Xây nhà cấp 4 mái thái hiện đại tại Sơn Tây 6x16m

Xây nhà cấp 4 không phải là quá khó nhưng không phải ai cũng có thể làm được mà ít ra chúng ta phải có một chút kinh nghiệm xây nhà cấp 4 thì mới có thể làm được hoặc những ai đã từng xây nhiều nhà cho mình thì có quá nhiều kinh nghiệm để làm được điều này.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Yếu tố quyết định trong việc xây nhà cấp 4 mái thái rẻ chính là yếu tố cấu tạo của nhà và yếu tố vật liệu trong xây dựng nhà cấp 4 và tất nhiên diện tích nhà cấp 4 cũng quyết định khá nhiều trong việc xây nhà cấp 4 giá rẻ. Trong mẫu nhà cấp 4 mái thái này chúng tôi xin gửi tới các bạn 1 mẫu thiết kế nhà mái thái với kiểu kiến trúc không khá độc đáo không giống các mẫu nhà cấp 4 khác mà chúng ta đã xem nhiều trước đây. Thực ra vì làm quá nhiều nhà giống nhau nên cũng phải thay đổi kiến trúc một chút để các bạn có thể tham khảo thêm được các mẫu nhà khác nữa không thể đơn thuần mãi 1 kiểu nhà cấp 4 được.

Mẫu nhà cấp 4 này được thiết kế trên lô đất có diện tích 10x40m và diện tích xây dựng là 6x16m được đặt gần giữa lô đất và phía sau là khu vực sinh hoạt bên ngoài cùng nhà kho của gia chủ. Mẫu nhà cấp 4 này được thiết kế với cấu tạo khá kiên cố được đổ bê tông 1 lớp và lợp ngói bê tông với hệ kèo thép mạ kẽm để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của công trình nên giá thành thi công của nhà cấp 4 này là khá cao. Tổng kinh phí dự kiến lên tới 500 triệu. Mẫu nhà đẹp xin gửi tới các bạn có thể tham khảo phần dự toán sơ bộ ở phần dưới nhé

  • Chủ đầu tư: Chú Trường
  • Địa điểm xây dựng: Sơn Tây (gần sân bay Nội Bài)
  • Năm khởi công: 2015
  • Diện tích xây dựng: 6x16m
  • Diện tích đất: 10x40m
  • Dự toán giá xây dựng: 500 triệu
  • Tình trạng: (Chưa hoàn thiện)

Xây nhà cấp 4 mái thái hiện đại tại Sơn Tây 6x16m

Mặt bằng và phối cảnh nhà cấp 4 mái thái

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 1
Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 2
Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 2

Mặt tiền được thiết kế khá đơn giản được ốp đá tự nhiên Mable tạo điểm nhấn cho mặt tiền.

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3
Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3

Sân gạch được thiết kế với gạch giếng đáy hạ long màu đỏ, chúng ta cũng có thể ốp nghiêng 45 độ nếu chúng ta thích.

Liên hệ với các Kiến trúc sư của chúng tôi để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 4
Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3

Diện tích xây dựng của nhà cấp 4 rất rộng nên phần sân cũng được thiết kế rất rộng rãi vừa để xe ô tô và cũng là sân chơi tiếp khách.

Mặt bằng nhà cấp 4 6x16m
Mặt bằng nhà cấp 4 6x16m

Mặt bằng nội thất được thiết kế khá đơn giản với 2 phòng ngủ và 2 vệ sinh trong đó 1 vệ sinh chung và 1 vệ sinh riêng. Nội thất phòng khách và phòng bếp được đặt ngay ngoài cùng nhà và ngăn cách nhau bằng 1 chiếc kệ vừa thông thoáng không tạo cảm giác bí bách cho căn nhà.

