fbpx

Mẫu thiết kế nhà phố 4x18m 4 tầng 800 triệu tại Đà Nẵng

Hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được tư vấn nhé: 0976012358 / 0941455995

Nhà đẹp xin gửi tới các bạn mẫu thiết kế bản vẽ nhà phố 4x18m với kiểu kiến trúc hiện đại, trong mẫu thiết kế này có file dự toán xây dựng gồm bảng tổng hợp kinh phí, bảng dự toán vật tư nhà phố dành cho các bạn cùng tham khảo giá xây dựng. Thực tế thì mẫu nhà phố này có diện tích là 4.2x18m và phần cuối đất bị chéo góc nhưng không quá ảnh hưởng gì nếu nhà các bạn có lô đất diện tích 4×18, 4.5x18m đều có thể sử dụng được hết.

Mẫu nhà phố 4 tầng này được thiết kế sử dụng cho sinh hoạt và khối văn phòng kinh doanh với 1 tầng hầm dành cho khu vực để xe để chiều cao của tầng hầm khá thấp, tầng 1 được thiết kế là phòng bếp, phòng nấu ăn chung cho công ty, 1 bên là văn phòng sử dụng làm việc. Tầng 2 của nhà phố 4 tầng bắt đầu sử dụng cho sinh hoạt của gia đình với 1 phòng ngủ, 1 phòng tiếp khách. Tầng 3 là 2 phòng ngủ cùng với tầng 1 phòng thờ trên tầng tum, khu vực sân phơi đồ chung được thiết kế phía sân sau của tầng tum.

Về phần kiến trúc nhà phố 4 tầng được thiết kế với kiểu kiến trúc đơn giản nhưng rất hiện đại, bố trí thêm 1 cầu thang đi lên từ bên ngoài đường thuận tiện cho khách hàng tới giao dịch. Đây là kiểu kiến trúc thường thấy trong các mẫu thiết kế nhà phố kết hợp với việc kinh doanh. Nếu chúng ta không thiết kế nhà phố sử dụng cho mục đích kinh doanh thì có thể bỏ đi phần cầu thang này nhé.

Mẫu thiết kế nhà phố 4x18m 4 tầng 800 triệu tại Đà Nẵng

Mặt bằng và phối cảnh nhà phố 4x18m

Phối cảnh nhà phố 4x18m

Phối cảnh nhà phố 4x18m

Nhà phố được thiết kế kết hợp giữa đá tự nhiên và kính là chính

Mặt bằng tầng hầm và tầng 1 nhà phố 4x18m

Mặt bằng tầng hầm và tầng 1 nhà phố 4x18m

Mặt bằng tầng hầm được bố trí với gara để xe, bên trong là nhà kho

Mặt bằng tầng 1 mẫu thiết kế nhà phố được bố trí với phòng khách, phòng ăn và phòng bếp ở cuối nhà

Mặt bằng tầng 2 và tầng 3 nhà phố 4x18m

Mặt bằng tầng 2 và tầng 3 nhà phố 4x18m

Mặt bằng tầng 4 và tầng tum nhà phố 4x18m

Mặt bằng tầng 4 và tầng tum nhà phố 4x18m

Dự toán nhà phố 4x18m

Bảng tổng hợp kinh phí xây nhà phố

STT CHI PHÍ CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ (Đ)
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
Chi phí vật liệu 449,110,677
Chênh lệch vật liệu 153,051,884
Chi phí nhân công 100,675,518
Chi phí máy xây dựng 9,476,430
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu (A + CLVL) * 1 602,162,561
2 Chi phí nhân công B * 1.64 165,107,850
3 Chi phí máy xây dựng C * 1.18 11,182,187
4 Trực tiếp phí khác (VL+NC+M)*1,5% 11,676,789
Cộng chi phí trực tiếp VL+NC+M+TT 790,129,387
GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG T + C 790,129,387
TỔNG CỘNG GXDCPT 790,129,387
LÀM TRÒN 790,129,000

Chênh lệch vật tư nhà phố 4x18m

STT MÃ HIỆU TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ CHÊNH LỆCH THÀNH TIỀN
GỐC THÔNG BÁO
Vật liệu
1 :A24.0008 Đá 1×2 m3 88.339 152,381 220,000 67,619 5,973,407
2 :A24.0010 Đá 4×6 m3 8.460 114,285 160,000 45,715 386,752
3 :A24.0031 Đá hộc m3 8.640 80,953 130,000 49,047 423,766
4 :A24.0054 Đinh kg 96.366 10,476 18,000 7,524 725,054
5 :A24.0056 Đinh đỉa cái 21.522 945 945
6 :A24.0175 Cát mịn ML=0,7-1,4 m3 44.558 28,000 80,000 52,000 2,317,036
7 :A24.0176 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 27.822 28,000 80,000 52,000 1,446,722
8 :A24.0180 Cát vàng m3 55.340 36,818 80,000 43,182 2,389,697
9 :A24.0293 Dây thép kg 192.323 10,000 18,000 8,000 1,538,584
10 :A24.0366 Gạch chống trượt 250×250 m2 28.615 53,636 90,000 36,364 1,040,550
11 :A24.0368 Gạch men ốp tường 250×400 m2 138.395 56,364 80,000 23,636 3,271,114
12 :A24.0370 Gạch Tàu chống nóng 300×300 m2 63.662 82,727 120,000 37,273 2,372,863
13 :A24.0372 Gạch Granits 400×400 m2 226.108 91,818 150,000 58,182 13,155,440
14 :A24.0391 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên 32,749.644 424 700 276 9,037,985
15 :A24.0396 Gạch thẻ 4x8x19 viên 10,753.718 302 800 498 5,355,352
16 :A24.0404 Gỗ đà nẹp m3 1.147 1,800,000 2,800,000 1,000,000 1,146,575
17 :A24.0405 Gỗ đà, chống m3 0.645 1,800,000 2,800,000 1,000,000 644,516
18 :A24.0406 Gỗ chống m3 5.434 1,800,000 2,800,000 1,000,000 5,434,271
19 :A24.0418 Gỗ ván m3 6.916 2,800,000 3,900,000 1,100,000 7,607,113
20 :A24.0421 Gỗ ván cầu công tác m3 0.140 2,800,000 3,900,000 1,100,000 154,330
21 :A24.0524 Nước (lít) lít 39,233.545 4 4
22 :A24.0543 Que hàn kg 39.620 13,636 35,000 21,364 846,449
23 :A24.0738 Thép tròn D<=10mm kg 3,507.450 7,250 12,000 4,750 16,660,388
24 :A24.0739 Thép tròn D<=18mm kg 6,602.460 7,550 12,000 4,450 29,380,947
25 :A24.0740 Thép tròn D>10mm kg 665.040 7,240 12,000 4,760 3,165,590
26 :A24.0742 Thép tròn D>18mm kg 1,130.160 7,750 12,000 4,250 4,803,180
27 :A24.0797 Xi măng PC30 kg 67,652.577 673 1,150 477 32,270,279
28 :A24.0798 Xi măng trắng kg 64.861 1,691 3,000 1,309 84,903
29 Vật liệu khác % 1,419,019
TỔNG CỘNG 153,051,884

