Bản vẽ cải tạo nhà phố 4 tầng thành quán cafe

Mẫu bản vẽ này được thiết kế từ một mẫu nhà phố 4 tầng có sẵn, chỉ cải tạo nhà phố 4 tầng một chút bên ngoài mà thôi được sử dụng toàn bộ 4 tầng và 1 tầng gác lửng vào mục đích kinh doanh quán cafe rất hoành tráng. Quán cafe này được thiết kế tích hợp đầy đủ không gian của các quấn cafe khác bao gồm khu cafe văn phòng máy lạnh, khu cafe sân vườn, phòng trà, phòng trà có ca nhạc. Như vậy mục đích thiết kế quán cafe nhỏ đẹp đã đáp ứng gần như hầu hết đối tượng khách hàng, không có một khách hàng nào phải thất vọng khi đến quán này. Mỗi người có một sở thích khác nhau và có thể lựa chọn không gian riêng cho mình.

Hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Hầu hết không gian được cải tạo nhà phố 4 tầng của quán cafe đều được thiết kế sân vườn, bể cá, cây cảnh… tạo cảm giác gần gũi thiên nhiên để khách hàng có thể thoải mái hưởng thụ những cốc cafe theo phong cách của riêng mình. Diện tích của căn nhà khá rộng 12×25.2 = 302,4 m², tổng dự toán chi phí cải tạo của mẫu nhà 774 triệu việt nam đồng tại địa chỉ 46 – Phạm Ngọc Thạch – Quận 3 – TP. HCM, bạn nào có dịp thì qua quán cafe này xem thử xem có đẹp không và cho mọi người cùng biết nhé! Tiện đây quán cafe này cũng lập 1 trang fan pager facebook mình giới thiệu luôn cho các bạn để các bạn có thể xem các hoạt động của quán này nhé. Quán cafe này cũng rất đình đám là nơi hội tụ của các ca sĩ nổi tiếng Van’s Unforgettable

Bản vẽ cải tạo nhà phố 4 tầng thành quán cafe

Phối cảnh quán cafe

Phối cảnh quán cafe

Bên ngoài được kê thêm khá nhiều bàn ghế cafe để phục vụ khách hàng buổi sáng, buổi chiều.

Mặt bằng và nội thất tầng 1 quán cafe

mặt bằng tầng 1 quán cafe

mặt bằng tầng 1 quán cafe

Tầng 1 chủ yếu được sử dụng cho khách hàng uống cafe với không gian sân vườn rộng rãi thoải mái hiện đại có thể kê được 12 bộ bàn ghế, mỗi bộ 4 người ngồi.

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 1

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 1

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 2

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 2

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 3

Nội thất tầng 1 quán cafe góc 3

Mặt bằng và nội thất tầng 2 quán cafe

Mặt bằng tầng 2 được thiết kế không quan quán cafe văn phòng kết hợp với máy lạnh chuyên dùng cho dân văn phòng có thể vào ăn cơm, uống cafe nghỉ ngơi sau buổi trưa hoặc buổi tối.

mặt bằng tầng 2 quán cafe

mặt bằng tầng 2 quán cafe

nội thất tầng 2 quán cafe

nội thất tầng 2 quán cafe

quầy bar của tầng 2

quầy bar của tầng 2

Mặt bằng tầng 3 và 4 quán cafe

mặt bằng tầng 3 quán cafe

mặt bằng tầng 3 quán cafe

mặt bằng tầng 4 quán cafe

mặt bằng tầng 4 quán cafe

Mặt bằng tầng 3 và 4 được sử dụng giống như các phòng trà nhạc sống có rất nhiều các ca sĩ, nghệ sỹ góp mặt vào các buổi tối.

Liên hệ Kiến trúc sư Nhà đẹp để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Như vậy các bạn có thể thấy được bản vẽ cơ bản cũng như nội thất của quán cafe này đúng không, quán cafe này được đầu tư với kinh phí rất lớn và tốn kém. Phần dự toán thi công nội thất là 774 triệu chưa kể các chi phí đầu tư của quán cafe như bát, đũa, đồ pha cafe, hệ thống nhạc, tivi, điều hòa, máy lạnh….Bài viết này được viết với mục đích giới thiệu tới các bạn về mẫu thiết kế quán cafe là chính mà thôi. nếu các bạn có nhu cầu thiết kế quán cafe xin vui lòng liên hệ với chúng tôi nhé.

