fbpx
Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995

Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở

Chào các bạn, mình nhận thấy rằng các bạn đang tìm kiếm một bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở. Thực ra bài toàn này cũng khá rộng nhưng mình sẽ cố gắng chia sẻ cho các bạn tất cả những cái mình đang có. Có thể mình sẽ phân loại ra thành các loại như nhà 1 tầng, nhà 2 tầng và nhà 3 tầng. Tuy nhiên đây cũng chỉ là mẫu tham khảo mà thôi vì nếu hầu hết các bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở đều được tính toán dựa trên thiết kế có sẵn. Hoặc là thiết kế mới, thiết kế riêng thì mới có thể tính toán ra được khối lượng cũng như chi phí nhé. Vì thế để các bạn có thể tiện theo dõi hơn về bài viết này mình xin phân loại các hạng mục lớn như sau:

  • Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng mẫu nhà cấp 4 70m2
  • Bảng tổng hợp dự toán xây thô và hoàn thiện
  • Bảng dự toán chi phí phần thiết bị
  • Ống nước và phụ kiện cấp nước sinh hoạt
  • Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt, nước mưa
  • Bảng tổng hợp kinh phí xây dựng phần điện
  • Kinh phí phần điện nhẹ

Mẫu thiết kế nhà cấp 4 hiện đại

Đầu tiên chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn hình ảnh của công trình nhà cấp 4 hiện đại này trước với thông tin về kích thước của công trình nhé.

Hình ảnh 3D mẫu nhà cấp 4 mái thái 70m2
Hình ảnh 3D mẫu nhà cấp 4 mái thái 70m2

Đây là hình ảnh 3D của mẫu nhà cấp 4 đẹp mà chúng tôi sẽ chia sẻ tới các bạn thông tin dự toán của công trình này. Với diện tích 7x10m chúng ta hãy cùng xem căn nhà này hết bao nhiêu tiền nhé.

Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4

Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng mẫu nhà cấp 4 70m2

Bảng tổng hợp này chính là bảng tổng giá trị của từng phần mà chúng tôi đã ghi ra từng đầu mục để các bạn có thể tham khảo. Diện tích sàn xây dựng của công trình này là 70m2 và có thêm một vài m2 sảnh. Tổng giá trị xây dựng dự kiến là 388 triệu như vậy các bạn có thể tính sơ bộ ra được giá thành xây dựng trên 1 m2 cho công trình này là 5.5 triệu/1m2. Nếu các bạn có nhu cầu thiết kế thi công trọn gói có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn thêm nhé.

STTKHOẢN MỤC CHI PHÍCÁCH TÍNHGIÁ TRỊ
1Công tác chuẩn bị phục vụ thi côngDự toán chi tiết500,000
2Chi phí vật liệu xây dựng phần thôDự toán chi tiết125,833,355
3Chi phí nhân công xây dựng 800.000 VNĐ/m2 sàn55,976,000
4Chi phí xây dựng phần hoàn thiệnDự toán chi tiết115,785,265
5Chi phí vật tư điện nước điều hòaDự toán chi tiết82,673,381
6Chi phí nhân công điện nước điều hòa110.000 VNĐ/m2 sàn7,696,700
7TỔNG CỘNG   388,000,000

Bảng tổng hợp dự toán xây thô và hoàn thiện

Bảng này là tổng hợp tất cả các phần từ phần móng, cho tới phần mái. Bao gồm từ phần xây thô cho tới hoàn thiện, lát nền, sơn tường và cửa đi.