Bảng giá trị vật tư nhà phố 4x18m

STT MÃ HIỆU TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 :A24.0008 Đá 1×2 m3 88.339 220,000 19,434,620
2 :A24.0010 Đá 4×6 m3 8.460 160,000 1,353,612
3 :A24.0031 Đá hộc m3 8.640 130,000 1,123,200
4 :A24.0054 Đinh kg 96.366 18,000 1,734,580
5 :A24.0056 Đinh đỉa cái 21.522 945 20,339
6 :A24.0175 Cát mịn ML=0,7-1,4 m3 44.558 80,000 3,564,671
7 :A24.0176 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 27.822 80,000 2,225,726
8 :A24.0180 Cát vàng m3 55.340 80,000 4,427,209
9 :A24.0293 Dây thép kg 192.323 18,000 3,461,815
10 :A24.0366 Gạch chống trượt 250×250 m2 28.615 90,000 2,575,337
11 :A24.0368 Gạch men ốp tường 250×400 m2 138.395 80,000 11,071,635
12 :A24.0370 Gạch Tàu chống nóng 300×300 m2 63.662 120,000 7,639,407
13 :A24.0372 Gạch Granits 400×400 m2 226.108 150,000 33,916,263
14 :A24.0391 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 viên 32,749.644 700 22,924,751
15 :A24.0396 Gạch thẻ 4x8x19 viên 10,753.718 800 8,602,975
16 :A24.0404 Gỗ đà nẹp m3 1.147 2,800,000 3,210,411
17 :A24.0405 Gỗ đà, chống m3 0.645 2,800,000 1,804,645
18 :A24.0406 Gỗ chống m3 5.434 2,800,000 15,215,957
19 :A24.0418 Gỗ ván m3 6.916 3,900,000 26,970,673
20 :A24.0421 Gỗ ván cầu công tác m3 0.140 3,900,000 547,170
21 :A24.0524 Nước (lít) lít 39,233.545 4 174,982
22 :A24.0543 Que hàn kg 39.620 35,000 1,386,713
23 :A24.0738 Thép tròn D<=10mm kg 3,507.450 12,000 42,089,400
24 :A24.0739 Thép tròn D<=18mm kg 6,602.460 12,000 79,229,520
25 :A24.0740 Thép tròn D>10mm kg 665.040 12,000 7,980,480
26 :A24.0742 Thép tròn D>18mm kg 1,130.160 12,000 13,561,920
27 :A24.0797 Xi măng PC30 kg 67,652.577 1,150 77,800,463
28 :A24.0798 Xi măng trắng kg 64.861 3,000 194,582
29 Vật liệu khác % 3,585,698
30 TT GCLD tấm polycacbonats lấy sáng m2 10.275 900,000 9,247,500
31 TT ốp đá Granits mặt tiền m2 2.479 800,000 1,982,800
32 TT Lát đá Granits cầu thang m2 51.670 450,000 23,251,500
33 TT GCLD cửa đi kính khung nhôm m2 45.113 750,000 33,834,375
34 TT GCLD cửa sổ kính khung nhôm m2 22.010 700,000 15,407,000
35 TT GCLD vách kính cường lực m2 22.550 1,500,000 33,825,000
36 TT GCLD trần thạch cao khu WC m2 22.292 90,000 2,006,267
37 TT GCLD lan can cầu thang md 46.720 450,000 21,024,000
38 TT GCLD lan can mặt tiền m2 1.980 500,000 990,000
39 TT Bả mác tíc sơn vôi ngoài nhà m2 96.623 45,000 4,348,013
40 TT Sơn vôi ngoài nhà m2 558.742 30,000 16,762,260
41 TT Bả mác tíc sơn vôi trong nhà m2 1,666.201 25,000 41,655,026
TỔNG CỘNG 602,162,493

