fbpx
Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Xây nhà cấp 4 mái thái hiện đại tại Sơn Tây 6x16m

Xây nhà cấp 4 không phải là quá khó nhưng không phải ai cũng có thể làm được mà ít ra chúng ta phải có một chút kinh nghiệm xây nhà cấp 4 thì mới có thể làm được hoặc những ai đã từng xây nhiều nhà cho mình thì có quá nhiều kinh nghiệm để làm được điều này.

Yếu tố quyết định trong việc xây nhà cấp 4 mái thái rẻ chính là yếu tố cấu tạo của nhà và yếu tố vật liệu trong xây dựng nhà cấp 4 và tất nhiên diện tích nhà cấp 4 cũng quyết định khá nhiều trong việc xây nhà cấp 4 giá rẻ. Trong mẫu nhà cấp 4 mái thái này chúng tôi xin gửi tới các bạn 1 mẫu thiết kế nhà mái thái với kiểu kiến trúc không khá độc đáo không giống các mẫu nhà cấp 4 khác mà chúng ta đã xem nhiều trước đây. Thực ra vì làm quá nhiều nhà giống nhau nên cũng phải thay đổi kiến trúc một chút để các bạn có thể tham khảo thêm được các mẫu nhà khác nữa không thể đơn thuần mãi 1 kiểu nhà cấp 4 được.

Mẫu nhà cấp 4 này được thiết kế trên lô đất có diện tích 10x40m và diện tích xây dựng là 6x16m được đặt gần giữa lô đất và phía sau là khu vực sinh hoạt bên ngoài cùng nhà kho của gia chủ. Mẫu nhà cấp 4 này được thiết kế với cấu tạo khá kiên cố được đổ bê tông 1 lớp và lợp ngói bê tông với hệ kèo thép mạ kẽm để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của công trình nên giá thành thi công của nhà cấp 4 này là khá cao. Tổng kinh phí dự kiến lên tới 500 triệu. Mẫu nhà đẹp xin gửi tới các bạn có thể tham khảo phần dự toán sơ bộ ở phần dưới nhé

  • Chủ đầu tư: Chú Trường
  • Địa điểm xây dựng: Sơn Tây (gần sân bay Nội Bài)
  • Năm khởi công: 2015
  • Diện tích xây dựng: 6x16m
  • Diện tích đất: 10x40m
  • Dự toán giá xây dựng: 500 triệu
  • Tình trạng: (Chưa hoàn thiện)

Xây nhà cấp 4 mái thái hiện đại tại Sơn Tây 6x16m

Mặt bằng và phối cảnh nhà cấp 4 mái thái

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 1

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 1

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 2

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 2

Mặt tiền được thiết kế khá đơn giản được ốp đá tự nhiên Mable tạo điểm nhấn cho mặt tiền.

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3

Sân gạch được thiết kế với gạch giếng đáy hạ long màu đỏ, chúng ta cũng có thể ốp nghiêng 45 độ nếu chúng ta thích.

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 4

Phối cảnh nhà cấp 4 6x16m góc 3

Diện tích xây dựng của nhà cấp 4 rất rộng nên phần sân cũng được thiết kế rất rộng rãi vừa để xe ô tô và cũng là sân chơi tiếp khách.

Mặt bằng nhà cấp 4 6x16m

Mặt bằng nhà cấp 4 6x16m

Mặt bằng nội thất được thiết kế khá đơn giản với 2 phòng ngủ và 2 vệ sinh trong đó 1 vệ sinh chung và 1 vệ sinh riêng. Nội thất phòng khách và phòng bếp được đặt ngay ngoài cùng nhà và ngăn cách nhau bằng 1 chiếc kệ vừa thông thoáng không tạo cảm giác bí bách cho căn nhà.

