fbpx

Nhà biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại, mẫu nhà 2 tầng mái thái đẹp NDBT2T29

Chào các bạn, hôm nay công ty nhà đẹp sẽ tiếp tục giới thiệu sơ bộ tới các bạn một mẫu nhà biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại được công ty thiết kế tại Thạch Thất. Và chúng tôi xin giới thiệu sơ bộ tới các bạn nội dung của bài viết như sau:

Hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

  • Giới thiệu về vị trí địa lí, hoàn cảnh, nhu cầu xây dựng
  • Thiết kế phong thủy cho mẫu thiết kế
  • Thông tin sơ bộ về mẫu nhà biệt thự 2 tầng hiện đại
  • Phối cảnh và mặt bằng công năng nhà biệt thự 2 tầng hiện đại
  • Dự toán chi tiết về mẫu nhà biệt thự 2 tầng hiện đại
  • Kết luận chung về mẫu thiết kế nhà đẹp

Giới thiệu về vị trí địa lí, hoàn cảnh, nhu cầu xây dựng biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại

Gia chủ hiện đang có 1 mẫu nhà 2 tầng nhưng sau khi đi xem các thầy phong thủy về và quyết định đập bỏ nhà 2 tầng hiện tại và xây lại 1 mẫu nhà 2 tầng khác theo phong thủy. Tất nhiên đến với chúng tôi thì các bạn cũng sẽ được tư vấn thiết kế theo phong thủy nếu bạn có nhu cầu. Nghe thì có vẻ rất vô lí nhưng sự thật thì đúng là như vậy đó. Mẫu nhà biệt thự 2 tầng hiện đại này được thiết kế cho gia chủ tại Huyện Thạch Thất – Hà Nội và diện tích đất cũng không quá rộng rãi nên diện tích xây dựng của mẫu thiết kế cũng không quá rộng chỉ với chiều rộng là 8.7m và chiều ngang nhà là 10m mà thôi. Diện tích lô đất là 11.7×12.7m.

Trong mẫu thiết kế này chúng tôi đã thiết kế hồ sơ cho gia chủ rất đầy đủ nhưng khi thi công gia chủ lại tự ý sửa và không tuân thủ đúng theo thiết kế vì cũng có khá nhiều lí do. Hết từ người hàng xóm cho tới thợ thuyền mọi người góp ý và cuối cùng lại sửa lên sửa xuống đôi khi không hiểu gia chủ thuê thiết kế để làm gì. Hiện tại, công trình đã và đang trong quá trình xây dựng và dự kiến 2 tháng tới sẽ đi vào hoàn thiện hoặc muộn lắm thì cuối năm âm lịch 2017 công trình sẽ đi vào sử dụng và chúng tôi sẽ gửi tới các bạn hình ảnh thực tế của mẫu biệt thự 2 tầng để các bạn cùng tham khảo nhé.

Thiết kế phong thủy cho mẫu thiết kế biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại

Về mặt phong thủy thì gia chủ thuê riêng thầy phong thủy để thiết kế nhà biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại nên trong mẫu thiết kế này chúng tôi cũng không đề cập quá sâu và quá chi tiết về điều này. Còn thực sự như tôi đã đi làm và cũng gặp rất nhiều thầy nhiều thợ nhưng không phải thầy nào cũng đúng và sẽ gặp trường hợp thầy dởm với đủ các loại lí luận và lí lẽ. Có câu: “Nhất mệnh, nhì vận, tam phong thủy, tứ gia tiên, ngũ học hành” như vậy trong cuộc sống của chúng ta phong thủy mới chỉ đứng thứ 3 và chúng ta đang cố gắng thay đổi nó để thay đổi cuộc đời của mình. Tuy nhiên Khổng Tử lại có câu : “tâm không thiện, phong thủy vô ích” thực sự thì nếu hiểu được câu đó các bạn mới có thể thay đổi được vận mệnh của một con người. Hàm ý trong câu nói của Khổng Tử chính là chúng ta phải tu cái đức, tích cái thiện thì việc phong thủy mới có hiệu quả và khi bạn có đủ Đức thì không cần phải làm phong thủy tự nhiên đất dữ sẽ hóa lành mà thôi. Và hầu hết đến bây giờ có rất nhiều trường phái phong thủy nhưng rất ít người có thể hiểu được điều này. Phong Thủy chỉ là tiểu đạo trong tất cả các đạo mà thôi nên nếu nhà bạn có phong thủy xấu thì cũng không cần phải lo lắng vì nếu đức lớn thì “đức nhân thắng số” nếu thế đất hoặc nhà bạn có phong thủy tốt thì chúng ta nên tu cái tâm tích đức để hưng vượng cho đời con đời cái nhé.