Hạng mục công việcĐơn vị tính Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền 
Công tác chuẩn bị phục vụ thi công bao gồm: Lán trại…………TG           1.0000        500,000          500,000
Đào móng công trình, bằng máy đào  kết hợp sửa móng bằng thủ công, vận chuyển đất (Bao gồm cả biện pháp thi công)m3         55.7780          50,000       2,788,900
Gia cố đệm cát (cát đen) đầm chặt k=0.95m3           7.6260          90,000          686,340
Đắp cát đen tôn nền công trình đầm chặt k=0.9m3         43.6670          90,000       3,930,030
Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4×6 vữa BT mác 100m3           5.0030        700,000       3,502,100
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móngTấn           3.3020   13,500,000     44,577,000
Bê tông móng, giằng móng, bể mác 250 bao gồm cả ca bơmm3           7.9230        850,000       6,734,550
Xây tường móng 220 , xây bể gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3           3.4550        845,000       2,919,475
Bê tông bể ngầm mác 250m3           2.5220        850,000       2,143,700
Trát vữa xi măng mác 100+ láng chống thấm + thử tải bể ngầmm2         36.1920          40,000       1,447,680
Vật tư phụ phục vụ công tác thi công móngTT           1.0000        500,000          500,000
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cộtTấn           0.4780   13,500,000       6,453,000
Bê tông cột, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           2.1260        850,000       1,807,100
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầmtấn           0.5900   13,500,000       7,965,000
Bê tông dầm, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           3.4570        850,000       2,938,450
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàntấn           0.4270   13,500,000       5,764,500
Bê tông sàn, đá 1×2 vữa BT mác 250m3           6.9770        850,000       5,930,450
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tôtấn           0.0810   13,500,000       1,093,500
Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ lanh tô, đá 1×2 vữ BT mác 250m3           0.4200        850,000          357,000
Bạt dứa 3 sọc trải sàn đổ bê tông m2         66.9700            5,000          334,850
Vật liệu phụ: Đinh đóng cốp phakg         11.7180          22,000          257,796
Vật liệu phụ: Dây thép buộckg         24.3900          22,000          536,580
Vật tư phụ phục vụ công tác thi côngTT           1.0000        500,000          500,000
Xây tường dày 110 gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3           4.9300        845,000       4,165,850
Xây tường dày 220 gạch đặc 6.0×10.5×22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75m3         17.9800        845,000     15,193,100
Xây cầu thang gạch đặc 6.0×10.5×22, vữa XM mác 75m3           3.7400        845,000       3,160,300
Trát tường, cột, dầm, sàn, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75m2       335.1600          20,000       6,703,200
Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 75m2         70.0000          20,000       1,400,000
Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Proof Membrane (3 lớp)m2           3.1000          35,000          108,500
Sơn mặt tiền nhà, không bả bằng sơn ngoài trời bao gồm vật tư và nhân côngm2       145.1700          40,000       5,806,800
Sơn tường, cột , dầm, sàn trong nhà không bả bao gồm vật tư và nhân côngm2       164.0800          40,000       6,563,200
Lát gạch Marble màu sáng 600x600mm sàn các tầng m2         61.0000        220,000     13,420,000
Lát gạch Marble chống trơn 600x600mm cho WCm2           6.1000        140,000          854,000
Ốp tường WC gạch Men kính 300x600mmm2         22.8100        140,000       3,193,400
Ốp cổ bậc + mặt bậc tam cấp m2           4.3400        550,000       2,387,000
Trần thạch cao chịu nước cho WC bao gồm cả sơn bảm2           3.1000        220,000          682,000
Trần thạch cao các phòng khác Khung xương Basi vĩnh tường  bao gồm cả sơn bảm2         70.0000        220,000     15,400,000
Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh vật liệu nhôm kính mờ 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           1.5400        850,000       1,309,000
Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           7.8300        850,000       6,655,500
Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           6.7500        850,000       5,737,500
Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay,  vật liệu nhôm kính trong 5mm. Bao gồm cả phụ kiệnm2           8.6400        800,000       6,912,000
Mái lợp ngói, bao gồm cả phụ kiện khung thépm2       126.4800        350,000     44,268,000
Chi phí dọn dẹp, vận chuyển phế thải xây dựngChuyến           1.0000        500,000          500,000
Chi phí vệ sinh công nghiệp đưa công trình vào sử dụngm2         70.0000          10,000          700,000
Tổng cộng            248,787,351

Bảng dự toán chi phí phần thiết bị

Bảng này tổng hợp tất cả liên quan tới các phần thiết bị như vệ sinh, xí bệt, sen vời, hộp giấy. Các bạn có thể xem từng đầu mục của công trình để chúng ta có thể biết được có những gì.