Dự toán phần xây lắp nhà phố 4x18m

ĐƠN VỊ KHỐI ĐƠN GIÁ
LƯỢNG VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY NHÂN CÔNG MÁY NHÂN CÔNG MÁY
AB.11322 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất II 82.860 44,498 3,687,104
AF.11111 Cốt thép móng, fi>18 8.598 262,500 71,804 17,406 2,256,870 617,342 149,650
AF.11214 Cốt thép cột, trụ, fi>18, h<=16m 24.139 436,407 82,928 17,618 10,534,385 2,001,791 425,279
AF.81122 Cốt thép cầu thang, fi<=10, h<=16m 0.724 3,389,297 1,628,114 2,453,241 1,178,461
AF.61110 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250×250 0.310 7,500,450 620,547 30,230 2,325,140 192,370 9,371
AF.61120 Lát nền, sàn gạch granite 400×400 1.170 7,907,071 457,188 170,937 9,251,273 534,910 199,996
AF.61130 GCLD tấm polycacbonats lấy sáng 0.919 8,120,071 348,098 178,499 7,462,345 319,902 164,041
AE.11113 Lát đá Granits cầu thang 7.200 182,140 81,436 1,311,408 586,339
AE.51113 GCLD cửa sổ kính khung nhôm 7.011 415,592 100,196 2,913,632 702,454
AK.41214 Bả mác tíc sơn vôi trong nhà 29.820 6,243 5,375 242 186,166 160,283 7,216
AB.13112 Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.90 27.620 33,879 935,738
AF.12224 Cốt thép cột, trụ, fi<=10, h<=16m 7.015 493,810 264,226 44,410 3,464,077 1,853,545 311,536
AF.81132 Cốt thép cầu thang, fi>10, h<=16m 1.163 3,571,097 1,884,370 4,152,114 2,190,957
AF.61412 GCLD tấm polycacbonats lấy sáng 0.202 7,500,450 836,533 38,352 1,515,091 168,980 7,747
AF.61422 Lát đá Granits cầu thang 1.789 7,909,526 558,602 187,218 14,150,142 999,339 334,933
AF.61432 GCLD cửa sổ kính khung nhôm 0.189 8,132,343 485,145 218,989 1,537,013 91,692 41,389
AF.12314 GCLD trần thạch cao khu WC 16.129 436,407 195,154 44,410 7,038,765 3,147,619 716,284
AF.81141 Đắp đất múng cụng trỡnh, độ chặt K=0.90 1.666 4,474,403 2,030,866 7,452,342 3,382,509
AF.61512 Cốt thộp cầu thang, fi>10, h<=16m 0.348 7,500,450 908,345 38,352 2,610,157 316,104 13,346
AF.61522 Xõy tường gạch rỗng 8.5x13x20, dày >10, h<=16m, VXM75 3.514 7,907,889 570,662 183,610 27,788,322 2,005,306 645,206
AF.12414 Trỏt bậc cấp cầu thang, chiều dày 2cm, VXM50 45.227 436,407 135,950 37,883 19,737,358 6,148,604 1,713,333
AF.81151 Ván khuôn sàn, mái 4.523 3,742,991 1,591,967 16,928,407 7,199,981
AF.61711 Cốt thép sàn mái, fi>10, h<=16m 2.274 7,500,450 801,997 30,835 17,056,023 1,823,741 70,119
AF.61721 Ván khuôn cầu thang thường 0.031 7,590,557 598,071 182,273 235,307 18,540 5,650
AF.12614 Cốt thép cầu thang, fi>10, h<=16m 7.126 436,407 158,974 37,883 3,109,657 1,132,783 269,939
AF.81161 GCLD tấm polycacbonats lấy sáng 0.657 4,172,063 2,703,096 2,741,041 1,775,931
AF.61812 Cốt thép cầu thang, fi<=10, h<=16m 0.356 7,500,450 1,014,693 38,352 2,670,160 361,231 13,653
AF.61822 Xây tường gạch rỗng 8.5x13x20, dày <=10, h<=16m, VXM75 0.621 7,590,557 801,997 182,273 4,713,736 498,040 113,192
AE.73124 Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ 4x8x19, h<=16m, VXM50 70.729 221,611 62,676 8,585 15,674,286 4,433,000 607,207
AE.73224 Xây tường gạch rỗng 8.5x13x20, dày >10, h<=16m, VXM75 12.849 218,965 60,544 8,585 2,813,405 777,909 110,306
AE.54123 Xõy bậc cấp cầu thang gạch thẻ 4x8x19, h<=16m, VXM50 m3 2.386 411,150 221,711 15,925 980,839 528,914 37,991
AK.41113 Trát bậc cấp cầu thang, chiều dày 2cm, VXM50 38.750 4,672 4,017 242 181,040 155,659 9,378
AK.21124 Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM75 655.365 4,662 15,358 254 3,055,309 10,065,088 166,463
AK.21224 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 m2 887.699 4,662 11,814 247 4,138,450 10,487,270 219,262
AK.22124 Trát trụ cột, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 m2 181.970 4,936 30,717 254 898,203 5,589,570 46,220
AK.23114 Trát xà dầm giằng VXM75 m2 166.555 4,936 20,675 254 822,115 3,443,525 42,305
AK.23214 Trát trần VXM75 m2 452.270 4,936 29,536 254 2,232,402 13,358,232 114,876
AK.51220 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250×250 m2 28.472 61,296 10,337 2,154 1,745,250 294,320 61,330
AK.31120 ốp tường vệ sinh  gạch men  250×400 m2 137.707 61,544 35,443 14,362 8,475,033 4,880,746 1,977,746
AK.512501 Lát nền, sàn gạch granite 400×400 m2 224.984 99,691 8,861 3,267 22,428,830 1,993,579 735,021
AK.51240 Lát nền gạch Tàu chống nóng 300×300 m2 63.345 90,577 10,042 2,154 5,737,600 636,110 136,445
TT GCLD tấm polycacbonats lấy sáng 10.275 900,000 9,247,500
TT Lát đá Granits cầu thang 2.479 800,000 1,982,800
TT GCLD trần thạch cao khu WC 51.670 450,000 23,251,500
TT GCLD cửa đi kính khung nhôm 45.113 750,000 33,834,375
TT Bả mác tíc sơn vôi ngoài nhà 22.010 700,000 15,407,000
TT GCLD vách kính cường lực m2 22.550 1,500,000 33,825,000
TT GCLD trần thạch cao khu WC m2 22.292 90,000 2,006,267
TT GCLD lan can cầu thang md 46.720 450,000 21,024,000
TT GCLD lan can mặt tiền m2 1.980 500,000 990,000
TT Bả mác tíc sơn vôi ngoài nhà m2 96.623 45,000 4,348,013
TT Sơn vôi ngoài nhà m2 558.742 30,000 16,762,260
TT Bả mác tíc sơn vôi trong nhà m2 1,666.201 25,000 41,655,026
tæng Céng 449,110,677 100,675,518 9,476,430