Mẫu dự toán quán cafe tham khảo

Số Nội dung Kích thước Diện tích Số Lượng Số Lượng Đơn Giá Thành tiền
TT phủ bì (mm) (m2/bộ) (bộ) (m2) (đồng) (đồng)
A Trệt – Nội thất gỗ
1 Ốp gỗ mặt dựng (m2) 80         500,000      40,000,000
2 Vách gỗ treo tranh (m2) 25         500,000      12,500,000
3 Vách T3 gỗ thông 6100 x 1350 8.235 1 8.235      1,250,000      10,293,750
4 Ốp gỗ quầy bar – không ghế 4100 x 1100 4.51 1 4.51      3,000,000      13,530,000
5 khung gỗ gắn trần 1300 x 3650 4.745 1 4.745      1,500,000        7,117,500
6 Kệ rượu gắn đèn – không đèn (m) 3.1         700,000        2,170,000
7 Vách gỗ T3 quầy rượu 6500 x 2400 15.6 1 15.6         500,000        7,800,000
8 Tủ Tu1 2800 x 2200 6.16 1 6.16      2,500,000      15,400,000
9 Tủ Tu2 1600 x 2200 3.52 1 3.52      2,500,000        8,800,000
10 Tủ Tu3 3100 x 2200 6.82 1 6.82      2,500,000      17,050,000
11 Cửa gỗ Đ1 700 x 2000 1.4 3 4.2      2,300,000        9,660,000
12 Cửa gỗ S2 3600 x 1200 4.32 1 4.32      2,000,000        8,640,000
13 Cửa gỗ Đc3 1700 x 2000 3.4 1 3.4      2,000,000        6,800,000
14 Cửa gỗ Đ2 900 x 2200 1.98 1 1.98      2,400,000        4,752,000
15 Cửa gỗ Đwc1 700 x 2000 1.4 2 2.8      2,500,000        7,000,000
16 Sàn gỗ ( Gỗ conwood ) 40.47         750,000      30,352,500
B Lầu 2 – Cửa
1 Cửa Đ2 – 1 1400 x 2200 3.08 2 6.16      2,500,000      15,400,000
2 Cửa Đ2 – 2 800 x 2200 1.76 1 1.76      2,000,000        3,520,000
3 Cửa Đ2 – 3 600 x 2200 1.32 2 2.64      2,500,000        6,600,000
4 Đwc 700 x 2200 1.54 2 3.08      2,500,000        7,700,000
5 S2-1 4000 x 1400 5.6 2 11.2      1,500,000      16,800,000
6 S2-5 (bộ) 1200 x 600 0.72 1 0.72      1,200,000            864,000
7 S2-2 1000 x 1400 1.4 4 5.6      2,200,000      12,320,000
Cộng    265,069,750
Số Nội dung Kích thước Diện tích Số Lượng Đơn Giá Thành tiền
TT phủ bì (mm) (m2/bộ) (bộ) (m2) (đồng) (đồng)
Mang sang    265,069,750
C Lầu 1 – Chi tiết Bar
1 trần gỗ khung sắt + Giá treo rượu 9300 x 500 4.65 1 4.65      3,500,000      16,275,000
2 Tủ rượu sâu 300 4300 x 2200 9.46 1 9.46      6,000,000      56,760,000
3 Cánh cửa quầy bar 650 x 800 0.52 1 0.52      2,400,000        1,248,000
4 Mặt gỗ quầy bar 650 x 5000 3.25 1 3.25      4,600,000      14,950,000
5 Ngăn gỗ quầy bar + hộp đèn (m) 8.3      1,000,000        8,300,000
6 Sàn gỗ ( Gỗ conwood ) 71.17         750,000      53,377,500
D Lầu 2 – Phòng trà
1 Vách gỗ T2 1      7,500,000        2,800,000
2 Ốp cột toàn bộ 1    38,000,000      38,000,000
3 Ốp tường T3 1      6,000,000        6,000,000
4 Ốp tường trang âm 1      7,200,000        7,200,000
5 Mặt bar – tủ quầy bar (m) 7.1      2,500,000
6 Kệ rượu quầy bar 7.1      8,000,000      56,800,000
7 Trần gỗ 1      5,000,000        5,000,000
8 Nẹp gỗ (m) 24      1,200,000      28,800,000
9 Mặt dựng – gỗ trang trí (m2) 7.8         700,000        5,460,000
5 Tủ rượu 1 1    10,500,000      10,500,000
6 Tủ rượu 2 1      7,000,000        7,000,000
7 Vách gỗ G1 1      8,500,000        8,500,000
8 Sàn gỗ ( Gỗ công nghiệp ) 19.72         370,000        7,296,400
E Lầu 3 – Bếp
1 Bếp dưới không thiết bị 21      4,000,000      84,000,000
F Lầu 3 – Căn hộ
1 Tủ gỗ Tk1 có ngăn kép 800x400x400 2      1,600,000        3,200,000
Tủ gỗ 2 cánh mở Tk2: 1075x400x400 2      2,150,000        4,300,000
Tủ áo TU 2500 x 2200 5.5 1 5.5      3,000,000      16,500,000
Kệ gỗ 1      1,500,000        1,500,000
Sàn gỗ ( Gỗ công nghiệp ) 28.81         370,000      10,659,700
G Lầu 3 – Văn Phòng
1 Tủ hồ sơ T3 sâu 400 2900 x2200 6.38 2 12.76      2,000,000      25,520,000
2 Ghế sofa G1 800×800 800 x 800 2      1,200,000        2,400,000
3 Bàn sofa tròn D=600 B4 1      1,000,000        1,000,000
Cộng    748,416,350
Số Nội dung Kích thước Diện tích Số Lượng Đơn Giá Thành tiền
TT phủ bì (mm) (m2/bộ) (bộ) (m2) (đồng) (đồng)
Mang sang    748,416,350
4 Bàn làm việc B1: 1600x800x780 1      1,200,000        1,200,000
5 Bàn làm việc B1: 1200x600x780 4      1,000,000        4,000,000
6 Bàn họp B3: 1800x900x780 1      2,500,000        2,500,000
7 Ghế làm việc 11         500,000        5,500,000
H Trệt – Sân vườn
1 Vách gỗ 8.3         500,000        4,150,000
2 Thanh gỗ 50×200 20         400,000        8,000,000
   773,766,350

Thêm bình luận