Dự toán nhà cấp 4 mái thái 6x16m

  • Chi phí vật tư xây dưng: 389 triệu
  • Chi phí nhân công nhà cấp 4: 800x115m2 = 92 triệu
  • Tổng chi phí: Chi phí vật tư + Chi phí nhân công = 481 triệu
NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
VẬT LIỆU VẬT LIỆU
[3] [4] [5] [6] [9]=[5]*[6]
1 – phÇn MãNG
Đào móng công trình, bằng máy đào, vận chuyển một phần đất và một phần sau này lấp đất móng 104.031 300,000 31,209,300
(Đào đất và biện pháp thi công) :
Móng băng :
Móng  MB-1; (SL: 01) :
0.85*1.2*16.72*1.3 22.171
Móng  MB-1A; (SL: 01) :
0.85*1.2*4.42*1.3 5.861
Móng  MB-2; (SL: 02) :
0.85*1.2*2.61*2*1.3 6.922
Móng  MB-3; (SL: 01) :
0.85*1.2*12.72*1.3 16.867
Móng  MB-4; (SL: 01) :
0.85*1.2*6.22*1.3 8.248
Móng  MB-4A; (SL: 01) :
0.85*1.2*1.72*1.3 2.281
Móng  MB-5; (SL: 01) :
0.85*1.2*4.72*1.3 6.259
Móng  MB-6; (SL: 01) :
0.85*1.2*3.78*1.3 5.012
Móng gạch:
Móng  MG1; (SL: 01) :
0.76*0.76*2.04*1.3 1.532
Móng  MG2; (SL: 01) :
0.76*0.76*5.04*1.3 3.784
Móng  MG3; (SL: 01) :
0.76*0.76*5.78*1.3 4.340
Móng  MG4; (SL: 02) :
0.76*0.76*4.41*2*1.3 6.623
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :    2.2*2.7*1.83*1.3 14.131
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100 7.375 550,000 4,056,250
Móng băng :
Móng  MB-1; (SL: 01) :
0.1*1.2*16.72 2.006
Móng  MB-1A; (SL: 01) :
0.1*1.2*4.42 0.530
Móng  MB-2; (SL: 02) :
0.1*1.2*2.61*2 0.626
Móng  MB-3; (SL: 01) :
0.1*1.2*12.72 FALSE
Móng  MB-4; (SL: 01) :
0.1*1.2*6.22 0.746
Móng  MB-4A; (SL: 01) :
0.1*1.2*1.72 0.206
Móng  MB-5; (SL: 01) :
0.1*1.2*4.72 0.566
Móng  MB-6; (SL: 01) :
0.1*1.2*3.78 0.454
Móng gạch:
Móng  MG1; (SL: 01) :
0.1*0.76*2.04 0.155
Móng  MG2; (SL: 01) :
0.1*0.76*5.04 0.383
Móng  MG3; (SL: 01) :
0.1*0.76*5.78 0.439
Móng  MG4; (SL: 02) :
0.1*0.76*4.41*2 0.670
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :    2.2*2.7*0,1 0.594
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng tấn 1.625 14,500,000 23,562,500
Móng băng :
Phi 6 :  101.764/1000 0.102
Phi 10 :  421.293/1000 0.421
Phi 18 :  726.622/1000 0.727
Móng gạch:
Phi 6 :  4.705/1000 0.005
Phi 10 :  26.732/1000 0.027
Cổ cột :
Phi 6 :  13.503/1000 0.014
Phi 20 :  243.65/1000 0.244
Bể phốt :
Phi 6 : 9.535/1000 0.010
Phi 10 :  57.78/1000 0.058
Phi 14 : 16.531/1000 0.017
Bê tông móng, giằng móng , mác 250 17.668 850,000 15,017,800
Móng băng :
Móng  MB-1; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*16.72 4.448
Móng  MB-1A; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*4.42 1.176
Móng  MB-2; (SL: 02) :
(0.2*1+0.3*0.25)*2.61*2 1.436
Móng  MB-3; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*12.72 3.384
Móng  MB-4; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*6.22 1.655
Móng  MB-4A; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*1.72 0.458
Móng  MB-5; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.22)*4.72 1.256
Móng  MB-6; (SL: 01) :
(0.2*1+0.3*0.25)*3.78 1.040
Giằng đỉnh tường móng :
Móng  MB-1; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*16.72 0.368
Móng  MB-1A; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.42 0.097
Móng  MB-2; (SL: 02) :
(0.1*0.22)*2.61*2 0.115