Dự toán nhà cấp 4 mái thái 6x16m

  • Chi phí vật tư xây dưng: 389 triệu
  • Chi phí nhân công nhà cấp 4: 800x115m2 = 92 triệu
  • Tổng chi phí: Chi phí vật tư + Chi phí nhân công = 481 triệu
NỘI DUNG CÔNG VIỆCĐƠN VỊKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁTHÀNH TIỀN
VẬT LIỆUVẬT LIỆU
[3][4][5][6][9]=[5]*[6]
1 – phÇn MãNG    
Đào móng công trình, bằng máy đào, vận chuyển một phần đất và một phần sau này lấp đất móng104.031300,00031,209,300
(Đào đất và biện pháp thi công) :    
Móng băng :    
Móng  MB-1; (SL: 01) :    
0.85*1.2*16.72*1.3 22.171  
Móng  MB-1A; (SL: 01) :    
0.85*1.2*4.42*1.3 5.861  
Móng  MB-2; (SL: 02) :    
0.85*1.2*2.61*2*1.3 6.922  
Móng  MB-3; (SL: 01) :    
0.85*1.2*12.72*1.3 16.867  
Móng  MB-4; (SL: 01) :    
0.85*1.2*6.22*1.3 8.248  
Móng  MB-4A; (SL: 01) :    
0.85*1.2*1.72*1.3 2.281  
Móng  MB-5; (SL: 01) :    
0.85*1.2*4.72*1.3 6.259  
Móng  MB-6; (SL: 01) :    
0.85*1.2*3.78*1.3 5.012  
Móng gạch:    
Móng  MG1; (SL: 01) :    
0.76*0.76*2.04*1.3 1.532  
Móng  MG2; (SL: 01) :    
0.76*0.76*5.04*1.3 3.784  
Móng  MG3; (SL: 01) :    
0.76*0.76*5.78*1.3 4.340  
Móng  MG4; (SL: 02) :    
0.76*0.76*4.41*2*1.3 6.623  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    2.2*2.7*1.83*1.3 14.131  
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 1007.375550,0004,056,250
Móng băng :    
Móng  MB-1; (SL: 01) :    
0.1*1.2*16.72 2.006  
Móng  MB-1A; (SL: 01) :    
0.1*1.2*4.42 0.530  
Móng  MB-2; (SL: 02) :    
0.1*1.2*2.61*2 0.626  
Móng  MB-3; (SL: 01) :    
0.1*1.2*12.72 FALSE  
Móng  MB-4; (SL: 01) :    
0.1*1.2*6.22 0.746  
Móng  MB-4A; (SL: 01) :    
0.1*1.2*1.72 0.206  
Móng  MB-5; (SL: 01) :    
0.1*1.2*4.72 0.566  
Móng  MB-6; (SL: 01) :    
0.1*1.2*3.78 0.454  
Móng gạch:    
Móng  MG1; (SL: 01) :    
0.1*0.76*2.04 0.155  
Móng  MG2; (SL: 01) :    
0.1*0.76*5.04 0.383  
Móng  MG3; (SL: 01) :    
0.1*0.76*5.78 0.439  
Móng  MG4; (SL: 02) :    
0.1*0.76*4.41*2 0.670  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    2.2*2.7*0,1 0.594  
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móngtấn1.62514,500,00023,562,500
Móng băng :    
Phi 6 :  101.764/1000 0.102  
Phi 10 :  421.293/1000 0.421  
Phi 18 :  726.622/1000 0.727  
Móng gạch:    
Phi 6 :  4.705/1000 0.005  
Phi 10 :  26.732/1000 0.027  
Cổ cột :    
Phi 6 :  13.503/1000 0.014  
Phi 20 :  243.65/1000 0.244  
Bể phốt :    
Phi 6 : 9.535/1000 0.010  
Phi 10 :  57.78/1000 0.058  
Phi 14 : 16.531/1000 0.017  
Bê tông móng, giằng móng , mác 25017.668850,00015,017,800
Móng băng :    
Móng  MB-1; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*16.72 4.448  
Móng  MB-1A; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*4.42 1.176  
Móng  MB-2; (SL: 02) :    
(0.2*1+0.3*0.25)*2.61*2 1.436  
Móng  MB-3; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*12.72 3.384  
Móng  MB-4; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*6.22 1.655  
Móng  MB-4A; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*1.72 0.458  
Móng  MB-5; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.22)*4.72 1.256  
Móng  MB-6; (SL: 01) :    
(0.2*1+0.3*0.25)*3.78 1.040  
Giằng đỉnh tường móng :    
Móng  MB-1; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*16.72 0.368  
Móng  MB-1A; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.42 0.097  
Móng  MB-2; (SL: 02) :    
(0.1*0.22)*2.61*2 0.115  
Móng  MB-3; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*12.72 0.280  
Móng  MB-4; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*6.22 0.137  
Móng  MB-4A; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*1.72 0.038  
Móng  MB-5; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*4.72 0.104  
Móng  MB-6; (SL: 01) :    
(0.1*0.22)*3.78 0.083  
Móng gạch:    
Móng  MG1; (SL: 01) :    
(0.1*0.15)*2.04 0.031  
Móng  MG2; (SL: 01) :    
(0.1*0.15)*5.04 0.076  
