fbpx

Định mức xây dựng cơ bản năm 2015

Trong bài viết này nhà đẹp sẽ gửi tới các bạn định mức xây dựng cơ bản, các mức định mức thường sử dụng trong công tác xây dựng nhà ở. Tuy rằng định mức này không đầy đủ nhưng nó sẽ giúp các bạn phần nào trong việc tính giá nhân công, giá vật tư trong các hạng mục xây dựng. Để tránh cho việc tìm kiếm định mức cơ bản gặp nhiều khó khăn nhà đẹp xin giới thiệu tới các mục trong định mức này nhé.

Gọi ngay: 0961555339

  • Định mức đào xúc móng cấp I, II, II và IV
  • Định mức bê tông lót móng, xây gạch vỡ
  • Định mức xây tường móng xi măng mác ̀50, 75, 100…
  • Định mức bê tông giằng, dầm, xà và sàn các loại mác 100, 150, 200…
  • Định mức trát tường trong ngoài dày 1cm mác 25,50,75…
  • Định mức sơn trong ngoài nhà

Ngoài ra còn rất nhiều các loại định mức cơ bản xây dựng được cập nhật thường xuyên từ các website của cơ quan nhà nước Việt Nam, các bạn chịu khó sưu tầm và đọc nhé

gif;base64,R0lGODlhAQABAAAAACH5BAEKAAEALAAAAAABAAEAAAICTAEAOw==

Định mức xây dựng cơ bản

Định mức đào xúc móng

Trong phần đào xúc móng có 2 loại, 1 loại móng băng, 1 loại móng cột, hố trụ…

Định mức đào móng băng

Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, II, II và IV

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
II.) NHÂN CÔNG
Đất cấp INhân công 3,0/7công0,56
Đất cấp II Nhân công 3,0/7 công0,82
Đất cấp III Nhân công 3,0/7 công1,24
Đất cấp IV Nhân công 3,0/7 công1,93

Định mức đào móng cột, trụ

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I,II, III và IV

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
II.) NHÂN CÔNG
Đất cấp INhân công 3,0/7công0,5
Đất cấp II Nhân công 3,0/7 công0,77
Đất cấp III Nhân công 3,0/7 công1,25
Đất cấp IV Nhân công 3,0/7 công2

Định mức bê tông lót móng (định mức cho 1 m3 bê tông lót)

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng <=250 cm, mác 100

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,5315
A24.0010Đá 4×6m30,9363
A24.0524Nướclít169,95
A24.0797Xi măng PC30kg200,85

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng <=250 cm, mác 150

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,514
A24.0010Đá 4×6m30,9219
A24.0524Nướclít169,95
A24.0797Xi măng PC30kg257,5

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng >250 cm, mác 100

Trong trường hợp xây gạch vỡ tính định mức theo xây tường, phần lượng gạch sẽ loại ra

Định mức xây tường móng (tính trên 1 m3)

Xây gạch 2 lỗ 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,5315
A24.0010Đá 4×6m30,9363
A24.0524Nướclít169,95
A24.0797Xi măng PC30kg200,85

Xây gạch chỉ 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0176Cát mịn ML=1,5-2,0m30,3248
A24.0383Gạch chỉ 6,5×10,5×22viên550
A24.0524Nướclít75,4
A24.0797Xi măng PC30kg667,058

Xây gạch chỉ 6,5×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0176Cát mịn ML=1,5-2,0m30,3161
A24.0383Gạch chỉ 6,5×10,5×22viên550
A24.0524Nướclít75,4
A24.0797Xi măng PC30kg928,087

Định mức xây tường, xây móng cao<50m, dày >33cm cũng như nhau nhé, dùng 1 cái áp dụng cho tất cả. Trên đây là định mức hao phí vật tư cho 1 m3 xây móng, các loại gạch khác nhau vật tư cũng khác nhau nhé

Định mức hao phí vật tư cho xà, dầm, sàn, lanh tô, bê tông móng…

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, mác 150

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,5053
A24.0008Đá 1×2m30,9133
A24.0524Nướclít189,625
A24.0797Xi măng PC30kg288,025

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, mác 200

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,4807
A24.0008Đá 1×2m30,9
A24.0524Nướclít189,625
A24.0797Xi măng PC30kg350,55

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, mác 250

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,4551
A24.0008Đá 1×2m30,8866
A24.0524Nướclít189,625
A24.0797Xi măng PC30kg415,125

Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, mác 300

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0180Cát vàngm30,4551
A24.0008Đá 1×2m30,8866
A24.0524Nướclít178,35
A24.05361Phụ gia dẻo hoákg224,988
A24.0797Xi măng PC30kg449,975

Định mức hao phí vật tư trát tường trong ngoài (hao phí cho 1 m2)

Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0175Cát mịn ML=0,7-1,4m30,0136
A24.0524Nướclít3,12
A24.0797Xi măng PC30kg17,041

Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0175Cát mịn ML=0,7-1,4m30,0131
A24.0524Nướclít3,12
A24.0797Xi măng PC30kg31,324

Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0175Cát mịn ML=0,7-1,4m30,0126
A24.0524Nướclít3,12
A24.0797Xi măng PC30kg43,205

Nếu trát dày 1.5 hoặc 2cm thì các bạn nhân hệ số lên nhé, trên đây là phần định mức cho 1 m2 hao phí vật tư trát trong và trát ngoài.

Hao phí vật tư cho 1 m2 tường sơn trong và ngoài nhà

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 1 nước phủ

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0599Sơn lót Super ATakg0,125
A24.0609Sơn phủ Super Ata mịnkg0,094

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

Gọi ngay: 0961555339

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0599Sơn lót Super ATakg0,125
A24.0609Sơn phủ Super Ata mịnkg0,122

Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ

Mã sốTên vật tưĐơn vịKhối lượng
I.) VẬT LIỆU
A24.0599Sơn lót Super ATakg0,125
A24.0609Sơn phủ Super Ata mịnkg0,117

Như vậy hầu hết các định mức cơ bản khi xây dựng nhà cửa đã có đủ để các bạn có thể tham khảo và tính vật tư cho gia đình mình. Có gì không hiểu các bạn có thể liên hệ chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc cho các bạn.

Thêm bình luận