Móng  MB-3; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*12.72 0.280
Móng  MB-4; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*6.22 0.137
Móng  MB-4A; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*1.72 0.038
Móng  MB-5; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*4.72 0.104
Móng  MB-6; (SL: 01) :
(0.1*0.22)*3.78 0.083
Móng gạch:
Móng  MG1; (SL: 01) :
(0.1*0.15)*2.04 0.031
Móng  MG2; (SL: 01) :
(0.1*0.15)*5.04 0.076
Móng  MG3; (SL: 01) :
(0.1*0.15)*5.78 0.087
Móng  MG4; (SL: 02) :
(0.1*0.15)*4.41*2 0.132
Cổ cột :
CC-1: (SL: 11) :
(0.7*0.22*0.22)*11 0.373
CC-2: (SL: 02) :
(0.7*0.25*0.25*3.15/4)*2 0.069
Bể phốt + bể nước :
bể phốt :
đáy bể : 1.5*2.0*0.15 0.450
nắp bể : 1.5*2.0*0.08 0.240
dầm bể : (1.5*2.0)*0.1-(1.06*1.56)*0.1 0.135
Xây gạch chỉ đặc 6,5×10,5×22, xây tường móng, bể phốt + bể nước 15.043 880,000 13,237,840
Móng băng :
Móng  MB-1; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*16.72 2.575
Móng  MB-1A; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*4.42 0.681
Móng  MB-2; (SL: 02) :
(0.22*0.7)*2.61*2 0.804
Móng  MB-3; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*12.72 1.959
Móng  MB-4; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*6.22 0.958
Móng  MB-4A; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*1.72 0.265
Móng  MB-5; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*4.72 0.727
Móng  MB-6; (SL: 01) :
(0.22*0.7)*3.78 0.582
Móng gạch:
Móng  MG1; (SL: 01) :
0.2*2.04 0.408
Móng  MG2; (SL: 01) :
0.2*5.04 1.008
Móng  MG3; (SL: 01) :
0.2*5.78 1.156
Móng  MG4; (SL: 02) :
0.2*4.41*2 1.764
Bể phốt :
bể phốt :   (1.5+2.0)*2*1.4*0,22 2.156
Trát + láng chống thấm  (bể phốt) 19.600 150,000 2,940,000
Bể phốt :
bể phốt :  (1.5+2.0)*2*1.4*2 19.600
2 – PhÇn th©n
PhÇn cét
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột tấn 0.473 14,500,000 6,858,500
Phi 6 :  66.353/1000 0.066
Phi 18 :  407.497/1000 0.407
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250 2.323 850,000 1,974,550
Cột C1: (SL :11)
0,22*0,22*3.76*11 2.002
Cột C2: (SL :02)
(0.25*0.25*3.15/4)*3.26*2 0.321
PhÇn dÇm
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tấn 1.337 14,500,000 19,386,500
Phi 6 : 108.271/1000 0.108
Phi 10 :  1229.201/1000 1.229
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250 12.017 850,000 10,214,450
(Trừ khối lượng giao với sàn)
D2-1 : (SL : 02)
(0.22*0.42)*2.595*2 0.480
D2-2 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*4.72 0.312
D2-3 : (SL : 01)
(0.22*0.3)*3.75 0.248
D2-4 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*16.72 1.471
D2-5 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*4.22 0.371
D2-6 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*12.72 1.119
D2-7 : (SL : 04)
(0.22*0.4)*6.22*4 2.189
D2-8 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*4.72 0.415
D2-9 : (SL : 02)
(0.22*0.3)*4.33*2 0.572
D2-10 : (SL : 02)
(0.22*0.3)*2.595*2 0.343
D2-11 : (SL : 04)
(0.22*0.4)*7.18*4 2.527
D2-12 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*5.45 0.480
D2-13 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*12.72 1.119
D2-15 : (SL : 01)
(0.22*0.4)*4.22 0.371