>> Tìm hiểu ngay: Thiết kế biệt thự 2 tầng 10x15m hiện đại tại Vĩnh Phúc NDBT2T47

Thông tin sơ bộ về mẫu nhà biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại

  • Địa điểm xây dựng: Thạch Thất – Hà Nội
  • Diện tích lô đất: 11.7×12.7
  • Diện tích nhà: 10×8.7m
  • Chủ đầu tư: Mr. Liên
  • Giá dự toán: 1.1 tỷ
  • Kiểu kiến trúc: Nhà mái thái
  • Mã SP: NDBT2T29

Phối cảnh và mặt bằng công năng nhà biệt thự 2 tầng hiện đại

Mặt bằng tầng 1 biệt thự 2 tầng đẹp NDBT2T29
Mặt bằng tầng 1 biệt thự 2 tầng đẹp NDBT2T29

Mặt bằng tầng 1 được bố trí với 1 phòng khách, 1 phòng ngủ và khu vực phòng bếp, phòng ăn ở phía cuối nhà. Vệ sinh được bố trí tại góc nhà và độc lập một mình nhìn có vẻ hơi buồn cười nhưng thầy phong thủy phán thế thì chúng ta cứ làm như thế thôi.

Mặt bằng tầng 2 biệt thự 2 tầng đẹp NDBT2T29
Mặt bằng tầng 2 biệt thự 2 tầng đẹp NDBT2T29

Tầng 2 được bố trí với 2 phòng ngủ và 1 phòng thờ và không có không gian đệm chỉ có hành lang chung đi lại giữa các phòng mà thôi. Nếu các bạn thấy không phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình mình thì có thể bố trí lại cho phù hợp nhé.

Mẫu biệt thự hiện đại 2 tầng NDBT2T29
Mẫu biệt thự hiện đại 2 tầng NDBT2T29

Mặt tiền chính trong mẫu thiết kế nhà biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại để các bạn tham khảo, diện tích đất cũng không rộng lắm nên phần sân vườn cũng không được thiết kế và đầu tư nhiều.

Liên hệ Kiến trúc sư Nhà đẹp để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Mẫu nhà 2 tầng mái thái đẹp NDBT2T29
Mẫu nhà 2 tầng mái thái đẹp NDBT2T29
Nhà biệt thự 2 tầng hiện đại NDBT2T29
Nhà biệt thự 2 tầng hiện đại NDBT2T29