Bảng tiên lượng nhà phố 4x18m

Mã hiệu Nội dung công việc KÝch th­íc Kích thước Hệ số Từng phần Tổng cộng
Đơn giá Dài Rộng Cao
PHẦN MÓNG
AB.11322 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, cấp đất II 82.860
 – Móng M1 2 4.3 1.8 1.2 1.000 18.576
 – Móng M2 1 4.3 3.8 1.2 1.000 19.608
 – Móng M3 1 4.3 2.4 1.2 1.000 12.384
 – Móng đá 2 18 0.6 0.9 1.000 19.440
 – Bể tự hoại 1 3.4 2.7 1.4 1.000 12.852
AF.11111 Bê tông thủ công lót móng, chiều rộng <=250, đá 4×6, M100 8.598
 – Móng M1 2 4.29 1.7 0.1 1.000 1.459
 – Móng M2 1 4.29 3.6 0.1 1.000 1.544
 – Móng M3 1 4.29 2.2 0.1 1.000 0.944
 – Móng đá 2 18 0.5 0.1 1.000 1.800
 – Giằng móng GM2 3 3.59 0.4 0.1 1.000 0.431
 – Giằng móng GM3 1 8.3 0.4 0.1 1.000 0.332
 – Bó nền 1 6.3 0.4 0.1 1.000 0.252
 – Bể tự hoại 1 3.4 2.7 0.2 1.000 1.836
AF.11214 Bê tông thủ công móng, chiều rộng <=250, đá 1×2, M250 24.139
 – Móng M1 2 4.29 0.4 0.8 1.000 2.746
2 4.29 1.2 0.35 1.000 3.604
 – Móng M2 2 4.29 0.4 0.8 1.000 2.746
2 4.29 2.6 0.35 1.000 7.808
 – Móng M3 1 4.29 0.4 0.8 1.000 1.373
1 4.29 1.4 0.35 1.000 2.102
 – Giằng móng GM1 2 17.17 0.2 0.3 1.000 2.060
 – Giằng móng GM2 5 3.59 0.2 0.3 1.000 1.077
 – Giằng móng GM3 1 8.3 0.2 0.3 1.000 0.498
 – Bó nền 1 6.3 0.2 0.1 1.000 0.126
AF.81122 Ván khuôn móng 0.724
 – Móng M1 2 4.29 1.3 0.010 0.112
4 0.68 0.010 0.027
 – Móng M2 1 4.29 1.6 0.010 0.069
1 1.43 0.010 0.014
 – Móng M3 2 4.29 1 0.010 0.086
2 0.75 0.010 0.015
 – Giằng móng GM1 2 17.17 0.6 0.010 0.206
 – Giằng móng GM2 5 3.59 0.6 0.010 0.108
 – Giằng móng GM3 1 8.3 0.6 0.010 0.050
 – Bó nền 1 6.3 0.6 0.010 0.038
AF.61110 Cốt thép móng, fi<=10 0.310
1 310 0.001 0.310
AF.61120 Cốt thép móng, fi<=18 1.170
1 1170 0.001 1.170
AF.61130 Cốt thép móng, fi>18 0.919
1 919 0.001 0.919
AE.11113 Xây đá hộc móng, chiều dày <=60, VXM50 7.200
 – Móng đá 2 18 0.4 0.5 1.000 7.200
AE.51113 Xây móng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30, VXM50 7.011
 – Giằng móng GM2 2 3.59 0.2 0.3 1.000 0.431
 – Bó nền 1 6.3 0.2 0.4 1.000 0.504
 – Bó nền từ cos -0.60m đến +0.00m 2 8.4 0.2 0.6 1.000 2.016
 – Bể tự hoại 2 3.4 0.2 1.4 1.000 1.904
3 2.1 0.2 1.4 1.000 1.764
1 1.4 0.2 1.4 1.000 0.392
AK.41214 Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2cm, VXM75 29.820
 – Thành bể 6 1.4 1.4 1.000 11.760
2 2.1 1.4 1.000 5.880
4 1.05 1.4 1.000 5.880
 – Đáy bể 1 2.1 1.6 1.000 3.360
2 1.4 1.05 1.000 2.940
AB.13112 Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.90 27.620
 – Bằng 1/3 thể tích đất đào 1 27.62 1.000 27.620
PHẦN THÂN
AF.12224 Bê tông thủ công cột s<=0.1m2, h<=16m, đá 1×2, M250 7.015
 – Cột C1 2 5.2 0.2 0.35 1.000 0.728
2 6.6 0.2 0.3 1.000 0.792
2 0.9 0.2 0.2 1.000 0.072
 – Bổ trụ BT1 1 2.45 0.2 0.2 1.000 0.098
 – Cột C2 2 5.2 0.2 0.35 1.000 0.728
2 6.6 0.2 0.3 1.000 0.792
2 3.3 0.2 0.2 1.000 0.264
 – Cột C3 2 6.025 0.2 0.35 1.000 0.844
2 6.6 0.2 0.3 1.000 0.792
2 2.475 0.2 0.2 1.000 0.198
 – Cột C3 2 6.025 0.2 0.35 1.000 0.844
2 6.6 0.2 0.3 1.000 0.792
2 0.9 0.2 0.2 1.000 0.072