Lắp đặt chậu xí (hãng INAX C-117VA)bộ11,700,0001,700,000
Lắp đặt vòi rửa xí bệt (hãng INAX CFV-102M)bộ1350,000350,000
Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX KF-416Vbộ1560,000560,000
Lắp đặt chậu rửa Lavabo(hãng INAX GL-285V&L-288VC)bộ11,080,0001,080,000
Lắp đặt vòi chộn nóng lạnh lavabo(hãng INAX FLV-102S1)bộ11,010,0001,010,000
Lắp đặt xi phông thoát nước lavabo bộ1200,000200,000
Lắp đặt dây cấp nước nóng lạnhbộ1150,000150,000
Lắp đặt gương soi việt nhậtbộ1300,000300,000
Lắp đặt giá treo khăn mặt INOXbộ1200,000200,000
Lắp đặt móc treo đồ INOXbộ1100,000100,000
Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh (hãng INAX BVF-1303S-4C)bộ11,335,0001,335,000
Chậu rửa bát đôi Inox 304 Sơn Hà SH2H-860bộ11,335,0001,335,000
Vòi rửa nóng lạnh chậu rửa bát Inax SFV-302Sbộ11,550,0001,550,000
Lắp đặt phễu thu sàn inox D110cái1190,000190,000
Van nhựa PPR 2 chiều D25cái2228,800457,600
Van nhựa PPR 2 chiều D20cái1184,800184,800
Van một chiều đồng D25 (PN2)c¸i199,50099,500
Lắp đặt van phao cơ D25cái1231,000231,000
Crêphin ống hút D32cái1195,000195,000
Lắp đặt van phao điệnbộ1150,000150,000
Tét nước inox 1,5m3(Tân Á)cái13,200,0003,200,000
Bình nước nóng 30l (hãng Ariston) bộ13,290,0003,290,000
Bơm cấp nước Q=2m3/h; H=20mbộ11,470,0001,470,000
Tổng giá tiền@@@19,337,900

Ống nước và phụ kiện cấp nước sinh hoạt

Tất cả những phần thống kê liên quan tới hệ thống ống nước lạnh và nóng. Tất cả những ống nước liên quan tới hệ thống cấp nước cho toàn nhà.

Ống cấp nước lạnh PPR D32- PN20(Vesbo)m659,680358,080
Ống cấp nước lạnh PPR D25 – PN20 (Vesbo)m1254,000648,000
Ống cấp nước lạnh PPR D50- PN10(Vesbo)m8132,8001,062,400
Ống cấp nước lạnh PPR D32- PN10(Vesbo)m846,800374,400
Ống cấp nước lạnh PPR D25 – PN10(Vesbo)m2435,040840,960
Ống cấp nước lạnh PPR D20 – PN10(Vesbo)m832,040256,320
Ống cấp nước lạnh PPR D20 -PN20(Vesbo) m2423,520564,480
Ống cấp nước nóng PPR D20 -PN20(TiÒn phong)m1228,900346,800
Ống cấp nước nóng PPR D32 -PN20(TiÒn phong)m1274,600895,200
Cút 90 độ nhựa PP-R D50(Vesbo)cái630,880185,280
Cút 90 độ nhựa PP-R D40(Vesbo)cái222,00044,000
Cút 90 độ nhựa PP-R D32(Vesbo)cái129,280111,360
Cút 90 độ nhựa PP-R D25(Vesbo)cái109,28092,800
Cút 90 độ nhựa PP-R D20(Vesbo)cái105,76057,600
Cút 90 độ nhựaPP-R D20 ren trong(Vesbo)cái843,760350,080
Tê nhựa PP-R D50 (Vesbo)cái242,40084,800
Tê nhựa PP-R D32 (Vesbo)cái318,88056,640
Tê nhựa PP-R D25 (Vesbo)cái28,40016,800
Tê nhựa PP-R D20 (Vesbo)cái17,0407,040
Côn thu nhựa PPR D25/20(Vesbo)cái34,24012,720
Rắc co nhựa PP-R D32(Vesbo)cái2138,160276,320
Rắc co nhựa PP-R D25(Vesbo)cái494,160376,640
Rắc co nhựa PP-R D20(Vesbo)cái363,360190,080
Măng sông PPR – D32 (Vesbo)cái26,24012,480
Măng sông PPR – D25 (Vesbo)cái24,3208,640
Măng sông PPR – D20 (Vesbo)cái24,3208,640
Nút bịt D20 (Vesbo)cái83,52028,160
Tổng giá tiền!!!7,266,720

Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạt, nước mưa

Phần này là phần thống kê tất cả các ống, thiết bị ống nhựa liên quan tới phần thoát nước. Để hoàn thiện 1 căn nhà cấp 4 thì giá trị phần ống nhựa hết khoảng hơn 6 triệu.

Ống nhựa UPVC D110 CLASS 2(TiÒn Phong)m4066,8802,675,200
Ống nhựa UPVC D90 CLASS 2(TiÒn Phong)m3045,6801,370,400
Ống nhựa UPVC D60 CLASS 2(TiÒn Phong)m2029,280585,600
Ống nhựa UPVC D42 CLASS 2(TiÒn Phong)m416,96067,840
Lắp đặt tê nhựa 45 độ (Y) UPVC, D110 (Tiền Phong)cái152,00052,000
Lắp đặt tê nhựa 45 độ (Y) UPVC, D90 (Tiền Phong)cái434,400137,600
Lắp cút nhựa 135 độ (chếch) UPVC D110  (Tiền Phong)cái826,240209,920
Lắp cút nhựa 135 độ (chếch) UPVC D90  (Tiền Phong)cái1018,000180,000
Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D110(Tiền Phong)cái1211,200134,400
Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D90(Tiền Phong)cái129,520114,240
Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D60(Tiền Phong)cái68,96053,760
Lắp đặt cút nhựa 90 độ  UPVC, D42  (Tiền Phong)cái44,80019,200
Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D110/90cái125,92025,920
Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D90/60cái213,30026,600
Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D90/42cái110,64010,640
Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D75/60cái38,56025,680
Lắp đặt côn thu nhựa  UPVC D60/42cái14,9604,960
Con thỏ UPVC D90 cái154,72054,720
Keo gắn ốngtuýp105,76057,600
Ga thoát nước 600×600c¸i1300,000300,000
Tổng giá tiền!!!6,106,280