Dự toán chi tiết về mẫu nhà biệt thự 2 tầng hiện đại

ICông tác chuẩn bị                        3.000.000
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, lán trại, điện nước phục vụ thi công….TG                  3.000.0003.000.000
IIMóng nhà                      48.175.949
1Đào móng và vận chuyểnm3                  97.416                    160.00015.586.560
2Mua cát đen tôn nền đầm chặtm3                  56.383                    115.0006.484.068
3Bê tông móng M250m3                    7.555  
 Đá 1×2m3                   6.195410.0002.540.058
 Xi măng PC30bao                 66.87085.0005.683.913
 Cát vàngm3                   3.498400.0001.399.223
4Bê tông lót móng M100m3                    6.189  
 Đá 4×6m3                   5.793350.0002.027.451
 Xi măng PC30bao                 24.86085.0002.113.135
 Cát vàngm3                   3.286400.0001.314.501
5Sắt f6kg                118.34012.7001.502.918
6Sắt f8kg                         –12.7000
7Sắt f10kg                  25.15012.900324.435
8Sắt f12kg                         –13.1000
9Sắt f14kg                         –13.3000
10Sắt f16kg                         –13.5000
11Sắt f18kg                671.51013.7009.199.687
12Sắt f20kg                         –13.9000
IIIBể phốt + Bể nước                      21.835.753
1Bê tông bể M250 m3                    8.324  
 Đá 1×2m3                   6.825410.0002.798.394
 Xi măng PC30bao                 73.67185.0006.261.994
 Cát vàngm3                   3.854400.0001.541.531
2Bê tông lót móng M100 m3                    1.188  
 Đá 4×6m3                   1.112350.000389.189
 Xi măng PC30bao                   4.77285.000405.637
 Cát vàngm3                   0.631400.000252.331
3Sắt f6kg                  27.40012.700347.980
4Sắt f8kg                  23.10012.700293.370
5Sắt f10kg                333.50012.9004.302.150
6Sắt f12kg                  76.30013.100999.530
7Xây bểm3                    3.900  
 Gạch đặc 65x105x220viên            2.144.755                       1.4003.002.657
 Xi măng PC30bao                   5.20285.000442.171
 Cát vàng mịn ( hạt nhỏ)m3                   1.267190.000240.798
8Trát tường bểm2                  29.895  
 Xi măng PC30bao                   4.95185.000420.849
 Cát mịn ML=1,5-2,0m3                   0.722190.000137.173
IVXây móng gạchm3                  34.274                    32.393.823
 Gạch đặc 60x90x120viên          18.850.755                       1.40026.391.057
 Xi măng PC30bao                 45.72285.0003.886.340
 Cát vàng mịn ( hạt nhỏ)m3                 11.139190.0002.116.426
 PHẦN THÂN                    143.871.427
IPhần Thép                      50.880.615
1Thép cột các tầng                                       –
 Sắt f6kg                         –12.7000
 Sắt f8kg                         –12.7000
 Sắt f16kg                         –13.5000
 Sắt f18kg                         –13.7000
 Sắt f20kg                         –13.9000
2Thép dầm các tầng                      25.923.739
 Sắt f6kg                    247.812.7003.461.487
 Sắt f12kg                         –13.1000
 Sắt f14kg                         –13.3000
 Sắt f16kg                    267.313.5003.969.554
 Sắt f18kg                 1.227.113.70018.492.698
 Sắt f20kg                         –13.9000
3Thép sàn các tầng                      20.580.892
 Sắt f8kg             1.450.38012.90020.580.892
 Sắt f10kg                         –12.9000
 Sắt f12kg                         –13.1000
4Thép cầu thang                        2.083.190
 Sắt f6kg                    1.49012.70018.923
 Sắt f8kg                  21.02012.900298.274
 Sắt f10kg                114.68013.1001.652.539
 Sắt f16kg                    7.64013.500113.454
5Thép lanh tô các tầng                        2.292.795
 Sắt f6kg                  36.90012.700515.493
 Sắt f10kg                  82.68012.9001.173.229
 Sắt f12kg                         –13.1000
 Sắt f16kg                  41.29013.300604.073
IIPhần Bê tông                      36.642.694
1Bê tông cột                          – m3                                   –
 Xi măng PC30bao                         –85.0000
 Cát vàngm3                         –400.0000
 Đá 1×2m3                         –410.0000
2Bê tông dầm                    8.588 m3                   10.939.022
 Xi măng PC30bao                 76.01485.0006.461.178
 Cát vàngm3                   3.975400.0001.590.015
 Đá 1×2m3                   7.043410.0002.887.829
3Bê tông sàn                  17.191 m3                   21.896.614