Móng  MG3; (SL: 01) :    
(0.1*0.15)*5.78 0.087  
Móng  MG4; (SL: 02) :    
(0.1*0.15)*4.41*2 0.132  
Cổ cột :    
CC-1: (SL: 11) :    
(0.7*0.22*0.22)*11 0.373  
CC-2: (SL: 02) :    
(0.7*0.25*0.25*3.15/4)*2 0.069  
Bể phốt + bể nước :    
bể phốt :    
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450  
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240  
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135  
Xây gạch chỉ đặc 6,5×10,5×22, xây tường móng, bể phốt + bể nước15.043880,00013,237,840
Móng băng :    
Móng  MB-1; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*16.72 2.575  
Móng  MB-1A; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*4.42 0.681  
Móng  MB-2; (SL: 02) :    
(0.22*0.7)*2.61*2 0.804  
Móng  MB-3; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*12.72 1.959  
Móng  MB-4; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*6.22 0.958  
Móng  MB-4A; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*1.72 0.265  
Móng  MB-5; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*4.72 0.727  
Móng  MB-6; (SL: 01) :    
(0.22*0.7)*3.78 0.582  
Móng gạch:    
Móng  MG1; (SL: 01) :    
0.2*2.04 0.408  
Móng  MG2; (SL: 01) :    
0.2*5.04 1.008  
Móng  MG3; (SL: 01) :    
0.2*5.78 1.156  
Móng  MG4; (SL: 02) :    
0.2*4.41*2 1.764  
Bể phốt :    
bể phốt :   (1.5+2.0)*2*1.4*0,22 2.156  
Trát + láng chống thấm  (bể phốt)19.600150,0002,940,000
Bể phốt :    
bể phốt :  (1.5+2.0)*2*1.4*2 19.600  
2 – PhÇn th©n    
PhÇn cét    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cộttấn0.47314,500,0006,858,500
Phi 6 :  66.353/1000 0.066  
Phi 18 :  407.497/1000 0.407  
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 2502.323850,0001,974,550
Cột C1: (SL :11)    
0,22*0,22*3.76*11 2.002  
Cột C2: (SL :02)    
(0.25*0.25*3.15/4)*3.26*2 0.321  
PhÇn dÇm    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầmtấn1.33714,500,00019,386,500
Phi 6 : 108.271/1000 0.108  
Phi 10 :  1229.201/1000 1.229  
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 25012.017850,00010,214,450
(Trừ khối lượng giao với sàn)    
D2-1 : (SL : 02)    
(0.22*0.42)*2.595*2 0.480  
D2-2 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*4.72 0.312  
D2-3 : (SL : 01)    
(0.22*0.3)*3.75 0.248  
D2-4 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*16.72 1.471  
D2-5 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*4.22 0.371  
D2-6 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*12.72 1.119  
D2-7 : (SL : 04)    
(0.22*0.4)*6.22*4 2.189  
D2-8 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*4.72 0.415  
D2-9 : (SL : 02)    
(0.22*0.3)*4.33*2 0.572  
D2-10 : (SL : 02)    
(0.22*0.3)*2.595*2 0.343  
D2-11 : (SL : 04)    
(0.22*0.4)*7.18*4 2.527  
D2-12 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*5.45 0.480  
D2-13 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*12.72 1.119  
D2-15 : (SL : 01)    
(0.22*0.4)*4.22 0.371  
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn máitấn1.38614,500,00020,097,000
Phi 10 :  1385.709/1000 1.386  
Bê tông  sàn, đá 1×2 vữa BT mác 25013.459850,00011,440,150
Sàn mái :    
0.74*13.62 10.079  
0.59*4.22 2.490  
2.374*3.749*0.1 0.890  
PhÇn lanh t«    
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tôtấn0.22314,500,0003,233,500
Phi 6 :  28.618/1000 0.029  
Phi 10 :  5.907/1000 0.006  
Phi 12 :  165.733/1000 0.166  
Phi 18 :  21.973/1000 0.022  
Bê tông đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 2500.741850,000629,850
LT1 : (SL : 05)    
5*0.22*0.15*0.9 0.149  
LT2 : (SL : 05)    
5*0.22*0.15*1.6 0.264  
LT3 : (SL : 02)    
2*0.22*0.15*1.33 0.088  
LT4 : (SL : 01)    
1*0.11*0.15*1.28 0.021  
LT5 : (SL : 01)    
1*0.11*0.15*1.2 0.020  
LT6 : (SL : 01)    
1*0.11*0.15*2.46 0.041  
LT7 : (SL : 01)    
1*0.22*0.15*2.0 0.066  
LT8 : (SL : 01)    
1*0.11*0.3*2.8 0.092  
     