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tấn 1.386 14,500,000 20,097,000
Phi 10 :  1385.709/1000 1.386
Bê tông  sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250 13.459 850,000 11,440,150
Sàn mái :
0.74*13.62 10.079
0.59*4.22 2.490
2.374*3.749*0.1 0.890
PhÇn lanh t«
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tấn 0.223 14,500,000 3,233,500
Phi 6 :  28.618/1000 0.029
Phi 10 :  5.907/1000 0.006
Phi 12 :  165.733/1000 0.166
Phi 18 :  21.973/1000 0.022
Bê tông đổ lanh tô, đá 1×2 vữa BT mác 250 0.741 850,000 629,850
LT1 : (SL : 05)
5*0.22*0.15*0.9 0.149
LT2 : (SL : 05)
5*0.22*0.15*1.6 0.264
LT3 : (SL : 02)
2*0.22*0.15*1.33 0.088
LT4 : (SL : 01)
1*0.11*0.15*1.28 0.021
LT5 : (SL : 01)
1*0.11*0.15*1.2 0.020
LT6 : (SL : 01)
1*0.11*0.15*2.46 0.041
LT7 : (SL : 01)
1*0.22*0.15*2.0 0.066
LT8 : (SL : 01)
1*0.11*0.3*2.8 0.092
3 – phÇn hoµn thiÖn
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 5.99 770,000 4,613,840
Xây tường dày  110 :
Trục 5 :
5.78*0.11*3.24 2.06
Trục 4 :
4.28*0.11*3.24 1.53
Trục 3 :
4.28*0.11*3.24 1.53
Trục B :
4.89*0.11*3.24 1.74
Khu WC
1.78*0.11*3.24
Trừ cửa
2DW : -2*0.8*2.1*0.11 -0.37
2D2 : -2*0.93*2.4*0.11 -0.49
Xây gạch rỗng 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 24.05 770,000 18,520,040
Xây tường dày  220 :
Trục A :
16.72*0.22*3.24 11.92
Trục B :
4*0.22*3.24 2.85
Trục C :
6.22*0.22*3.24 4.43
Trục 6 :
4*0.22*3.24 2.85
Trục 2 :
1.72*0.22*3.24 1.23
Trục 1 :
4.72*0.22*3.24 3.36
Trừ cửa
DS1 : -2.4*2.4*0.22 -1.27
2D2 : -2*0.93*2.4*0.22 -0.98
S1 : -1.6*1.6*0.22 -0.56
5S2 : -5*1.2*1.6*0.22 -2.11
4S3 : -4*0.6*1.6*0.22 -0.85
SW : -0.6*0.6*0.22 -0.08
Tường mái trục 1+ngoài 1 :
2*2.6*0.22 1.14
Tường mái trục 2+6 :
2*4.8*0.22 2.11
Trát tường, cột, dầm, sàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 327.60 20,000 6,552,000
Trát tường :
khối xây 110/0,11*2 : 108.945
khối xây 220/0,22*2 : 218.655
Sơn tường, cột , dầm, sàn…. 327.60 50,000 16,380,000
327.600
Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 26.50 20,000 530,000
26.5 26.500
Lát nền, sàn gạch 600x600mm, ceramic 78.40 220,000 17,248,000
78.4 78.400
Lát nền WC , gạch chống trơn 300×300 7.60 165,000 1,254,000
7.6 7.600
Lát ốp tường WC, gạch chống trơn 300×450 39.57 185,000 7,320,080
WC1 :   (1.78+1.89)*2*2.8 20.55
WC2 :   (1.78+2.28)*2*2.8 22.74
trừ cửa DW : -2*0.8*2.1 -3.360
trừ cửa SW : -0.6*0.6 -0.360
Cửa đi bằng thép hộp 5.760 1,100,000 6,336,000
Cửa DS1 (SL : 01) : 2,4*2,4 5.760
Cửa nhựa lõi thép 28.648 1,400,000 40,107,200
Cửa D2 (SL : 04) :  4*0.93*2.4 8.928
Cửa đi DW (SL : 02) : 2*0.8*2.1 3.36
Cửa sổ S1 (SL : 01) : 1.6*1.6 2.56
Cửa sổ S2 (SL : 5) : 5*1.2*1.6 9.60
Cửa sổ S3 (Sl : 04) : 4*0.6*1.6 3.84
Cửa sổ SW (SL : 01) : 0.6*0.6 0.36
Phụ kiện cửa bộ 18.000 800,000 14,400,000
18 18.000
Trần thạch cao m2 78.400 180,000 14,112,000
Trần thạch cao khung xương chìm màu trắng sữa
78.4 78.400
Làm khung litôn sắt hộp 20×30, A=250, vật liệu cách nhiệt, 3 lớp chống thấm Sika 136.336 395,000 53,852,720
Lợp dán ngói cho mái 136.336 180,000 24,540,480
Cộng 389,624,550
Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Add Comment