 Xi măng PC30bao               152.15585.00012.933.174
 Cát vàngm3                   7.959400.0003.183.792
 Đá 1×2m3                 14.097410.0005.779.648
4Bê tông cầu thang                    0.743 m3                        859.224
 Xi măng PC30bao                   5.20685.000442.482
 Cát vàngm3                   0.357400.000142.775
 Đá 1×2m3                   0.668410.000273.967
5Bê tông lanh tô                    1.358 m3                     2.947.835
 Xi măng PC30bao                   9.52485.000809.520
 Cát vàngm3                   0.653400.000261.207
 Đá 1×2m3                   4.578410.0001.877.108
IIIPhần xây                      56.348.118
1Xây cầu thang                    0.410 m3                        374.272
 Gạch lỗ 60x90x210viên               234.644                       1.300305.037
 Xi măng PC30bao                   0.52785.00044.836
 Cát vàng mịn ( hạt nhỏ)m3                   0.128190.00024.400
2Xây tường 22mm                  47.373 m3                   44.774.571
 Gạch đặc 65x102x220viên                 26.055                       1.40036.477.580
 Xi măng PC30bao                 63.19685.0005.371.679
 Cát vàng mịn ( hạt nhỏ)m3                 15.396190.0002.925.312
3Xây tường 11mm                  10.778 m3                   11.199.275
 Gạch đặc 65x102x220viên            6.930.338                       1.4009.702.473
 Xi măng PC30bao                 11.40385.000969.277
 Cát vàng mịn ( hạt nhỏ)m3                   2.776190.000527.525
 PHẦN HOÀN THIỆN                    395.089.728
1Phần Trát                      16.705.088
aTrát tường trong                 386.154 m2 
 Xi măng PC30bao                 46.36785.0003.941.193
 Cát mịn ML=0,7-1,4m3                   9.681190.0001.839.367
bTrát tường ngoài                 240.480 m2 
 Xi măng PC30bao                 28.87585.0002.454.405
 Cát mịn ML=0,7-1,4m3                   6.029190.0001.145.478
cTrát trần, hèm cửa, má cửa                 213.150 m2 
 Xi măng PC30bao                 38.37185.0003.261.559
 Cát mịn ML=0,7-1,4m3                   5.595190.0001.063.086
dĐắp gờ, phào, chỉ, tường mái    
 công                  10.000                    300.0003.000.000
2Phần ốp lát                      51.326.960
aỐp lát mặt tiền                        2.565.000
  +Ốp đá xẻ chân tườngm2                   8.550                   300.0002.565.000
bỐp lát nền                      53.876.960
  +Lát WC bằng gạch ceramic chống trơn 300×300m2                   7.920                   220.0001.742.400
  +Lát ban công bằng gạch ceramic chống trơn 400×400m2                   4.150                   240.000996.000
  +Ốp tường WC gạch granit nhám kt 300×600m2                 34.944                   240.0008.386.560
  +Lát sàn nền nhà các tầng bằng gạch granite 600×600 màu vàng vân mâym2                 23.640                   325.0007.683.000
  +Lát sàn gỗ công nghiệp thaixin bản dày 12mmm2                 28.600                   320.0009.152.000
  +Ốp đá granite  màu đen kim sa cho tam cấp, viền phòng, vị trí cửam2                 11.620                1.350.00015.687.000
  +Lát gạch đỏ Hạ Long cho sânm2                 68.200                   150.00010.230.000
3Phần cầu thang                      26.720.000
  +Mặt bậc cầu thang ốp gỗ Limm2                   5.250                2.100.00011.025.000
  +Cổ bậc ốp đá trắngm2                   3.600                   550.0001.980.000
  +Trụ cầu thang gỗ Limchiếc                   1.000                4.000.0004.000.000
  +Lan can, tay vịn gỗ Limmd                   6.700                1.450.0009.715.000
4Phần sơn bả                      44.874.965
  +Sơn bả ngoài nhà Dulux,Mykorlor : bả 2 lớp,lót 1 lớp,phủ 2 lớp màum2               240.480                     62.00014.909.760
  +Sơn bả trong nhà Dulux,Mykorlor : bả 2 lớp,lót 1 lớp,phủ 2 lớp màum2               599.304                     50.00029.965.205
5Phần cửa, lan can kính                    242.813.115
5.1Cửa panô gỗ, panô gỗ kính gỗ Limm2                  50.966                 2.090.000106.517.895
 D1 – kt (3000×3200); Sl : 1 bộm2                   9.600  
 D2 – kt (2400×2750); Sl : 1 bộm2                   6.600  
 DW – kt (800×2400); Sl : 2 bộm2                   3.840  
 D3 – kt (930×2400); Sl : 4 bộm2                   8.928  
 D4 – kt (930×2750); Sl : 1 bộm2                   2.558  
 S1 – kt (1200×1800); Sl : 7 bộm2                 15.120  
 S2 – kt (400×1800); Sl : 4 bộm2                   2.880  
 S3 – kt (800×1800); Sl : 1 bộm2                   1.440  
      
