có thể tư vấn cho bạn 1 mẫu nhà mái thái đẹp 2 tầng đẹp được. Rất vui khi các bạn đã đọc được bài viết này.

Chúc các bạn 1 ngày vui vẻ!

Bình luận bằng facebook

Bình luận