AF.81132 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1.163
 – Cột C1 2 5.2 1.1 0.010 0.114
2 6.6 1 0.010 0.132
2 0.9 0.8 0.010 0.014
 – Bổ trụ BT1 1 2.45 0.8 0.010 0.020
 – Cột C2 2 5.2 1.1 0.010 0.114
2 6.6 1 0.010 0.132
2 3.3 0.8 0.010 0.053
 – Cột C3 2 6.025 1.1 0.010 0.133
2 6.6 1 0.010 0.132
2 2.475 0.8 0.010 0.040
 – Cột C3 2 6.025 1.1 0.010 0.133
2 6.6 1 0.010 0.132
2 0.9 0.8 0.010 0.014
AF.61412 Cốt thép cột, trụ, fi<=10, h<=16m 0.202
1 202 0.001 0.202
AF.61422 Cốt thép cột, trụ, fi<=18, h<=16m 1.789
1 1789 0.001 1.789
AF.61432 Cốt thép cột, trụ, fi>18, h<=16m 0.189
1 189 0.001 0.189
AF.12314 Bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà đá 1×2, M250 16.129
 – Dầm DK1 5 4.29 0.2 0.3 1.000 1.287
 – Dầm DK1A 1 2.39 0.2 0.3 1.000 0.143
 – Dầm DK2 12 2.39 0.2 0.3 1.000 1.721
 – Dầm DK3 4 2.39 0.2 0.3 1.000 0.574
 – Dầm D1 2 6.6 0.2 0.3 1.000 0.792
 – Dầm D2 4 10.27 0.2 0.3 1.000 2.465
 – Dầm D2A 4 9.94 0.2 0.3 1.000 2.386
 – Dầm D3 1 4.9 0.2 0.3 1.000 0.294
 – Dầm D4 1 0.8 0.2 0.3 1.000 0.048
 – Dầm D5 4 3.27 0.2 0.3 1.000 0.785
 – Dầm D6 4 4.3 0.1 0.3 1.000 0.516
 – Dầm D7 6 7.6 0.2 0.3 1.000 2.736
 – Dầm D8 5 3.89 0.2 0.3 1.000 1.167
 – Dầm D9 2 7.85 0.2 0.3 1.000 0.942
 – Dầm D10 1 4.25 0.1 0.3 1.000 0.128
 – Dầm D11 2 2.44 0.1 0.3 1.000 0.146
AF.81141 Ván khuôn xà dầm, giằng 1.666
 – Dầm DK1 5 4.29 0.6 0.010 0.129
 – Dầm DK1A 1 2.39 0.6 0.010 0.014
 – Dầm DK2 12 2.39 0.6 0.010 0.172
 – Dầm DK3 4 2.39 0.6 0.010 0.057
 – Dầm D1 2 6.6 0.6 0.010 0.079
 – Dầm D2 4 10.27 0.6 0.010 0.246
 – Dầm D2A 4 9.94 0.6 0.010 0.239
 – Dầm D3 1 4.9 0.6 0.010 0.029
 – Dầm D4 1 0.8 0.6 0.010 0.005
 – Dầm D5 4 3.27 0.6 0.010 0.078
 – Dầm D6 4 4.3 0.5 0.010 0.086
 – Dầm D7 6 7.6 0.6 0.010 0.274
 – Dầm D8 5 3.89 0.6 0.010 0.117
 – Dầm D9 2 7.85 0.6 0.010 0.094
 – Dầm D10 1 4.25 0.5 0.010 0.021
 – Dầm D11 2 2.44 0.5 0.010 0.024
AF.61512 Cốt thép xà dầm, giằng, fi<=10, h<=16m 0.348
1 348 0.001 0.348
AF.61522 Cốt thép xà dầm, giằng, fi<=18, h<=16m 3.514
1 3514 0.001 3.514
AF.12414 Bê tông thủ công sàn, mái đá 1×2, M250 45.227
Sàn tầng 1 cos +2.15m và 2.825m
 – Trục 1-2 1 5 2.79 0.1 1.000 1.395
1 1.28 0.9 0.1 1.000 0.115
 – Trục 2-3 1 3.89 1.6 0.1 1.000 0.622
 – Trục 3-4 1 1.7 0.82 0.1 1.000 0.139
1 1 0.78 0.1 1.000 0.078
1 0.85 0.78 0.1 0.500 0.033
 – Trục 4-5 1 5 3.89 0.1 1.000 1.945
Sàn tầng 2 cos +5.20m và 6.025m
 – Trục 1 1 3.89 0.8 0.1 1.000 0.311
 – Trục 1-2 5 5 3.89 0.1 1.000 9.725
 – Trục 2-3 1 3.89 1.6 0.1 1.000 0.622
 – Trục 3-4 1 1.7 0.82 0.1 1.000 0.139
1 1 0.78 0.1 1.000 0.078
1 0.85 0.78 0.1 0.500 0.033
 – Trục 4-5 1 5 3.89 0.1 1.000 1.945
Sàn tầng 3 cos +8.80m và 9.625m
 – Trục 1 1 3.89 0.8 0.1 1.000 0.311
1 2.69 0.4 0.1 1.000 0.108
 – Trục 1-2 5 5 3.89 0.1 1.000 9.725
 – Trục 2-3 1 3.89 1.6 0.1 1.000 0.622
 – Trục 3-4 1 1.7 0.82 0.1 1.000 0.139
1 1 0.78 0.1 1.000 0.078
1 0.85 0.78 0.1 0.500 0.033
 – Trục 4-5 1 5 3.89 0.1 1.000 1.945
Sàn tầng 4 cos +12.40m và 13.225m
 – Trục 1 1 3.89 0.8 0.1 1.000 0.311
1 2.69 0.4 0.1 1.000 0.108
 – Trục 1-2 5 5 3.89 0.1 1.000 9.725