5.2Khuôn cửa kép (250×60), gỗ Limmd                  88.530                    760.00067.282.800
 D1 – kt (3000×3200); Sl : 1 bộm2                   9.400  
 D2 – kt (2400×2750); Sl : 1 bộm2                   7.900  
 D4 – kt (930×2750); Sl : 1 bộm2                   6.430  
 S1 – kt (1200×1800); Sl : 7 bộm2                 42.000  
 S2 – kt (400×1800); Sl : 4 bộm2                 17.600  
 S3 – kt (800×1800); Sl : 1 bộm2                   5.200  
5.3Khuôn cửa đơn (140×60), gỗ Limmd                  34.120                    450.00015.354.000
 DW – kt (800×2400); Sl : 2 bộmd                 11.200  
 D3 – kt (930×2400); Sl : 4 bộmd                 22.920  
5.4Nẹp khuôn cửa, gỗ Limmd                245.300                      40.0009.812.000
 Bằng chiều dài khuôn kép  x2md               177.060  
 Bằng chiều dài khuôn đơn  x2md                 68.240  
5.5Sơn hoàn thiện cửam2                101.931                    120.00012.231.720
 Bằng m2 cửa panô gỗ x2m2               101.931  
5.6Sơn hoàn thiện khuôn cửa  képmd                  88.530                      50.0004.426.500
 Bằng chiều dài khuôn képmd                  88.530  
5.7Sơn hoàn thiện khuôn cửa đơnmd                  34.120                      30.0001.023.600
 Bằng chiều dài khuôn đơnmd                  34.120  
5.8Sơn hoàn thiện nẹp khuônmd                245.300                      30.0007.359.000
 Bằng chiều dài nẹp khuônmd                245.300  
5.8Chi tiết song cửa 40×25 bằng gỗ màu cánh giánm                  68.400                      90.0006.156.000
 S1 – kt (1200×1800); Sl : 7 bộm2                 63.000  
 S3 – kt (800×1800); Sl : 1 bộm2                   5.400  
6Phần trần thạch cao                      12.649.600
  +Trần thạch cao cho khu khu WC bao gồm cả hoàn thiệnm2                   7.920                   245.0001.940.400
  +Trần thạch cao các phòng khác  bao gồm cả sơn bảm2                 52.240                   205.00010.709.200
 PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, TIỂU CẢNH – SÂN VƯỜN                    163.571.360
 IThiết bị WC   19.910.000
1WC 1    
 Bồn cầu inaxbộ                    1.000                 2.850.0002.850.000
 Hộp đựng giấy (inax)chiếc                    1.000                    100.000100.000
 Xịt xí (inax)chiếc                    1.000                    350.000350.000
 Sen tắmbộ                    1.000                 1.285.0001.285.000
 Bình nóng lạnh Ariston30lchiếc                    1.000                 2.450.0002.450.000
 Bàn đá kim sa đenm2                    0.600                 1.250.000750.000
 Chậu rửa (inax)chiếc                    1.000                    685.000685.000
 Vòi chậu rửachiếc                    1.000                    485.000485.000
 Gươngchiếc                    1.000                    650.000650.000
 Giá để xà phòngchiếc                    1.000                    100.000100.000
 Thanh vắt khăn inoxchiếc                    1.000                    250.000250.000
 Vách tắm đứng và phụ kiệnm2                         –                    770.0000