3 – phÇn hoµn thiÖn    
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 505.99770,0004,613,840
Xây tường dày  110 :    
Trục 5 :    
5.78*0.11*3.24 2.06  
Trục 4 :    
4.28*0.11*3.24 1.53  
Trục 3 :    
4.28*0.11*3.24 1.53  
Trục B :    
4.89*0.11*3.24 1.74  
Khu WC    
1.78*0.11*3.24    
Trừ cửa    
2DW : -2*0.8*2.1*0.11 -0.37  
2D2 : -2*0.93*2.4*0.11 -0.49  
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5024.05770,00018,520,040
Xây tường dày  220 :    
Trục A :    
16.72*0.22*3.24 11.92  
Trục B :    
4*0.22*3.24 2.85  
Trục C :    
6.22*0.22*3.24 4.43  
Trục 6 :    
4*0.22*3.24 2.85  
Trục 2 :    
1.72*0.22*3.24 1.23  
Trục 1 :    
4.72*0.22*3.24 3.36  
Trừ cửa    
DS1 : -2.4*2.4*0.22 -1.27  
2D2 : -2*0.93*2.4*0.22 -0.98  
S1 : -1.6*1.6*0.22 -0.56  
5S2 : -5*1.2*1.6*0.22 -2.11  
4S3 : -4*0.6*1.6*0.22 -0.85  
SW : -0.6*0.6*0.22 -0.08  
Tường mái trục 1+ngoài 1 :    
2*2.6*0.22 1.14  
Tường mái trục 2+6 :    
2*4.8*0.22 2.11  
Trát tường, cột, dầm, sàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75327.6020,0006,552,000
Trát tường :    
khối xây 110/0,11*2 : 108.945  
khối xây 220/0,22*2 : 218.655  
Sơn tường, cột , dầm, sàn….327.6050,00016,380,000
  327.600  
Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 7526.5020,000530,000
26.5 26.500  
Lát nền, sàn gạch 600x600mm, ceramic78.40220,00017,248,000
78.4 78.400  
Lát nền WC , gạch chống trơn 300×3007.60165,0001,254,000
7.6 7.600  
Lát ốp tường WC, gạch chống trơn 300×450 39.57185,0007,320,080
WC1 :   (1.78+1.89)*2*2.8 20.55  
WC2 :   (1.78+2.28)*2*2.8 22.74  
trừ cửa DW : -2*0.8*2.1 -3.360  
trừ cửa SW : -0.6*0.6 -0.360  
Cửa đi bằng thép hộp5.7601,100,0006,336,000
Cửa DS1 (SL : 01) : 2,4*2,4 5.760  
Cửa nhựa lõi thép28.6481,400,00040,107,200
Cửa D2 (SL : 04) :  4*0.93*2.4 8.928  
Cửa đi DW (SL : 02) : 2*0.8*2.1 3.36  
Cửa sổ S1 (SL : 01) : 1.6*1.6 2.56  
Cửa sổ S2 (SL : 5) : 5*1.2*1.6 9.60  
Cửa sổ S3 (Sl : 04) : 4*0.6*1.6 3.84  
Cửa sổ SW (SL : 01) : 0.6*0.6 0.36  
Phụ kiện cửabộ18.000800,00014,400,000
18 18.000  
Trần thạch caom278.400180,00014,112,000
Trần thạch cao khung xương chìm màu trắng sữa    
78.4 78.400  
Làm khung litôn sắt hộp 20×30, A=250, vật liệu cách nhiệt, 3 lớp chống thấm Sika136.336395,00053,852,720
Lợp dán ngói cho mái136.336180,00024,540,480
Cộng   389,624,550

Thêm bình luận