 – Trục 2-3 1 3.89 1.6 0.1 1.000 0.622
 – Trục 3-4 1 1.7 0.82 0.1 1.000 0.139
1 1 0.78 0.1 1.000 0.078
1 0.85 0.78 0.1 0.500 0.033
 – Trục 4-5 1 5 3.89 0.1 1.000 1.945
Sàn mái cos +16.00m
 – Trục 1-2 1 3.89 2 0.1 1.000 0.778
 – Trục 2-3 1 3.89 1.6 0.1 1.000 0.622
 – Trục 3-4 1 4.25 1.35 0.1 1.000 0.574
2 2.45 0.3 0.1 1.000 0.147
AF.81151 Ván khuôn sàn, mái 4.523
1 452.2695 0.010 4.523
AF.61711 Cốt thép sàn mái, fi<=10, h<=16m 2.274
1 2274 0.001 2.274
AF.61721 Cốt thép sàn mái, fi>10, h<=16m 0.031
1 31 0.001 0.031
AF.12614 Bê tông thủ công cầu thang thường đá 1×2, M250 7.126
 – Cầu thang sảnh 1 4.27 0.9 0.12 1.000 0.461
 – Bản thang từ cos -0,45m đến +2.15m 1 1.6 1.02 0.12 1.000 0.196
1 1 1.75 0.12 1.000 0.210
1 1.6 1 0.12 0.500 0.096
1 5.23 1 0.12 1.000 0.628
1 2.35 1.35 0.12 1.000 0.381
 – Bản thang từ cos +2.15mm đến +13.225m 3 1.6 1.02 0.12 1.000 0.588
3 1 1.75 0.12 1.000 0.630
3 1.6 1 0.12 0.500 0.288
3 5.23 1 0.12 1.000 1.883
3 2.35 1.35 0.12 1.000 1.142
 – Dầm chân thang 1 1 0.2 0.3 1.000 0.060
 – Dầm DT1 4 2.35 0.2 0.3 1.000 0.564
AF.81161 Ván khuôn cầu thang thường 0.657
 – Cầu thang sảnh 1 4.27 0.9 0.010 0.038
 – Bản thang từ cos -0,45m đến +2.15m 1 1.6 1.02 0.010 0.016
1 1 1.75 0.010 0.018
1 1.6 1 0.010 0.016
1 5.23 1 0.010 0.052
1 2.35 1.35 0.010 0.032
 – Bản thang từ cos +2.15mm đến +13.225m 3 1.6 1.02 0.010 0.049
3 1 1.75 0.010 0.053
3 1.6 1 0.010 0.048
3 5.23 1 0.010 0.157
3 2.35 1.35 0.010 0.095
 – Dầm chân thang 1 1 0.8 0.010 0.008
 – Dầm DT1 4 2.35 0.8 0.010 0.075
AF.61812 Cốt thép cầu thang, fi<=10, h<=16m 0.356
1 356 0.001 0.356
AF.61822 Cốt thép cầu thang, fi>10, h<=16m 0.621
1 621 0.001 0.621
AE.73124 Xây tường gạch rỗng 8.5x13x20, dày <=10, h<=16m, VXM75 70.729
Tầng trệt cos -0.45m đến +2.825m
 – Trục A 1 6.6 0.1 2.45 1.000 1.617
1 10.42 0.1 2.675 1.000 2.787
 – Trục B 1 6.6 0.1 2.45 1.000 1.617
1 10.1 0.1 2.675 1.000 2.702
 -Trục B’ 1 5.2 0.1 2.65 1.000 1.378
1 0.9 0.1 2.45 1.000 0.221
 – Trục 4 1 3.89 0.1 2.675 1.000 1.041
 – Phòng WC 1 3.22 0.1 2.875 1.000 0.926
 – Trục 5 1 6.69 0.1 2.675 1.000 1.790
 – Trừ cửa: -1 0.7 0.1 2 1.000 -0.140
-1 0.8 0.1 2.2 1.000 -0.176
-1 0.9 0.1 2.2 1.000 -0.198
Tầng 1 cos +2.15m đến +2.825m
 – Trục A 1 6.6 0.1 2.75 1.000 1.815
1 10.42 0.1 2.9 1.000 3.022
 – Trục B 1 6.6 0.1 2.75 1.000 1.815
1 10.1 0.1 2.9 1.000 2.929
 – Phòng WC 1 3.22 0.1 2.9 1.000 0.934
1 1.9 0.1 3.1 1.000 0.589
 – Trục 5 1 6.69 0.1 2.675 1.000 1.790
 – Trừ cửa: -1 0.7 0.1 2 1.000 -0.140
-1 0.8 0.1 2.2 1.000 -0.176
-1 0.9 0.1 2.2 1.000 -0.198
Tầng 2 cos +5.20m đến +6.025m
 – Trục A 1 6.6 0.1 3.3 1.000 2.178
1 10.42 0.1 3.3 1.000 3.439
 – Trục B 1 6.6 0.1 3.3 1.000 2.178
1 10.1 0.1 3.3 1.000 3.333
 – Phòng WC4 1 6.76 0.1 3.5 1.000 2.366
 – Trục 4 1 2.09 0.1 3.3 1.000 0.690
 – Trục 5 1 3.89 0.1 3.3 1.000 1.284
1 6.69 0.1 3.3 1.000 2.208
 – Trừ cửa: -2 0.8 0.1 2.2 1.000 -0.352
-1 0.9 0.1 2.2 1.000 -0.198
Tầng 3 cos +8.80m đến +9.625m
 – Trục A 1 6.6 0.1 3.3 1.000 2.178
1 10.42 0.1 3.3 1.000 3.439
 – Trục B 1 6.6 0.1 3.3 1.000 2.178