Bảng tổng hợp kinh phí xây dựng phần điện

Đèn Downlight ánh sáng trắng D110-12W Bộ3187,0002,697,000
Đèn ốp trần D240Bộ1230,000230,000
Đèn led dây hắt sáng 14w/mm1045,000450,000
Quạt trần kết hợp đèn trang trí (Panasonic)Bộ12,637,0002,637,000
Đèn rọi gương 12WBộ1202,000202,000
Đèn thả trầnBộ1554,000554,000
Công tắc 1 chiều 2 phím (hãng Sino)Bộ132,90032,900
Công tắc 1 chiều 3 phím (hãng Sino)Bộ143,10043,100
Công tắc 1 chiều 4 phím (hãng Sino)Bộ153,30053,300
Công tắc 2 chiều 2 phím (hãng Sino)Bộ448,100192,400
ổ cắm đôi 3 chấu loại 16A/250V (hãng Sino)Bộ2057,0001,140,000
Ổ cắm loại âm sàn 250V – 20A – ổ cắm chống nướcBộ2350,000700,000
Aptomat chống rò MCB 63A-2P-10kA (Hãng Sino)Cái 1110,000110,000
Aptomat MCB 1P-32A-6kA(Hãng Sino)Cái 268,200136,400
Aptomat MCB 1P-20A-6kA(Hãng Sino)Cái 861,600492,800
Aptomat MCB 1P-10A-6kA(Hãng Sino)Cái 256,000112,000
Hộp đấu dâyCái 10012,0001,200,000
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2m3041,0521,231,560
Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2m3029,590887,700
Cáp Cu/XLPE/PVC 2×2.5mm2m2007,9001,580,000
Cáp Cu/XLPE/PVC 2×1.5mm2m2005,6831,136,600
Dây nối đất E 1x6mm2m3021,450643,500
Dây nối đất E 1x4mm2m3014,333429,990
Dây nối đất E 1×2.5mm2m2007,2401,448,000
Dây nối đất E 1×1.5mm2m2004,110822,000
ống luồn dây D50m3031,300939,000
ống luồn dây D16m2006,5071,301,370
Attomat bình nóng lạnhtủ156,00056,000
Quạt thông gió âm trần 1 chiều – 25W (Tico)bộ1300,000300,000
Quạt hút mùi bếpbộ1300,000300,000
Hộp đựng công tơ điệnbộ1300,000300,000
Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa 1 chiều treo tường 9000 BTUBộ28,090,00016,180,000
Ống đồng bảo ôn D6.4/9.5m5160,000800,000
Tủ chứa thiết bị thông tincái1500,000500,000
Bảng điện tầng vỏ sino 12 moduleBộ1502,000502,000
Tổng giá tiền!!!40,340,620

Kinh phí phần điện nhẹ

Phần mạng dữ liệu    
Switch 4 portsbộ1125,000125,000
Ổ cắm mạng dữ liệu mặt+ đếbộ371,700215,100
Đầu phát Access piontbộ1329,000329,000
Cáp UTP 4 PAIS CAT6m508,300415,000
ống luồn dây cáp internet D20m508,904445,205
Măng sông trơn nối ống D20cái501,00050,000
Phần mạng truyền hình    
Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia + bộ chộn)bộ1600,000600,000
Tủ đựng bộ chia 4 cổngbộ3350,0001,050,000
Rắc cắm cáp mạng truyền hìnhbộ361,200183,600
Cáp UTP 4 PAIS RG6m506,300315,000
ống luồn dây cáp mạng truyền hình D20m508,904445,205
Măng sông nối ống D20cái501,00050,000
Phần mạng điện thoại    
Tổng đài điện thoạibộ14,080,0004,080,000
Tủ đựng tổng đàibộ1500,000500,000
Ổ cắm đôi mạng điện thoại mặt + đếbộ171,70071,700
Rắc cắm mạng điện thoạicái174,00074,000
Cáp 2x2x0,5m502,550127,500
ống luồn dây cáp điện thoại D20m509,931496,550
Măng sông nối ống D20cái5098049,000
Tổng giá tiền phần điện nhẹ   9,621,861

Như vậy là Nhà đẹp đã giới thiệu tới các bạn một mẫu đầy đủ của một bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở. Đây là toàn bộ các phần thống kê toàn bộ các vật tư, nhân công hoàn thiện cho 1 căn nhà cấp 4. Trong bài viết này tôi có lược bỏ đi một vài phần tính toán để cho các bạn theo dõi cho tiện hơn. Vì trong mỗi một phần đều có ghi ra cách tính toán như thế nào để cho ra kết quả để các bạn tiện đối chiếu mà thôi. Đối với một căn nhà cấp 4 thì chúng ta chỉ cần những phần như thế này. Còn đối với nhà nhiều tầng thì bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở sẽ còn nhiều hơn nữa nhé các bạn. Nếu các bạn cần tư vấn hay cần tham khảo gì có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn cụ thể hơn nhé.

Liên hệ để được tư vấn: 0339268288/ 0867783338/ 0976012358 / 0941455995