Thiết kế nhà biệt thự vườn 1 tầng 14×14.5 tại Thái Nguyên

Thiết kế nhà biệt thự vườn 1 tầng luôn là lựa chọn và cũng là kiểu kiến trúc đương đại trong thời buổi hiện nay. Với kiểu kiến trúc 1 tầng không chỉ mang lại cho chúng ta một không gian sống hoàn hảo mà còn mang lại một không gian trong lành gần gũi hơn với thiên nhiên

Điểm độc đáo của mẫu nhà biệt thự vườn này chính là kiểu kiến trúc mái bằng kết hợp với kiến trúc mái thái tuy đơn giản nhưng không kém phần sang trọng. Thực ra trên phần mái còn có 1 chiếc tum để làm phòng thờ và đường ra sân thượng nhưng chúng tôi đã bỏ đi do gia chủ không thích như vậy. Mặt bằng nội thất được bố trí với 4 phòng ngủ, phòng khách và phòng ăn được bố trí tại trung tâm của ngôi nhà. Phía sau phòng khách là hành lang chung đi giữa các phòng ngủ tạo nên sự kín đáo trong phòng ngủ.

Mẫu nhà này cũng có thể coi là nhà cấp 4 vì nó chỉ là nhà 1 tầng mà thôi nhưng nếu như mình thì mình cũng thích ở nhà 1 tầng hơn là nhà 2 hay nhà 3 tầng.

Trong mẫu thiết kế này chúng tôi xin gửi tới các bạn phần tổng kinh phí các hạng mục dự toán và phần dự toán chi tiết của vật liệu để các bạn có thể tham khảo.

  • Địa điểm xây dựng: Thái Nguyên
  • Chủ đầu tư: Chị Trang
  • Diện tích: 14×14.5m
  • Giá xây dựng dự kiến: 810 triệu
  • Tình trạng: Đang hoàn thiện

Thiết kế nhà biệt thự vườn 1 tầng 14×14.5 tại Thái Nguyên

Nội thất và phối cảnh biệt thự

Phối cảnh biệt thự vườn 1 tầng 14x14.5m

Phối cảnh biệt thự vườn 1 tầng 14×14.5m

Bàn trà sofa biệt thự 14x14.5m

Bàn trà sofa biệt thự 14×14.5m

Nội thất phòng khách biệt thự 14x14.5m

Nội thất phòng khách biệt thự 14×14.5m

Một bộ bàn ghế sofa là không thể thiếu cho phòng khách hiện đại, bốn xung quanh nhà được dán bằng giấy dán tường tránh sự nhàm chán hoặc trống trải cho phòng khách. Ngăn cách giữa phòng khách và phòng ăn là 1 bức tường và cửa đi được làm bằng cửa CNC gỗ.

Nội thất phòng bếp biệt thự 14x14.5m

Nội thất phòng bếp biệt thự 14×14.5m

Dự toán vật liệu:

STT Khoản mục chi phí Ký hiệu Cách tính Thành tiền
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí Vật liệu VL A1 248.837.970
 + Theo đơn giá trực tiếp A1 Bảng dự toán hạng mục 248.837.970
2 Chi phí Nhân công NC NC1 218.132.643
 + Theo đơn giá trực tiếp B1 Bảng dự toán hạng mục 151.481.002
Nhân hệ số riêng Nhân công xây lắp NC1 B1 x 1,44 218.132.642,9
3 Chi phí Máy thi công M M1 8.791.774
 + Theo đơn giá trực tiếp C1 Bảng dự toán hạng mục 7.712.082
Nhân hệ số riêng Máy M1 C1 x 1,14 8.791.773,5
4 Chi phí trực tiếp khác TT (VL + NC + M) x 2,5% 11.894.059,7
Cộng chi phí trực tiếp T VL + NC + M + TT 487.656.446,7
II CHI PHÍ CHUNG C T x 6,5% 31.697.669
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 28.564.476,4
Chi phí xây dựng trước thuế G (T+C+TL) 547.918.592
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 54.791.859,2
Chi phí xây dựng sau thuế Gxdcpt G+GTGT 602.710.451,2
V Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Gxdnt Gxdcpt x 1% 6.027.104,5
VI TỔNG CỘNG Gxd Gxdcpt + Gxdnt 608.737.556

Tổng hợp vật tư

STT Mã số Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc Thành tiền
I.) I.) VẬT LIỆU
1 A.0217 Bật sắt f6 cái 180,08 1.5 270.12
2 A.0509 Cát mịn ML=0,7-1,4 m3 42,773 61 260.915,3
3 A.0511 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 629,421 61 3.839.468,1
4 A.0516 Cát vàng m3 337,786 189 6.384.155,4
5 A.1275 Dây thép kg 22,886 19 43.483,4
6 A.1355 Đá dăm 1×2 m3 322,599 214 6.903.618,6
7 A.1357 Đá dăm 4×6 m3 272,614 186 5.070.620,4
8 A.1459 Đinh 6cm kg 47,568 19 90.379,2
9 A.1550 Gạch Ceramic 600×600 m2 223,11 171.429 38.247.524,2
10 A.1557 Gạch chỉ 6,5×10,5×22 viên 96.320,1841 1.314 126.564.721,9
11 A.1884 Litô 3×3 m3 0,3823 2.100.000 802.83
12 A.2062 Nước (lít) lít 32.542,0005 4,5 146.439
13 A.2041 Ngói 22v/m2 viên 2.028,35 5.35 10.851.672,5
14 A.2044 Ngói bò viên 242,325 12.05 292.001,6
15 A.2673 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà kg 596,055 84.143 5.015.385,6
16 A.2669 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm kg 502,922 51.2 2.574.960,6
17 A.3007 Vôi cục kg 2.802,2423 1.65 4.623.699,8
18 A.3172 Xi măng PCB30 kg 30.756,4566 1.045 32.140.497,1
19 A.3174 Xi măng trắng kg 22,2 2.081 46.198,2
20 Z999 Vật liệu khác % 4.669.173,9
TỔNG VẬT LIỆU 248.837.865
II.) II.) NHÂN CÔNG
1 N.0007 Nhân công bậc 3,0/7 – Nhóm I công 1,568,484 199.123 31.232.124
2 N.0010 Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm I công 4,507,805 216.523 97.604.346,2
3 N.0012 Nhân công bậc 4,0/7 – Nhóm I công 968,033 233.923 22.644.518,3
TỔNG NHÂN CÔNG 151.480.989
III.) III.) MÁY THI CÔNG
1 M.0139 Máy cắt gạch đá 1,7kW ca 8,88 232.862 2.067.814,6
2 M.0108 Máy đầm bàn 1kW ca 25,914 226.24 586.278,3
3 M.0110 Máy đầm dùi 1,5kW ca 43,098 230.94 995.305,2
4 M.0249 Máy trộn bê tông 250l ca 61,218 270.051 1.653.198,2
5 M.0253 Máy trộn vữa 80l ca 45,066 236.608 1.066.297,6
6 M.0255 Máy vận thăng 0,8T ca 38,856 343.1 1.333.149,4
7 M999 Máy khác % 10.234,8

Bình luận bằng facebook

Bình luận