 Phụ kiện vách tắm đứngbộ                         –                 3.080.0000
2WC 2    
 Bồn cầu inaxbộ                    1.000                 2.850.0002.850.000
 Hộp đựng giấy (inax)chiếc                    1.000                    100.000100.000
 Xịt xí (inax)chiếc                    1.000                    350.000350.000
 Sen tắmbộ                    1.000                 1.285.0001.285.000
 Bình nóng lạnh Ariston30lchiếc                    1.000                 2.450.0002.450.000
 Bàn đá kim sa đenm2                    0.600                 1.250.000750.000
 Chậu rửa (inax)chiếc                    1.000                    685.000685.000
 Vòi chậu rửachiếc                    1.000                    485.000485.000
 Gươngchiếc                    1.000                    650.000650.000
 Giá để xà phòngchiếc                    1.000                    100.000100.000
 Thanh vắt khăn inoxchiếc                    1.000                    250.000250.000
 Vách tắm đứng và phụ kiệnm2                         –                    770.0000
 Phụ kiện vách tắm đứngbộ                         –                 3.080.0000
IIĐiện + nước   104.207.440
 +Máy điều hòa không khí 12000BTUbộ                   1.000              14.750.00014.750.000
 +Máy điều hòa không khí 9000BTUbộ                   2.000              12.450.00024.900.000
+Bình nóng lạnh Ariston30l khu bếpchiếc                    1.000                 2.450.0002.450.000
+Chậu bếp Sơn Hàchiếc                    1.000                 1.650.0001.650.000
+Vòi chộn nóng lạnh chậu bếpchiếc                    1.000                 1.750.0001.750.000
+Két nước inox Tân Á 2m3chiếc                    1.000                 6.700.0006.700.000
 +Thiết bị điện, nước khác (Tạm tính)nhà                   1.000              30.487.12030.487.120
 +Nhân công thi công điện nướcm2               179.336                   120.00021.520.320
IIITiểu cảnh sân vườn, cổng, tường rào   39.453.920
 Tiểu cảnh sân vườn, cổng, tường ràonhà                    1.000               39.453.92039.453.920
 PHẦN MÁI                      60.720.000
 Hệ vì kèo và Mái ngói Fuji màu ghi xám dán trên mái bê tông (1m2 9 viên ngói)m2                110.400                    550.00060.720.000
      
 PHẦN NHÂN CÔNG                    161.402.400
1Nhân công xây dựng công trìnhm2                179.336                    900.000161.402.400
Bảng tổng hợp khối lượng và đơn giá xây dựng

Kết luận chung về mẫu thiết kế

Nhìn chung về mẫu thiết kế biệt thự 2 tầng 10x9m hiện đại này các bạn cứ làm theo thiết kế và đây cũng là một phong cách kiến trúc kết hợp giữa hiện đại và cổ điển với các chi tiết thiết kế phào chỉ nhẹ nhàng chấm phá rất phù hợp với vùng nông thôn. Phần dự toán trên của chúng tôi là mức giá áp dụng nếu đơn vị chúng tôi thi công trọn gói và nếu bạn tự làm thì chi phí thi công sẽ giảm đi nhiều và dự toán và thi công sẽ đúng hoàn toàn so với thiết kế nhà biệt thự 2 tầng hiện đại. Nếu các bạn có thắc mắc hay cần tư vấn gì thêm có thể liên hệ công ty nhà đẹp để được tư vấn thêm nhé.

>> Tìm hiểu ngay các mẫu biệt thự 2 tầng khác:

Thêm bình luận