1 10.1 0.1 3.3 1.000 3.333
 – Trục 3 1 3.89 0.1 3.3 1.000 1.284
 – Phòng WC3 1 5.04 0.1 3.5 1.000 1.764
 – Phòng WC4 1 6.76 0.1 3.5 1.000 2.366
 – Trục 4 1 2.09 0.1 3.3 1.000 0.690
 – Trục 5 1 3.89 0.1 3.3 1.000 1.284
1 6.69 0.1 3.3 1.000 2.208
 – Trừ cửa: -3 0.8 0.1 2.2 1.000 -0.528
-1 0.9 0.1 2.2 1.000 -0.198
Tầng 4 cos +12.40m đến +13.225m
 – Trục A, B 2 3.7 0.1 3.3 1.000 2.442
2 4.25 0.1 2.475 1.000 2.104
2 5.15 0.1 0.9 1.000 0.927
 – Trục 3 1 3.89 0.1 3.3 1.000 1.284
 – Phòng giặt 1 3.23 0.1 3.5 1.000 1.131
 – Trục 5 1 3.89 0.1 0.9 1.000 0.350
 – Trừ cửa: -1 0.8 0.1 2.2 1.000 -0.176
-2 0.9 0.1 2.2 1.000 -0.396
AE.73224 Xây tường gạch rỗng 8.5x13x20, dày >10, h<=16m, VXM75 12.849
Tầng trệt cos -0.45m đến +2.825m
 – Trục 1 1 3 0.2 2.45 1.000 1.470
 – Trục 3 1 2.54 0.2 2.45 1.000 1.245
 – Trục 5 1 3.89 0.2 2.675 1.000 2.081
 – Trừ cửa: -1 2.6 0.2 1.85 1.000 -0.962
-1 2.8 0.2 2.2 1.000 -1.232
Tầng 1 cos +2.15m đến +2.825m
 – Trục 3 1 3.89 0.2 2.75 1.000 2.140
 – Trục 4 1 0.55 0.2 2.9 1.000 0.319
 – Trục 5 1 3.89 0.2 2.9 1.000 2.256
 – Trừ cửa: -1 0.8 0.2 2.2 1.000 -0.352
-1 2.8 0.2 2.2 1.000 -1.232
Tầng 2 cos +5.20m đến +6.025m
 – Trục 1 1 3.19 0.2 3.3 1.000 2.105
 – Trục 3 1 2.64 0.2 3.3 1.000 1.742
 – Trừ cửa: -1 2.49 0.2 2.05 1.000 -1.021
Tầng 3 cos +8.80m đến +9.625m
 – Trục 1 1 3.19 0.2 3.3 1.000 2.105
 – Trừ cửa: -1 2.49 0.2 2.05 1.000 -1.021
Tầng 4 cos +12.40m đến +13.225m
 -Trục 1′ 1 4.29 0.2 3.3 1.000 2.831
 -Trục 4 1 3.89 0.2 3.3 1.000 2.567
 – Trừ cửa: -1 3.1 0.2 2.9 1.000 -1.798
-1 0.9 0.2 2.2 1.000 -0.396
AE.54123 Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ 4x8x19, h<=16m, VXM50 2.386
 – Cầu thang sảnh 13 1 0.28 0.165 1.000 0.601
 – Cầu thang từ cos -0,45m đến +2.15m 15 1 0.3 0.17 0.500 0.383
 – Cầu thang từ cos +2.15m đến +13.225m 51 1 0.3 0.17 0.500 1.301
4 1 0.3 0.17 0.500 0.102
AK.41113 Trát bậc cấp cầu thang, chiều dày 2cm, VXM50 38.750
 – Cầu thang sảnh 13 1 0.45 1.000 5.850
 – Cầu thang từ cos -0,45m đến +2.15m 15 1 0.47 1.000 7.050
 – Cầu thang từ cos +2.15m đến +13.225m 51 1 0.47 1.000 23.970
4 1 0.47 1.000 1.880
AK.21124 Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM75 655.365
 – Trục 1 1 4.29 16 1.000 68.640
 – Trục 5 1 4.38 16 1.000 70.080
 – Trục A,B 2 18.22 5.2 1.000 189.488
2 19.22 8.1 1.000 311.364
2 8.65 2.8 1.000 48.440
2 5.25 0.9 1.000 9.450
 – Trừ cửa: -1 2.6 1.85 1.000 -4.810
-1 1 2.15 1.000 -2.150
-1 3 2.75 1.000 -8.250
-1 0.85 2.75 1.000 -2.338
-2 2.5 2.05 1.000 -10.250
-1 3.1 2.9 1.000 -8.990
-2 0.9 2.95 1.000 -5.310
AK.21224 Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 887.699
 – Tường 100 2 707.28825 1.000 1,414.577
 – Tường 200 2 64.24325 1.000 128.487
 – Trừ tường ngoài -1 655.365 1.000 -655.365
AK.22124 Trát trụ cột, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 181.970
 – Cột, cầu thang 1 181.9699038 1.000 181.970
AK.23114 Trát xà dầm giằng VXM75 166.555
 – Dầm 1 166.555 1.000 166.555
AK.23214 Trát trần VXM75 452.270
 – Trần 1 452.2695 1.000 452.270
