Mẫu thiết kế và dự toán nhà từ đường đẹp tại Thanh Hóa

Xây nhà thờ họ, xây từ đường họ luôn có một câu hỏi cho các bác chính là xây từ đường họ sẽ hết bao nhiêu tiền. Những người quyết định được việc xây nhà thờ họ đều là các bậc lão làng hay là các cụ trong dòng họ. Vấn đề đầu tiên được quan tâm trong việc xây nhà thờ họ chính là xây nhà thờ họ, từ đường họ hết khoảng bao nhiêu tiền để có thể hoạch toán ra được khoản đóng góp cho mỗi đinh. Đây đúng là vấn đề khá kho khăn nên chúng tôi sẽ gửi tới các bạn 1 mẫu thiết kế nhà từ đường đẹp để các bạn cùng tham khảo bao gồm dự toán thi công.

Hãy gọi ngay cho Nhà đẹp để được các Kiến trúc sư hỗ trợ nhé!

Điện thoại, zalo:  0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Mẫu nhà thờ họ này được thiết kế toàn bộ bằng bê tông cốt thép toàn bộ trừ các phần cửa đi được thiết kế bằng cửa đi như bình thường (không phải cửa bức bàn trong nhà thờ họ). Phần vì mái được được làm với vì thuận 5 con tức là 5 chiếc đấu cơm trên 1 vì, còn nếu là vì thuận 3 con là 3 đấu cơm trên 1 vì. Thường thì nhà ở hay làm vì thuận 3 con còn nhà thờ họ, từ đường thường làm vì thuận 5 con, tam cấp cũng thường như vậy nhé. Mỗi một cái đều có ý nghĩa riêng của nó chứ không phải là làm vu vơ nhé các bạn.

Trước hết là chúng tôi xin gửi tới các bạn phần phối cảnh, mặt bằng các thông số để chúng ta có thể ước lượng được phần chi phí cho mẫu nhà thờ từ đường này.

  1. Diện tích xây dựng: 30m2
  2. Địa điểm xây dựng: Thanh Hóa
  3. Chủ đầu tư: Nguyễn Hữu Dực
  4. Dự toán: 158 triệu (chưa có thép) đã bao gồm VAT 10%

Nếu thấy bài viết có ích xin vui lòng ủng hộ like hoặc share nhé các bạn.

Mẫu thiết kế và dự toán nhà từ đường đẹp tại Thanh Hóa

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 1

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 1

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 2

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 2

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 3

Phối cảnh từ đường tại thanh hóa góc 3

Mặt bằng nhà thờ họ tại thanh hóa

Mặt bằng nhà thờ họ tại thanh hóa

Mặt bằng nhà thờ họ được thiết kế khá nhỏ với diện tích 30m2, các kích thước đều được lấy kích thước theo phong thủy hết nhé. Các bạn có thể tham khảo kích thước và tra lại theo thước lỗ ban

Mặt cắt nhà thờ họ tại thanh hóa

Mặt cắt nhà thờ họ tại thanh hóa

Mặt cắt nhà thờ họ với vì thuận 5 con, chúng ta cũng có thể tiết kiệm được chút ít từ phần này

Liên hệ Kiến trúc sư Nhà đẹp để được tư vấn thiết kế

Điện thoại, zalo: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358

Dự toán nhà thờ từ đường họ

Phần dự toán chưa bao gồm thép cột, thép giằng, thép vì,thép mái….

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán

STT Khoản mục chi phí Ký hiệu Cách tính Hệ số Thành tiền
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí Vật liệu VL A1 55.244.877
 + Theo đơn giá trực tiếp A1 Bảng dự toán hạng mục 55.244.877
2 Chi phí Nhân công NC NC1 65.112.241
 + Theo đơn giá trực tiếp B1 Bảng dự toán hạng mục 45.216.834
Nhân hệ số riêng Nhân công xây lắp NC1 B1 x 1,44 65.112.241
3 Chi phí Máy thi công M M1 3.423.007
 + Theo đơn giá trực tiếp C1 Bảng dự toán hạng mục 3.002.638
Nhân hệ số riêng Máy M1 C1 x 1,14 3.423.007,3
4 Chi phí trực tiếp khác TT (VL + NC + M) x 2,5% 2,5% 3.094.503,1
Cộng chi phí trực tiếp T VL + NC + M + TT 126.874.628,1
II CHI PHÍ CHUNG C T x 6,5% 6,5% 8.246.850,8
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 5,5% 5,5% 7.431.681,3
Chi phí xây dựng trước thuế G (T+C+TL) 142.553.160
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 0.1 0.1 14.255.316
Chi phí xây dựng sau thuế Gxdcpt G+GTGT 156.808.476
V Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm Gxdnt Gxdcpt x 1% 0.01 0.01 1.568.084,8
VI TỔNG CỘNG Gxd Gxdcpt + Gxdnt 158.376.561
Bằng chữ : Một trăm năm mươi tám triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn năm trăm sáu mươi mốt đồng chẵn./.

Bảng tổng hợp vật tư và chênh lệch vật tư

STT Mã số Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Giá gốc
I.) I.) VẬT LIỆU
1 A.0509 Cát mịn ML=0,7-1,4 m3 42,901 61
2 A.0511 Cát mịn ML=1,5-2,0 m3 104,441 61
3 A.0516 Cát vàng m3 9,652 189
4 A.1355 Đá dăm 1×2 m3 143,258 214
5 A.1356 Đá dăm 2×4 m3 14,068 205
6 A.1357 Đá dăm 4×6 m3 27,531 186
7 A.1363 Đá granít tự nhiên m2 213,301 550
8 A.1451 Đinh kg 0,0762 19
9 A.1454 Đinh đỉa cái 0,5592 3
10 A.1546 Gạch Ceramic 400×400 m2 24,522 86
11 A.1557 Gạch chỉ 6,5×10,5×22 viên 15.637,545 1.314
12 A.1763 Gỗ ván cầu công tác m3 0,0318 2.000.000
13 A.2062 Nước (lít) lít 7.402,0934 4,5
14 A.2045 Ngói mũi hài 75v/m2 viên 405,217 1.75
15 A.2701 Sơn Levis Latex ngoài nhà kg 278,869 0
16 A.2695 Sơn lót Levis Fix chống kiềm kg 295,413 52.727
17 A.3172 Xi măng PCB30 kg 12.480,2224 1.045
18 A.3174 Xi măng trắng kg 59,752 2.081
19 Z999 Vật liệu khác %
TỔNG VẬT LIỆU
II.) II.) NHÂN CÔNG
1 N.0007 Nhân công bậc 3,0/7 – Nhóm I công 218,295 199.123
2 N.0010 Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm I công 887,915 216.523
3 N.0018 Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm II công 108,712 230.354
4 N.0012 Nhân công bậc 4,0/7 – Nhóm I công 818,239 233.923
TỔNG NHÂN CÔNG
III.) III.) MÁY THI CÔNG
1 M.0139 Máy cắt gạch đá 1,7kW ca 49,169 232.862
2 M.0108 Máy đầm bàn 1kW ca 0,2617 226.24
3 M.0110 Máy đầm dùi 1,5kW ca 20,741 230.94
4 M.0249 Máy trộn bê tông 250l ca 19,651 270.051
5 M.0253 Máy trộn vữa 80l ca 14,258 236.608
6 M.0255 Máy vận thăng 0,8T ca 1,297 343.1
7 M999 Máy khác %

Đây là báo giá tham khảo nhé nên các bạn cần nghiên cứu kỹ trước khi thi công.

Thêm bình luận