AK.51220 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250×250 28.472
 – Phòng WC1 1 1.8 0.966 1.000 1.739
1 0.89 0.834 1.000 0.742
1 0.91 0.834 0.500 0.379
 – Phòng WC2 1 1.8 0.966 1.000 1.739
1 0.89 0.834 1.000 0.742
1 0.91 0.834 0.500 0.379
 – Phòng WC3 1 2.64 1.8 1.000 4.752
 – Phòng WC4 2 2.8 0.966 1.000 5.410
2 1.89 0.834 1.000 3.153
2 0.91 0.834 1.000 1.518
 – Phòng giặt 1 1.8 0.966 1.000 1.739
1 0.89 0.834 1.000 0.742
1 0.91 0.834 0.500 0.379
 – Sân vườn 1 4.38 1.155 1.000 5.059
AK.31120 ốp tường vệ sinh  gạch men  250×400 137.707
 – Phòng WC1 1 6.786 2.675 1.000 18.153
 – Phòng WC2 1 6.786 2.9 1.000 19.679
 – Phòng WC3 1 8.88 2.9 1.000 25.752
 – Phòng WC4 2 8.686 3.3 1.000 57.328
 – Phòng giặt 1 6.786 2.475 1.000 16.795
AK.512501 Lát nền, sàn gạch granite 400×400 224.984
 – Tầng trệt 1 7 4.09 1.000 28.630
1 2.55 1.45 1.000 3.698
1 5.15 4.09 1.000 21.064
 – Tầng 1 1 7 4.09 1.000 28.630
1 1.45 1.45 1.000 2.103
1 5.15 4.09 1.000 21.064
-1 2.92 1 1.000 -2.920
 – Tầng 2,3 2 7.8 4.09 1.000 63.804
2 5.25 4.09 1.000 42.945
-2 1.9 1 1.000 -3.800
 – Tầng 4 1 4 4.09 1.000 16.360
1 2.35 1.45 1.000 3.408
AK.51240 Lát nền gạch Tàu chống nóng 300×300 63.345
 – Sân thượng 1 18 4.09 1.000 73.620
-1 3.75 2.74 1.000 -10.275
TT GCLD tấm polycacbonats lấy sáng 10.275
1 3.75 2.74 1.000 10.275
TT ốp đá Granits mặt tiền 2.479
1 4.29 2.15 1.000 9.224
-1 2.6 1.85 1.000 -4.810
-1 0.9 2.15 1.000 -1.935
TT Lát đá Granits cầu thang 51.670
 – Cầu thang sảnh 13 1 0.45 1.000 5.850
 – Cầu thang từ cos -0,45m đến +2.15m 15 1 0.47 1.000 7.050
1 1.6 1.55 1.000 2.480
 – Cầu thang từ cos +2.15m đến +13.225m 51 1 0.47 1.000 23.970
4 1 0.47 1.000 1.880
3 1.6 1.55 1.000 7.440
 – Mặt bếp 1 5 0.6 1.000 3.000
TT GCLD cửa đi kính khung nhôm 45.113
3 0.85 2.95 1.000 7.523
1 3.1 2.9 1.000 8.990
1 2.8 2.2 1.000 6.160
6 0.9 2.2 1.000 11.880
6 0.8 2.2 1.000 10.560
TT GCLD cửa sổ kính khung nhôm 22.010
2 2.5 2.05 1.000 10.250
3 2.8 1.4 1.000 11.760
TT GCLD vách kính cường lực 22.550
1 8.2 2.75 1.000 22.550
TT GCLD trần thạch cao khu WC 22.292
 – Phòng WC1 1 1.8 0.966 1.000 1.739
1 0.89 0.834 1.000 0.742
1 0.91 0.834 0.500 0.379
 – Phòng WC2 1 1.8 0.966 1.000 1.739
1 0.89 0.834 1.000 0.742
1 0.91 0.834 0.500 0.379
 – Phòng WC3 1 2.64 1.8 1.000 4.752
 – Phòng WC4 2 2.8 0.966 1.000 5.410
2 1.89 0.834 1.000 3.153
2 0.91 0.834 1.000 1.518
 – Phòng giặt 1 1.8 0.966 1.000 1.739
TT GCLD lan can cầu thang 46.720
 – Cầu thang từ cos -0,45m đến +2.15m 1 11.24 1.000 11.240
 – Cầu thang từ cos +2.15m đến +13.225m 3 11.24 1.000 33.720
1 1.76 1.000 1.760
TT GCLD lan can mặt tiền 1.980
2 1.1 0.9 1.000 1.980
TT Bả mác tíc sơn vôi ngoài nhà 96.623
1 96.623 1.000 96.623
TT Sơn vôi ngoài nhà 558.742
1 558.742 1.000 558.742
TT Bả mác tíc sơn vôi trong nhà 1,666.201
 – Tường 1 887.699 1.000 887.699
 – Côt, dầm, trần, cầu thang 1 800.794 1.000 800.794
 – Trừ trần thạch cao -1 22.292 1.000 -22.292
Các bạn còn chần chừ gì nữa hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được tư vấn nhé: 0976012358 / 0941455995

Add Comment

Gọi ngay